tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

FB Financial Corp

FBK
Thêm vào danh sách theo dõi
60.380USD
+0.320+0.53%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.02BVốn hóa
22.09P/E TTM

Tình hình tài chính của FBK

Theo dõi tình hình tài chính của FB Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của FB Financial Corp

Mới phát hành
Th07 13, 2026
EPS / Dự báo
1.14/1.16
Doanh thu / Dự báo
172.40M/178.46M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
551.61M
23.78%
EPS(YoY)
2.47
-0.71%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
1703.76%1.14
31.88%1.11
33.28%1.08
98.95%0.44
-92.59%0.06
41.43%0.84
29.51%0.81
-46.51%0.22
13.30%0.85
-23.49%0.60
-22.90%0.63
--0.41
--0.75
--0.78
--0.81
--1.83
----
----
----
----
----
Doanh thu
132.70%172.40M
30.76%169.92M
35.55%175.18M
97.38%172.40M
-40.20%74.09M
23.55%129.95M
9.23%129.24M
-18.67%87.34M
1.27%123.89M
-14.93%105.18M
-7.15%118.31M
-18.44%107.40M
-9.48%122.34M
-3.17%123.64M
-2.22%127.43M
-8.50%131.68M
1.74%135.16M
-12.94%127.69M
-19.06%130.32M
-11.17%143.90M
----
Lợi nhuận ròng
1916.12%58.65M
46.15%57.53M
50.39%56.98M
128.72%23.38M
-92.72%2.91M
40.83%39.36M
29.00%37.89M
-46.70%10.22M
13.26%39.98M
-23.17%27.95M
-23.00%29.37M
-39.76%19.18M
82.47%35.30M
3.25%36.38M
-21.88%38.14M
-29.72%31.83M
-55.32%19.34M
-33.36%35.24M
7.07%48.83M
908.89%45.29M
----
Biên lợi nhuận ròng
764.14%34.02%
11.77%33.85%
10.94%32.53%
15.88%13.56%
-87.80%3.94%
13.98%30.29%
18.09%29.32%
-34.46%11.70%
11.83%32.28%
-9.69%26.57%
-17.07%24.83%
--17.85%
--28.86%
--29.42%
--29.94%
--21.90%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
52.03%1.87%
0.66%1.29%
-2.85%1.31%
-6.65%1.32%
-57.22%1.23%
-55.27%1.29%
-56.68%1.34%
-22.34%1.41%
-4.94%2.88%
20.69%2.88%
-4.13%3.10%
--1.82%
--3.03%
--2.38%
--3.24%
--5.90%
----
----
----
----
----
Doanh thu
132.70%172.40M
30.76%169.92M
35.55%175.18M
97.38%172.40M
-40.20%74.09M
23.55%129.95M
9.23%129.24M
-18.67%87.34M
1.27%123.89M
-14.93%105.18M
-7.15%118.31M
-18.44%107.40M
-9.48%122.34M
-3.17%123.64M
-2.22%127.43M
-8.50%131.68M
1.74%135.16M
-12.94%127.69M
-19.06%130.32M
-11.17%143.90M
----
Lợi nhuận hoạt động
1115.49%73.49M
53.81%76.69M
46.18%77.10M
296.35%46.30M
-113.34%-7.24M
48.30%49.86M
26.40%52.74M
-58.05%11.68M
17.85%54.26M
-25.75%33.62M
-13.87%41.73M
-30.95%27.85M
19.48%46.04M
0.70%45.28M
-22.67%48.45M
-23.63%40.33M
-31.16%38.54M
-33.89%44.97M
-8.56%62.65M
267.50%52.81M
----
Lợi nhuận ròng
1916.12%58.65M
46.15%57.53M
50.39%56.98M
128.72%23.38M
-92.72%2.91M
40.83%39.36M
29.00%37.89M
-46.70%10.22M
13.26%39.98M
-23.17%27.95M
-23.00%29.37M
-39.76%19.18M
82.47%35.30M
3.25%36.38M
-21.88%38.14M
-29.72%31.83M
-55.32%19.34M
-33.36%35.24M
7.07%48.83M
908.89%45.29M
----
Tổng tài sản
25.77%16.80B
25.36%16.47B
23.89%16.30B
25.67%16.24B
6.53%13.35B
4.69%13.14B
4.39%13.16B
3.45%12.92B
-2.73%12.54B
-4.22%12.55B
-1.89%12.60B
1.89%12.49B
5.69%12.89B
3.37%13.10B
1.99%12.85B
3.79%12.26B
2.31%12.19B
6.19%12.67B
12.41%12.60B
7.26%11.81B
----
Tổng các khoản nợ
26.54%14.86B
25.66%14.49B
23.83%14.35B
25.54%14.26B
6.42%11.74B
4.21%11.53B
3.95%11.59B
2.17%11.36B
-4.05%11.03B
-5.65%11.07B
-3.23%11.15B
1.27%11.12B
5.76%11.50B
3.87%11.73B
3.20%11.52B
5.45%10.98B
3.10%10.87B
6.48%11.29B
12.60%11.16B
6.59%10.41B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
20.20%1.94B
23.21%1.97B
24.28%1.95B
26.61%1.98B
7.37%1.61B
8.27%1.60B
7.75%1.57B
13.80%1.56B
8.19%1.50B
8.02%1.48B
9.76%1.45B
7.16%1.37B
5.08%1.39B
-0.73%1.37B
-7.48%1.33B
-8.55%1.28B
-3.78%1.32B
3.81%1.38B
10.94%1.43B
12.52%1.40B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
894.92%197.89M
-42.01%149.82M
-102.04%-11.32M
4435.30%273.25M
-114.83%-24.89M
1478.69%258.35M
370.96%555.99M
97.91%-6.30M
-102.73%-11.59M
-102.09%-18.74M
35.45%-205.19M
-43.74%-302.24M
-5.99%424.35M
3.97%895.09M
-224.46%-317.89M
-576.32%-210.28M
-27.97%451.37M
287.23%860.90M
-347.19%-97.97M
-91.67%44.15M
Đầu tư ròng
----
21.31%-157.11M
-9.43%-167.88M
192.26%194.20M
449.83%140.84M
-281.26%-199.65M
12.60%-153.40M
-415.74%-210.48M
-155.97%-40.26M
702.40%110.14M
-5.87%-175.52M
114.24%66.66M
111.37%71.93M
96.17%-18.28M
55.70%-165.79M
-73.58%-467.99M
-186.85%-632.59M
-3318.93%-477.75M
-257.08%-374.26M
-203.23%-269.61M
6.13%-220.53M
Tài chính thuần
----
-67.42%-38.91M
-646.38%-106.08M
64.77%-68.57M
-85.16%-43.08M
40.03%-23.24M
-109.06%-14.21M
-12.19%-194.66M
-132.90%-23.26M
65.75%-38.76M
148.94%156.88M
-132.66%-173.51M
356.32%70.72M
-303.47%-113.16M
-2281.41%-320.54M
2229.30%531.30M
-1570.10%-27.59M
56.36%-28.05M
93.44%-13.46M
-156.71%-24.95M
31.08%-1.65M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của FB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FB Financial Corp, tổng doanh thu đạt 551.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 445.65M.

Tổng nghĩa vụ của FB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FB Financial Corp, tổng nghĩa vụ của FB Financial Corp là 14.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của FB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FB Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của FB Financial Corp là 1.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.28.

Thu nhập hoạt động thuần của FB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FB Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của FB Financial Corp là 166.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.61.

Giá trị đầu tư ròng của FB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FB Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của FB Financial Corp là -32.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.95.

Giá trị huy động vốn ròng của FB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FB Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của FB Financial Corp là -240.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của FB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FB Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.71.

Thu nhập ròng của FB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FB Financial Corp, lợi nhuận ròng là 122.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.68.

Biên lợi nhuận ròng của FB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FB Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 22.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của FB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FB Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của FB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FB Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của FB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FB Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của FB Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của FB Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 166.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.61.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.