tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

EyePoint Pharmaceuticals Inc

EYPT
Thêm vào danh sách theo dõi
12.190USD
-0.280-2.25%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.01BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EYPT

Theo dõi tình hình tài chính của EyePoint Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của EyePoint Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.99/-0.80
Doanh thu / Dự báo
696.00K/352.83K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
31.37M
-27.50%
EPS(YoY)
-3.17
-36.22%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-52.27%-0.99
-26.92%-0.81
-57.86%-0.85
-46.68%-0.85
-17.05%-0.65
-91.79%-0.64
-63.93%-0.54
5.02%-0.58
1.97%-0.55
71.28%-0.33
---0.33
---0.61
---0.56
---1.16
---1.58
----
----
----
----
----
Doanh thu
-97.15%696.00K
-94.65%620.00K
-90.82%966.00K
-43.73%5.33M
109.29%24.45M
-17.39%11.59M
-30.77%10.52M
4.09%9.48M
52.08%11.68M
33.18%14.03M
51.84%15.20M
-21.27%9.11M
-17.33%7.68M
-8.76%10.53M
10.52%10.01M
28.31%11.56M
26.92%9.29M
61.88%11.54M
-42.28%9.06M
118.66%9.01M
Lợi nhuận ròng
-87.70%-84.83M
-63.31%-67.61M
-103.44%-59.73M
-92.78%-59.43M
-54.33%-45.20M
-193.63%-41.40M
-132.80%-29.36M
-34.49%-30.83M
-38.37%-29.28M
67.55%-14.10M
31.53%-12.61M
-18.11%-22.92M
-0.90%-21.16M
-123.61%-43.45M
-10.33%-18.42M
-93.87%-19.41M
-70.81%-20.98M
-25.62%-19.43M
-339.23%-16.70M
22.70%-10.01M
Biên lợi nhuận ròng
-6494.66%-12188.51%
-2952.33%-10904.68%
-2116.36%-6183.44%
-242.58%-1114.31%
26.26%-184.82%
-255.46%-357.26%
-236.28%-278.99%
-29.21%-325.27%
9.01%-250.63%
75.64%-100.51%
---82.96%
---251.73%
---275.47%
---412.53%
---190.48%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-75.04%24.14%
-57.49%39.52%
-72.73%25.36%
13.72%96.91%
3.43%96.71%
0.08%92.96%
0.99%93.01%
6.10%85.22%
2.00%93.50%
41.42%92.89%
--92.09%
--80.32%
--91.67%
--65.68%
--78.10%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--22.42%
--22.08%
--18.05%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-97.15%696.00K
-94.65%620.00K
-90.82%966.00K
-43.73%5.33M
109.29%24.45M
-17.39%11.59M
-30.77%10.52M
4.09%9.48M
52.08%11.68M
33.18%14.03M
51.84%15.20M
-21.27%9.11M
-17.33%7.68M
-8.76%10.53M
10.52%10.01M
28.31%11.56M
26.92%9.29M
61.88%11.54M
-42.28%9.06M
118.66%9.01M
Lợi nhuận hoạt động
-78.61%-87.23M
-55.50%-70.34M
-89.40%-62.02M
-80.13%-62.23M
-46.57%-48.84M
-176.62%-45.24M
-127.45%-32.75M
-51.78%-34.55M
-54.59%-33.32M
29.01%-16.35M
21.74%-14.40M
-18.45%-22.76M
-17.88%-21.55M
-27.62%-23.04M
-20.15%-18.40M
-75.03%-19.22M
-67.21%-18.28M
-41.71%-18.05M
-682.47%-15.31M
1.55%-10.98M
Lợi nhuận ròng
-87.70%-84.83M
-63.31%-67.61M
-103.44%-59.73M
-92.78%-59.43M
-54.33%-45.20M
-193.63%-41.40M
-132.80%-29.36M
-34.49%-30.83M
-38.37%-29.28M
67.55%-14.10M
31.53%-12.61M
-18.11%-22.92M
-0.90%-21.16M
-123.61%-43.45M
-10.33%-18.42M
-93.87%-19.41M
-70.81%-20.98M
-25.62%-19.43M
-339.23%-16.70M
22.70%-10.01M
Tài sản ngắn hạn
-23.70%249.50M
-14.26%328.65M
-19.53%216.11M
-10.06%265.25M
2.92%326.98M
11.17%383.31M
78.84%268.55M
76.48%294.93M
117.52%317.71M
99.53%344.80M
-21.83%150.16M
-18.82%167.12M
-33.50%146.06M
-27.31%172.81M
35.50%192.10M
35.59%205.87M
37.83%219.63M
276.67%237.75M
197.90%141.78M
281.17%151.83M
Tổng nợ ngắn hạn
-10.12%37.46M
-24.51%37.02M
-38.32%30.09M
-46.58%33.17M
-33.40%41.68M
-22.47%49.05M
-23.64%48.79M
-9.89%62.10M
129.72%62.58M
83.17%63.26M
86.52%63.90M
106.40%68.92M
-14.79%27.24M
45.98%34.54M
71.86%34.26M
105.48%33.39M
137.86%31.97M
58.91%23.66M
54.20%19.93M
69.52%16.25M
Tổng tài sản
-20.51%288.22M
-13.02%364.00M
-16.36%251.69M
-7.12%301.15M
10.12%362.56M
17.82%418.46M
88.02%300.92M
84.59%324.25M
112.98%329.25M
96.93%355.18M
-27.41%160.04M
-24.75%175.66M
-36.79%154.59M
-31.52%180.36M
31.05%220.49M
30.54%233.43M
30.68%244.56M
187.16%263.37M
119.10%168.25M
156.62%178.82M
Tổng các khoản nợ
-10.01%57.74M
-29.38%57.88M
-37.32%51.51M
-42.53%55.14M
-19.10%64.17M
-7.76%81.96M
-18.97%82.18M
-18.96%95.94M
4.08%79.31M
5.80%88.86M
20.54%101.42M
44.26%118.39M
-1.97%76.20M
6.32%83.99M
11.44%84.14M
14.05%82.07M
8.82%77.74M
7.95%78.99M
9.11%75.50M
9.86%71.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.76%230.47M
-9.03%306.11M
-8.48%200.18M
7.75%246.01M
19.39%298.40M
26.35%336.50M
273.13%218.73M
298.70%228.31M
218.83%249.93M
176.36%266.32M
-57.01%58.62M
-62.17%57.26M
-53.01%78.39M
-47.73%96.37M
47.01%136.35M
41.64%151.37M
44.17%166.82M
894.44%184.38M
1121.33%92.75M
2451.70%106.86M
Thu nhập hoạt động ròng
-51.64%-80.55M
-81.45%-65.05M
-52.08%-59.35M
-210.18%-62.59M
-70.41%-53.12M
-55.13%-35.85M
-156.70%-39.03M
-135.39%-20.18M
-85.16%-31.17M
-83.58%-23.11M
-15.74%-15.20M
398.19%57.02M
16.48%-16.84M
24.48%-12.59M
-68.69%-13.14M
-81.38%-19.12M
-33.51%-20.16M
-382.75%-16.67M
-785.48%-7.79M
-105.88%-10.54M
Đầu tư ròng
49.41%59.05M
22.19%-74.67M
241.97%55.38M
130.14%48.34M
89.97%39.52M
-103.53%-95.96M
1041.63%16.20M
-1291.02%-160.40M
-35.16%20.81M
-243.23%-47.15M
-127.42%-1.72M
112325.00%13.47M
156.85%32.09M
199.85%32.92M
4887.79%6.27M
52.00%-12.00K
---56.44M
-17069.27%-32.97M
-2.34%-131.00K
3.85%-25.00K
Tài chính thuần
-174.87%-2.61M
10.07%166.96M
-37.75%7.40M
-27.66%238.00K
-926.96%-951.00K
-30.57%151.69M
14.78%11.89M
100.90%329.00K
102.25%115.00K
376798.28%218.49M
11163.04%10.36M
-13181.88%-36.66M
-1042.63%-5.12M
-100.05%-58.00K
4700.00%92.00K
27.56%-276.00K
-100.41%-448.00K
935.46%108.52M
-100.04%-2.00K
-122.92%-381.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 31.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.27M.

Tài sản ngắn hạn của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 328.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.26.

Tổng tài sản của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của EyePoint Pharmaceuticals Inc là 364.00M, bao gồm 328.65M tài sản ngắn hạn và 35.34M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của EyePoint Pharmaceuticals Inc là 57.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của EyePoint Pharmaceuticals Inc là 306.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.03.

Thu nhập hoạt động thuần của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của EyePoint Pharmaceuticals Inc là -243.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.90.

Giá trị đầu tư ròng của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của EyePoint Pharmaceuticals Inc là 68.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 131.26.

Giá trị huy động vốn ròng của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của EyePoint Pharmaceuticals Inc là 173.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.22.

Thu nhập ròng của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -231.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.25.

Biên lợi nhuận ròng của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -739.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -144.49.

Biên lợi nhuận gộp của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 93.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -72.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -59.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của EyePoint Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EyePoint Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -243.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.