tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Factset Research Systems Inc

FDS
Thêm vào danh sách theo dõi
343.740USD
+14.170+4.30%
Đóng cửa 11-02 16:00(ET)
12.12BVốn hóa
21.95P/E TTM

Tình hình tài chính của FDS

Theo dõi tình hình tài chính của Factset Research Systems Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
12.12B
Cổ tức TTM
4.40
P/E TTM
21.95
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
15.67
Doanh thu
2.48B
Lợi nhuận ròng
597.04M
ROE
28.08%
ROA
13.89%
Ngày công bố lợi nhuận của Factset Research Systems Inc
Mới phát hành
Th09 30, 2026
EPS / Dự báo
3.42/4.33
Doanh thu / Dự báo
634.70M/629.83M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-15.90%3.42
-10.48%3.51
-5.44%3.60
3.33%4.08
72.83%4.07
-5.62%3.92
3.02%3.81
1.02%3.95
37.67%2.35
18.01%4.15
7.60%3.70
8.90%3.91
--1.71
--3.52
--3.44
--3.59
----
----
----
----
Doanh thu
6.33%634.70M
6.39%622.92M
7.07%611.02M
6.85%607.62M
6.17%596.90M
5.94%585.52M
4.53%570.66M
4.88%568.67M
4.93%562.19M
4.32%552.71M
5.99%545.95M
7.41%542.22M
7.31%535.80M
8.40%529.81M
19.48%515.09M
18.86%504.81M
21.22%499.30M
22.32%488.75M
10.04%431.12M
9.41%424.73M
Lợi nhuận ròng
-21.15%121.13M
-14.69%126.72M
-8.15%133.06M
1.71%152.58M
71.65%153.62M
-6.07%148.54M
2.78%144.86M
0.99%150.02M
37.43%89.50M
17.43%158.13M
7.10%140.94M
8.59%148.56M
-37.64%65.12M
79.77%134.66M
19.70%131.59M
27.08%136.80M
3.32%104.42M
-25.60%74.91M
13.76%109.94M
6.36%107.65M
Biên lợi nhuận ròng
-25.85%19.08%
-19.81%20.34%
-14.22%21.78%
-4.82%25.11%
61.66%25.74%
-11.33%25.37%
-1.67%25.38%
-3.71%26.38%
30.98%15.92%
12.57%28.61%
1.05%25.82%
1.10%27.40%
--12.15%
--25.42%
--25.55%
--27.10%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.90%48.59%
-4.17%49.88%
-2.50%51.43%
-3.45%52.62%
-4.50%51.64%
-5.89%52.05%
-0.96%52.76%
1.68%54.49%
6.47%54.07%
1.71%55.31%
0.03%53.27%
-2.60%53.59%
--50.79%
--54.38%
--53.25%
--55.02%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.10%33.09%
0.57%33.15%
-6.52%32.45%
-3.40%32.43%
-5.63%31.79%
-6.73%32.96%
-7.00%34.71%
-14.49%33.57%
-17.22%33.69%
-15.60%35.34%
-13.96%37.32%
-16.01%39.26%
--40.69%
--41.88%
--43.38%
--46.74%
----
----
----
----
Doanh thu
6.33%634.70M
6.39%622.92M
7.07%611.02M
6.85%607.62M
6.17%596.90M
5.94%585.52M
4.53%570.66M
4.88%568.67M
4.93%562.19M
4.32%552.71M
5.99%545.95M
7.41%542.22M
7.31%535.80M
8.40%529.81M
19.48%515.09M
18.86%504.81M
21.22%499.30M
22.32%488.75M
10.04%431.12M
9.41%424.73M
Lợi nhuận hoạt động
4.00%189.87M
-1.71%192.77M
-1.75%191.12M
3.16%200.92M
39.54%182.56M
-2.64%196.13M
0.95%194.53M
3.90%194.77M
-17.83%130.83M
15.97%201.45M
11.10%192.71M
6.71%187.47M
16.26%159.22M
8.09%173.72M
24.96%173.46M
28.55%175.68M
5.36%136.95M
33.13%160.72M
13.85%138.81M
12.86%136.66M
Lợi nhuận ròng
-21.15%121.13M
-14.69%126.72M
-8.15%133.06M
1.71%152.58M
71.65%153.62M
-6.07%148.54M
2.78%144.86M
0.99%150.02M
37.43%89.50M
17.43%158.13M
7.10%140.94M
8.59%148.56M
-37.64%65.12M
79.77%134.66M
19.70%131.59M
27.08%136.80M
3.32%104.42M
-25.60%74.91M
13.76%109.94M
6.36%107.65M
Tài sản ngắn hạn
-10.67%651.89M
-4.33%727.52M
2.34%724.18M
-5.61%708.57M
-12.69%729.76M
-11.39%760.48M
-14.02%707.64M
-1.97%750.70M
8.53%835.85M
1.65%858.27M
-4.15%823.02M
-7.65%765.77M
-11.51%770.13M
-3.34%844.31M
-21.27%858.65M
-12.58%829.21M
-6.77%870.35M
-5.06%873.47M
25.69%1.09B
17.97%948.57M
Tổng nợ ngắn hạn
108.99%1.09B
105.18%1.06B
5.00%505.93M
-14.75%458.77M
-21.85%521.31M
-22.72%518.92M
4.80%481.83M
18.04%538.14M
37.75%667.07M
67.48%671.50M
11.91%459.75M
18.71%455.89M
10.49%484.25M
-2.85%400.94M
40.09%410.81M
40.89%384.02M
38.83%438.29M
46.91%412.71M
8.09%293.24M
19.61%272.56M
Tổng tài sản
-3.82%4.14B
-3.38%4.19B
-0.51%4.22B
4.25%4.22B
6.15%4.30B
7.40%4.34B
6.28%4.24B
2.46%4.05B
2.32%4.06B
1.05%4.04B
-0.26%3.99B
-0.66%3.95B
-1.28%3.96B
-1.74%4.00B
68.53%4.00B
76.44%3.98B
80.42%4.01B
83.40%4.07B
9.74%2.37B
7.38%2.25B
Tổng các khoản nợ
0.96%2.14B
-1.09%2.16B
-4.29%2.09B
-0.20%2.05B
-1.15%2.12B
1.60%2.18B
-0.21%2.18B
-8.60%2.06B
-8.55%2.14B
-7.72%2.15B
-8.56%2.19B
-10.10%2.25B
-12.67%2.34B
-16.84%2.33B
106.70%2.39B
116.66%2.50B
121.99%2.68B
135.93%2.80B
-2.10%1.16B
0.75%1.16B
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.44%2.00B
-5.70%2.03B
3.51%2.13B
8.85%2.17B
14.32%2.19B
14.01%2.16B
14.16%2.06B
17.10%1.99B
18.06%1.91B
13.28%1.89B
12.11%1.80B
15.37%1.70B
21.67%1.62B
31.64%1.67B
32.17%1.61B
34.15%1.47B
31.00%1.33B
22.92%1.27B
24.02%1.22B
15.36%1.10B
Thu nhập hoạt động ròng
-3.49%204.71M
12.09%284.52M
21.69%211.69M
40.42%121.28M
29.99%212.10M
6.55%253.83M
20.97%173.96M
-44.33%86.37M
4.81%163.16M
8.99%238.24M
-12.68%143.80M
45.49%155.14M
2.85%155.67M
13.87%218.59M
34.94%164.68M
46.24%106.64M
-18.18%151.35M
36.82%191.97M
-13.24%122.03M
-18.32%72.92M
Đầu tư ròng
-4046.81%-63.15M
-51.87%-47.46M
86.42%-26.23M
102.98%4.33M
104.03%1.60M
-46.44%-31.25M
-232.30%-193.06M
-475.20%-145.06M
-71.81%-39.66M
17.94%-21.34M
-214.85%-58.10M
9.45%-25.22M
-49.83%-23.08M
98.66%-26.00M
-54.25%-18.45M
52.67%-27.85M
67.63%-15.41M
-10338.76%-1.95B
-4.70%-11.96M
-0.91%-58.85M
Tài chính thuần
6.13%-195.70M
-41.16%-217.09M
-899.64%-196.14M
-171.88%-190.51M
-32.01%-208.49M
-7.03%-153.78M
121.39%24.53M
51.53%-70.07M
18.87%-157.94M
5.29%-143.68M
17.76%-114.66M
1.14%-144.56M
-30.37%-194.67M
-110.01%-151.70M
-1303.34%-139.42M
-787.22%-146.23M
-38.32%-149.32M
2324.66%1.51B
89.00%-9.94M
70.76%-16.48M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, tổng doanh thu đạt 2.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.32B.

Tài sản ngắn hạn của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, tài sản ngắn hạn là 651.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.67.

Tổng tài sản của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Factset Research Systems Inc là 4.14B, bao gồm 651.89M tài sản ngắn hạn và 3.49B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, tổng nghĩa vụ của Factset Research Systems Inc là 2.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Factset Research Systems Inc là 2.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Factset Research Systems Inc là 779.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.13.

Giá trị đầu tư ròng của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, giá trị đầu tư ròng của Factset Research Systems Inc là -132.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.26.

Giá trị huy động vốn ròng của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, giá trị huy động vốn ròng của Factset Research Systems Inc là -799.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -96.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 14.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.08.

Thu nhập ròng của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, lợi nhuận ròng là 533.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.65.

Biên lợi nhuận ròng của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, biên lợi nhuận ròng là 21.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.22.

Biên lợi nhuận gộp của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, biên lợi nhuận gộp là 50.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 25.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Factset Research Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Factset Research Systems Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 779.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.