tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Fortress Biotech Inc

FBIO
Thêm vào danh sách theo dõi
3.130USD
-0.160-4.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
103.87MVốn hóa
0.81P/E TTM

Tình hình tài chính của FBIO

Theo dõi tình hình tài chính của Fortress Biotech Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Fortress Biotech Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
3.44/-0.22
Doanh thu / Dự báo
16.04M/16.04M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
63.26M
9.69%
EPS(YoY)
-0.07
97.49%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
814.72%3.44
45.02%-0.20
117.67%0.13
168.23%0.50
53.50%-0.48
64.66%-0.37
94.58%-0.76
79.94%-0.73
67.40%-1.03
78.09%-1.05
---14.10
---3.63
---3.17
---4.79
---11.15
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.06%16.04M
6.34%16.08M
20.52%17.63M
10.18%16.41M
0.84%13.14M
-24.20%15.12M
-57.90%14.63M
-14.32%14.90M
4.84%13.03M
21.59%19.95M
110.26%34.75M
-7.94%17.39M
-48.05%12.43M
-10.24%16.40M
-21.61%16.53M
5.85%18.89M
106.48%23.93M
32.93%18.28M
122.53%21.09M
88.68%17.84M
Lợi nhuận ròng
952.26%108.36M
35.79%-6.20M
124.43%3.67M
200.12%13.36M
28.29%-12.71M
14.49%-9.65M
-113.24%-15.04M
50.20%-13.34M
17.67%-17.73M
61.02%-11.29M
71.23%-7.05M
-14.64%-26.78M
-36.66%-21.54M
8.27%-28.96M
-17.99%-24.52M
-560.93%-23.36M
-78.64%-15.76M
-496.13%-31.57M
-33.67%-20.78M
73.45%-3.54M
Biên lợi nhuận ròng
555.10%855.23%
80.71%-33.57%
127.44%50.07%
63.31%-71.00%
37.25%-187.92%
-19.77%-174.04%
-491.32%-182.47%
43.27%-193.50%
32.50%-299.49%
58.50%-145.31%
---30.86%
---341.08%
---443.68%
---350.19%
---263.68%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.22%54.21%
-4.82%59.54%
-3.99%61.32%
13.08%63.43%
16.25%55.44%
-10.43%62.56%
-21.63%63.87%
1.38%56.09%
-0.88%47.69%
31.90%69.84%
--81.50%
--55.33%
--48.11%
--52.95%
--61.14%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-66.27%11.03%
-21.06%32.07%
-30.37%29.44%
-30.01%33.63%
-16.39%32.72%
6.57%40.62%
30.44%42.27%
46.95%48.05%
7.36%39.13%
11.76%38.12%
--32.41%
--32.70%
--36.45%
--34.11%
--31.42%
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.06%16.04M
6.34%16.08M
20.52%17.63M
10.18%16.41M
0.84%13.14M
-24.20%15.12M
-57.90%14.63M
-14.32%14.90M
4.84%13.03M
21.59%19.95M
110.26%34.75M
-7.94%17.39M
-48.05%12.43M
-10.24%16.40M
-21.61%16.53M
5.85%18.89M
106.48%23.93M
32.93%18.28M
122.53%21.09M
88.68%17.84M
Lợi nhuận hoạt động
65.32%-7.74M
82.49%-4.79M
69.17%-6.81M
-45.09%-36.47M
38.97%-22.32M
-39.11%-27.34M
-60.60%-22.09M
46.47%-25.14M
37.88%-36.57M
64.02%-19.66M
72.88%-13.76M
7.78%-46.96M
-24.53%-58.87M
11.88%-54.63M
-25.63%-50.73M
-18.83%-50.93M
-57.48%-47.27M
-155.12%-62.00M
-75.25%-40.38M
-68.75%-42.86M
Lợi nhuận ròng
952.26%108.36M
35.79%-6.20M
124.43%3.67M
200.12%13.36M
28.29%-12.71M
14.49%-9.65M
-113.24%-15.04M
50.20%-13.34M
17.67%-17.73M
61.02%-11.29M
71.23%-7.05M
-14.64%-26.78M
-36.66%-21.54M
8.27%-28.96M
-17.99%-24.52M
-560.93%-23.36M
-78.64%-15.76M
-496.13%-31.57M
-33.67%-20.78M
73.45%-3.54M
Tài sản ngắn hạn
132.84%295.48M
37.04%123.84M
37.35%118.50M
6.73%110.40M
8.88%126.90M
-22.77%90.37M
-11.80%86.28M
-18.95%103.44M
-42.41%116.55M
-49.22%117.02M
-62.08%97.83M
-57.32%127.61M
-40.68%202.38M
-33.49%230.43M
-14.34%257.99M
-6.67%298.99M
7.29%341.19M
30.18%346.46M
26.69%301.19M
60.33%320.35M
Tổng nợ ngắn hạn
40.34%103.39M
-30.33%49.74M
-23.10%54.07M
-23.86%57.52M
-15.99%73.67M
-15.91%71.40M
-27.78%70.31M
-41.25%75.54M
-32.27%87.70M
-33.52%84.91M
-8.42%97.35M
22.55%128.58M
25.53%129.47M
26.40%127.72M
2.99%106.30M
48.61%104.92M
91.64%103.14M
95.21%101.04M
176.85%103.21M
23.93%70.60M
Tổng tài sản
100.41%356.87M
28.65%185.55M
42.74%181.41M
9.75%159.90M
8.15%178.07M
-13.91%144.22M
-15.59%127.08M
-19.39%145.69M
-37.53%164.65M
-43.08%167.53M
-53.47%150.55M
-50.35%180.72M
-35.39%263.55M
-25.78%294.30M
-20.66%323.56M
-12.96%363.95M
4.32%407.93M
18.92%396.50M
37.84%407.83M
55.70%418.16M
Tổng các khoản nợ
6.12%154.50M
-15.43%123.36M
-16.88%116.22M
-23.57%122.51M
-13.64%145.59M
-12.10%145.87M
-14.63%139.82M
-18.50%160.28M
-30.84%168.58M
-32.07%165.94M
-26.29%163.79M
-9.06%196.66M
13.71%243.75M
43.16%244.28M
13.74%222.21M
27.31%216.25M
46.00%214.35M
25.08%170.63M
63.17%195.37M
11.96%169.86M
Tổng vốn chủ sở hữu
522.96%202.37M
3882.42%62.18M
611.74%65.19M
356.08%37.38M
925.15%32.49M
-203.59%-1.64M
3.81%-12.74M
8.44%-14.60M
-119.88%-3.94M
-96.83%1.59M
-113.07%-13.24M
-110.79%-15.94M
-89.77%19.81M
-77.85%50.02M
-52.30%101.35M
-40.51%147.70M
-20.74%193.58M
14.66%225.88M
20.62%212.47M
112.48%248.30M
Thu nhập hoạt động ròng
1142.02%203.85M
2.81%-12.54M
69.54%-6.11M
-26.20%-27.56M
22.94%-19.56M
63.05%-12.91M
-19.55%-20.06M
34.40%-21.84M
41.26%-25.39M
26.98%-34.94M
61.23%-16.78M
19.63%-33.29M
7.77%-43.22M
-23.64%-47.84M
-99.45%-43.27M
-20.21%-41.42M
-116.06%-46.86M
-88.89%-38.70M
9.19%-21.70M
-97.91%-34.46M
Đầu tư ròng
-100.00%0.00
100.00%0.00
--2.87M
--6.09M
--1.17M
-23709.52%-15.00M
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
83.89%-63.00K
659.80%5.00M
-564.17%-2.04M
76.57%-5.00M
-100.73%-391.00K
88.16%-893.00K
93.66%-307.00K
-4558.73%-21.34M
3504.79%53.35M
-173.42%-7.54M
-355.32%-4.84M
Tài chính thuần
-152.53%-27.39M
-77.88%5.71M
455.96%15.07M
-68.31%4.52M
87.16%52.14M
-40.84%25.81M
200.97%2.71M
146.95%14.27M
25.56%27.86M
134.28%43.62M
-171.68%-2.69M
-1115.75%-30.38M
-55.59%22.19M
-52.19%18.62M
-46.22%3.75M
-87.74%2.99M
-36.51%49.96M
5.20%38.94M
-85.13%6.97M
-62.93%24.39M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, tổng doanh thu đạt 63.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.67M.

Tài sản ngắn hạn của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, tài sản ngắn hạn là 123.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.04.

Tổng tài sản của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Fortress Biotech Inc là 185.55M, bao gồm 123.84M tài sản ngắn hạn và 61.71M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, tổng nghĩa vụ của Fortress Biotech Inc là 123.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Fortress Biotech Inc là 62.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3882.42.

Thu nhập hoạt động thuần của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Fortress Biotech Inc là -70.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.87.

Giá trị đầu tư ròng của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, giá trị đầu tư ròng của Fortress Biotech Inc là 10.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 167.47.

Giá trị huy động vốn ròng của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, giá trị huy động vốn ròng của Fortress Biotech Inc là 77.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.63.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.49.

Thu nhập ròng của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, lợi nhuận ròng là -1.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.63.

Biên lợi nhuận ròng của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, biên lợi nhuận ròng là -52.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.17.

Biên lợi nhuận gộp của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, biên lợi nhuận gộp là 60.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 32.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -19.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Fortress Biotech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Fortress Biotech Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -70.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.