tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fifth District Bancorp Inc

FDSB
Thêm vào danh sách theo dõi
17.610USD
+0.010+0.06%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
93.15MVốn hóa
20.44P/E TTM

FDSB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Fifth District Bancorp Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-16.72%3.11M
-145.48%-3.06M
95.54%-1.95M
-84.59%4.29M
-61.18%3.73M
64.20%6.72M
-1228.18%-43.74M
622.40%27.82M
50.63%9.61M
--4.09M
---3.29M
---5.33M
--6.38M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
396.15%387.00K
240.25%541.00K
143.53%343.00K
357.69%3.13M
106.89%78.00K
-10.90%159.00K
-2120.51%-788.00K
234.80%683.00K
-401.06%-1.13M
--178.44K
--39.00K
--204.00K
--376.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-3.53%164.00K
-2.92%166.00K
-1.18%168.00K
-11.17%167.00K
-1.16%170.00K
13.98%171.00K
13.33%170.00K
23.68%188.00K
25.55%172.00K
--150.03K
--150.00K
--152.00K
--137.00K
Thuế hoãn lại
98.09%-5.00K
181.75%327.00K
--0.00
--0.00
---262.00K
-397.24%-400.00K
----
----
----
--134.57K
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
77.36%-12.00K
90.00%-2.00K
-122.22%-20.00K
-31481.82%-3.47M
-657.14%-53.00K
-166.67%-20.00K
-80.00%-9.00K
-83.33%-11.00K
-40.00%-7.00K
---7.50K
---5.00K
---6.00K
---5.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-37.12%2.35M
-166.28%-4.24M
94.16%-2.52M
-84.34%4.40M
-64.96%3.74M
65.64%6.40M
-1176.72%-43.12M
595.14%28.10M
81.82%10.68M
--3.86M
---3.38M
---5.68M
--5.87M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-85.89%57.00K
-725.40%-394.00K
-105.14%-48.00K
44.00%-252.00K
133.53%404.00K
116.31%63.00K
781.75%934.00K
-17.19%-450.00K
-786.03%-1.21M
---386.36K
---137.00K
---384.00K
---136.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-43.95%213.00K
17.13%-861.00K
-239.02%-424.00K
153.14%767.00K
31.03%380.00K
-138.76%-1.04M
-19.95%305.00K
19.29%303.00K
45.73%290.00K
---435.17K
--381.00K
--254.00K
--199.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-16.72%3.11M
-145.48%-3.06M
95.54%-1.95M
-84.59%4.29M
-61.18%3.73M
64.20%6.72M
-1228.18%-43.74M
622.40%27.82M
50.63%9.61M
--4.09M
---3.29M
---5.33M
--6.38M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
458.33%301.00K
203.70%82.00K
162.50%63.00K
145.43%179.00K
-124.42%-84.00K
-96.14%27.00K
-91.37%24.00K
-260.16%-394.00K
-49.71%344.00K
--699.57K
--278.00K
--246.00K
--684.00K
Chi phí vốn
418.97%301.00K
203.70%82.00K
162.50%63.00K
56.03%181.00K
-83.14%58.00K
-96.14%27.00K
-91.37%24.00K
-52.85%116.00K
-49.71%344.00K
--699.57K
--278.00K
--246.00K
--684.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
458.33%301.00K
203.70%82.00K
162.50%63.00K
145.43%179.00K
-124.42%-84.00K
-96.14%27.00K
-91.37%24.00K
-260.16%-394.00K
-49.71%344.00K
--699.57K
--278.00K
--246.00K
--684.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
102.45%39.00K
197.39%2.13M
103.11%607.00K
80.05%-3.57M
-111.99%-1.59M
-195.32%-2.19M
-865.40%-19.51M
-696.96%-17.90M
614.45%13.30M
--2.30M
--2.55M
--3.00M
--1.86M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-32.61%-11.96M
665.87%2.90M
3280.95%7.10M
-122.53%-3.34M
-3216.54%-9.02M
122.46%378.00K
108.73%210.00K
68.90%-1.50M
95.08%-272.00K
---1.68M
---2.41M
---4.82M
---5.52M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-16.09%-12.22M
369.13%4.94M
139.56%7.64M
62.71%-7.09M
-183.05%-10.53M
-2007.40%-1.84M
-14320.90%-19.32M
-817.58%-19.00M
391.70%12.68M
---87.17K
---134.00K
---2.07M
---4.35M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-40.43%-1.42M
-129.00%-2.42M
-98.05%994.00K
-49.35%390.00K
79.61%-1.01M
-26.94%-1.05M
802.29%50.93M
7.99%770.00K
-237.68%-4.97M
---831.11K
--5.64M
--713.00K
---1.47M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
---4.00M
--0.00
--4.00M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---893.00K
---2.43M
-101.05%-511.00K
----
----
--0.00
--48.75M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
47.63%-531.00K
101.61%17.00K
-31.18%1.50M
-49.35%390.00K
-4.11%-1.01M
-26.94%-1.05M
32.95%2.19M
7.99%770.00K
33.88%-974.00K
---831.11K
--1.65M
--713.00K
---1.47M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-40.43%-1.42M
-129.00%-2.42M
-98.05%994.00K
-49.35%390.00K
79.61%-1.01M
-26.94%-1.05M
802.29%50.93M
7.99%770.00K
-237.68%-4.97M
---831.11K
--5.64M
--713.00K
---1.47M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-10.72%33.85M
0.86%34.38M
-40.08%27.69M
-17.81%30.10M
96.39%37.92M
111.32%34.09M
232.15%46.22M
77.81%36.63M
-3.64%19.31M
--16.13M
--13.91M
--20.60M
--20.04M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-34.92%-10.54M
-113.79%-528.00K
155.13%6.69M
-125.12%-2.41M
-145.11%-7.81M
20.59%3.83M
-646.75%-12.13M
243.48%9.59M
2981.67%17.32M
--3.17M
--2.22M
---6.68M
--562.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-22.56%23.31M
-10.72%33.85M
0.86%34.38M
-40.08%27.69M
-17.81%30.10M
96.40%37.92M
111.31%34.09M
232.15%46.22M
77.81%36.63M
--19.31M
--16.13M
--13.91M
--20.60M
Dòng tiền tự do
-23.60%2.81M
-146.88%-3.14M
95.40%-2.02M
-85.18%4.11M
-60.36%3.67M
97.26%6.69M
-1125.46%-43.76M
597.25%27.71M
62.67%9.27M
--3.39M
---3.57M
---5.57M
--5.70M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Fifth District Bancorp Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Fifth District Bancorp Inc đã tạo ra 3.01M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Fifth District Bancorp Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Fifth District Bancorp Inc đã tăng 618.85% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Fifth District Bancorp Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Fifth District Bancorp Inc đã chi 384.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Fifth District Bancorp Inc đã thay đổi như thế nào?

Fifth District Bancorp Inc đã sử dụng -2.05M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với FDSB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Fifth District Bancorp Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 2.63M, phản ánh sự thay đổi 2987.91% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.