tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

EZGO Technologies Ltd

EZGO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.912USD
-0.027-2.89%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.45KVốn hóa
LỗP/E TTM

EZGO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của EZGO Technologies Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-93.62%401.47K
-30.82%-10.71M
290.73%6.30M
-16.99%-8.19M
-8.89%-3.30M
-82.24%-7.00M
-315.25%-3.03M
-247.22%-3.84M
148.83%1.41M
198.73%2.61M
---2.88M
---2.64M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-51.15%-3.42M
6.62%-4.66M
53.04%-2.26M
-94.62%-5.00M
-55.83%-4.82M
-804.28%-2.57M
---3.09M
---283.84K
----
----
----
----
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-82.74%417.51K
240.88%1.89M
345.90%2.42M
20.52%555.92K
90.81%542.59K
148.68%461.25K
--284.37K
--185.48K
----
----
----
----
Thuế hoãn lại
-913.84%-722.98K
-60.99%-79.49K
-1097.78%-71.31K
-109.51%-49.38K
101.66%7.15K
1174.65%519.32K
---429.82K
---48.32K
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
602.02%3.53M
429.26%1.38M
-161.19%-703.04K
129.79%260.55K
991.92%1.15M
1063.66%113.39K
--105.22K
--9.74K
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-94.54%364.68K
-43.05%-9.70M
728.44%6.68M
-22.77%-6.78M
-1314.22%-1.06M
-49.21%-5.53M
--87.53K
---3.70M
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải thu
-657.45%-3.86M
-178.06%-1.51M
120.55%691.96K
121.09%1.94M
-48.92%-3.37M
-77.06%875.63K
---2.26M
--3.82M
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
35.92%3.73M
-5.27%-3.43M
2.78%2.75M
-38.96%-3.26M
51.30%2.67M
-24.00%-2.34M
--1.77M
---1.89M
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
124.92%5.28M
21.43%-4.18M
-21.07%2.35M
-108.26%-5.32M
12.43%2.97M
26.86%-2.55M
--2.64M
---3.49M
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-50.99%-4.76M
----
-121.45%-3.16M
----
-235.31%-1.42M
50.03%-2.78M
--1.05M
---5.57M
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-576.76%-981.71K
154.05%368.62K
105.50%205.91K
-266.21%-682.04K
34.32%-3.74M
-84.03%410.36K
---5.70M
--2.57M
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-93.62%401.47K
-30.82%-10.71M
290.73%6.30M
-16.99%-8.19M
-8.89%-3.30M
-82.24%-7.00M
-315.25%-3.03M
-247.22%-3.84M
148.83%1.41M
198.73%2.61M
---2.88M
---2.64M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-93.09%720.64K
88.29%3.34M
529.54%10.44M
1440.02%1.77M
-84.10%1.66M
-66.35%115.26K
3295.63%10.42M
-77.68%342.52K
-111.44%-326.22K
1653.99%1.53M
--2.85M
--87.51K
Chi phí vốn
-92.52%782.06K
88.29%3.34M
515.86%10.46M
547.39%1.77M
-84.28%1.70M
-35.48%274.18K
1233.25%10.80M
-72.32%424.94K
-73.53%809.75K
1653.99%1.53M
--3.06M
--87.51K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-93.11%720.64K
12366.99%3.34M
8685.96%10.46M
-76.74%26.81K
-97.99%119.00K
-66.35%115.26K
1916.97%5.93M
-77.68%342.52K
-111.44%-326.22K
1653.99%1.53M
--2.85M
--87.51K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
-100.00%0.00
-101.24%-19.13K
--1.75M
-65.79%1.54M
----
--4.50M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
10858.95%694.03K
100.00%0.00
--6.33K
---578.63K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
88.77%-725.15K
44.09%-4.75M
-9747.90%-6.46M
-649.21%-8.49M
50.08%-65.55K
--1.55M
93.87%-131.32K
----
---2.14M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-101.96%-78.27K
-191.00%-2.32M
195.12%3.99M
--2.55M
-680.20%-4.20M
----
---537.87K
----
--0.00
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
93.56%-830.03K
-25.52%-10.41M
-117.81%-12.89M
-679.60%-8.30M
46.64%-5.92M
517.84%1.43M
-511.26%-11.09M
77.68%-342.52K
36.37%-1.81M
-1653.99%-1.53M
---2.85M
---87.51K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-81.79%4.11M
-66.75%4.52M
81.94%22.57M
639.28%13.60M
-3.05%12.40M
-81.55%1.84M
4489.30%12.79M
332.80%9.97M
-96.38%278.76K
-940.89%-4.28M
--7.71M
--509.35K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-19.72%4.11M
603.86%4.52M
254.11%5.12M
-149.72%-897.62K
1445476.00%1.45M
35831.41%1.81M
100.00%100.00
53.62%-5.05K
-191.95%-4.01M
-125.21%-10.89K
--4.36M
--43.21K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.26M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
-100.00%0.00
59.23%17.45M
41882.45%14.50M
-14.35%10.96M
-99.65%34.54K
198.50%12.79M
333.51%9.98M
485.19%4.29M
-6912.27%-4.27M
---1.11M
---60.92K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-81.79%4.11M
-66.75%4.52M
81.94%22.57M
639.28%13.60M
-3.05%12.40M
-81.55%1.84M
4489.30%12.79M
332.80%9.97M
-96.38%278.76K
-940.89%-4.28M
--7.71M
--509.35K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-71.22%657.32K
290.96%17.25M
7.37%2.28M
-25.07%4.41M
-71.99%2.13M
1629.62%5.89M
1559.23%7.59M
-90.63%340.53K
307.04%457.66K
13173.59%3.63M
--112.44K
--27.38K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-74.60%3.80M
-679.37%-16.60M
554.80%14.97M
43.41%-2.13M
234.19%2.29M
-151.88%-3.76M
-1354.57%-1.70M
328.37%7.25M
-103.33%-117.13K
-3833.78%-3.18M
--3.52M
--85.06K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
112.13%121.07K
-99.56%3.27K
-7.34%-998.13K
1526.86%749.74K
-562.04%-929.86K
-79.00%46.09K
-1640.73%-140.45K
706.46%219.42K
-19.87%9.12K
1842.04%27.21K
--11.38K
--1.40K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-74.15%4.46M
-71.22%657.32K
290.96%17.25M
7.37%2.28M
-25.07%4.41M
-71.99%2.13M
1629.62%5.89M
1559.23%7.59M
-90.63%340.53K
307.04%457.66K
--3.63M
--112.44K
Dòng tiền tự do
90.85%-380.59K
-41.06%-14.05M
16.78%-4.16M
-36.99%-9.96M
63.85%-5.00M
-70.51%-7.27M
-2410.09%-13.83M
-497.32%-4.27M
110.07%598.56K
139.33%1.07M
---5.94M
---2.73M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

EZGO Technologies Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

EZGO Technologies Ltd đã tạo ra -3.16M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của EZGO Technologies Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của EZGO Technologies Ltd đã tăng 69.35% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

EZGO Technologies Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

EZGO Technologies Ltd đã chi 2.08M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của EZGO Technologies Ltd đã thay đổi như thế nào?

EZGO Technologies Ltd đã sử dụng 1.79M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với EZGO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của EZGO Technologies Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -5.24M, phản ánh sự thay đổi 63.73% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.