tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Expand Energy Corp

EXE
Thêm vào danh sách theo dõi
87.030USD
-0.620-0.71%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
20.15BVốn hóa
6.42P/E TTM
Sau giờ giao dịch 17:21 (ET)88.150USD+1.080+1.24%

Tình hình tài chính của EXE

Theo dõi tình hình tài chính của Expand Energy Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
20.15B
Cổ tức TTM
3.19
P/E TTM
6.42
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
13.56
Doanh thu
11.64B
Lợi nhuận ròng
-714.00M
ROE
17.57%
ROA
11.23%

Ngày công bố lợi nhuận của Expand Energy Corp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
2.19/1.15
Doanh thu / Dự báo
2.51B/2.83B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-46.13%2.19
554.86%4.83
234.87%2.32
369.49%2.30
335.04%4.07
-634.70%-1.06
-139.58%-1.72
-260.86%-0.85
-159.09%-1.73
-98.07%0.20
-83.38%4.34
--0.53
--2.93
--10.31
--26.14
--11.03
----
----
----
----
Doanh thu
-10.61%2.51B
41.03%4.53B
38.32%3.10B
319.33%2.52B
446.50%2.81B
256.27%3.21B
75.86%2.24B
-57.33%600.00M
-59.21%514.00M
-57.20%901.00M
-59.31%1.28B
-66.47%1.41B
-68.60%1.26B
-24.31%2.10B
20.34%3.14B
133.33%4.19B
180.43%4.01B
89.57%2.78B
115.91%2.61B
60.45%1.80B
Lợi nhuận ròng
-46.07%522.00M
565.46%1.16B
238.60%553.00M
579.82%547.00M
526.43%968.00M
-1057.69%-249.00M
-170.12%-399.00M
-262.86%-114.00M
-158.06%-227.00M
-98.13%26.00M
-83.80%569.00M
-92.07%70.00M
-68.39%391.00M
281.81%1.39B
144.98%3.51B
355.94%883.00M
381.78%1.24B
-113.46%-764.00M
444.71%1.43B
53.69%-345.00M
Biên lợi nhuận ròng
-39.67%20.79%
430.05%25.60%
200.20%17.82%
214.43%21.74%
178.03%34.46%
-368.81%-7.76%
-139.87%-17.78%
-481.63%-19.00%
-242.32%-44.16%
-95.63%2.89%
-60.94%44.59%
--4.98%
--31.03%
--65.99%
--114.16%
--12.34%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-18.79%36.92%
17.34%63.64%
27.37%47.91%
335.67%37.76%
524.85%45.46%
102.77%54.24%
-21.71%37.61%
-83.35%8.67%
-124.60%-10.70%
-54.99%26.75%
-32.89%48.04%
--52.06%
--43.49%
--59.43%
--71.59%
--75.99%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-28.73%13.15%
-9.62%16.96%
-13.04%17.71%
20.50%18.15%
24.20%18.45%
29.93%18.77%
44.35%20.36%
5.61%15.06%
5.25%14.85%
3.32%14.45%
-29.45%14.11%
--14.26%
--14.11%
--13.98%
--20.00%
--19.28%
----
----
----
----
Doanh thu
-10.61%2.51B
41.03%4.53B
38.32%3.10B
319.33%2.52B
446.50%2.81B
256.27%3.21B
75.86%2.24B
-57.33%600.00M
-59.21%514.00M
-57.20%901.00M
-59.31%1.28B
-66.47%1.41B
-68.60%1.26B
-24.31%2.10B
20.34%3.14B
133.33%4.19B
180.43%4.01B
89.57%2.78B
115.91%2.61B
60.45%1.80B
Lợi nhuận hoạt động
-45.36%212.00M
123.86%1.67B
607.44%614.00M
237.93%280.00M
248.09%388.00M
604.05%746.00M
-316.07%-121.00M
-651.85%-203.00M
-136.04%-262.00M
-126.67%-148.00M
-95.51%56.00M
-101.32%-27.00M
-106.02%-111.00M
-48.37%555.00M
32.41%1.25B
258.42%2.04B
476.25%1.84B
167.41%1.07B
511.04%941.00M
738.24%570.00M
Lợi nhuận ròng
-46.07%522.00M
565.46%1.16B
238.60%553.00M
579.82%547.00M
526.43%968.00M
-1057.69%-249.00M
-170.12%-399.00M
-262.86%-114.00M
-158.06%-227.00M
-98.13%26.00M
-83.80%569.00M
-92.07%70.00M
-68.39%391.00M
281.81%1.39B
144.98%3.51B
355.94%883.00M
381.78%1.24B
-113.46%-764.00M
444.71%1.43B
53.69%-345.00M
Tài sản ngắn hạn
25.09%2.84B
45.91%3.08B
46.02%2.92B
24.71%2.24B
12.87%2.27B
-11.14%2.11B
-23.46%2.00B
-28.55%1.80B
-9.32%2.01B
-9.55%2.38B
-3.30%2.61B
22.15%2.52B
10.45%2.22B
76.80%2.63B
28.29%2.70B
18.74%2.06B
48.45%2.01B
24.96%1.49B
89.80%2.10B
61.75%1.73B
Tổng nợ ngắn hạn
1.40%2.96B
10.06%3.95B
-7.11%2.90B
207.68%2.77B
214.07%2.92B
251.86%3.59B
137.67%3.12B
-44.30%899.00M
-43.61%931.00M
-46.26%1.02B
-51.41%1.31B
-61.92%1.61B
-61.07%1.65B
-56.79%1.90B
10.50%2.70B
68.84%4.24B
127.28%4.24B
204.37%4.39B
-20.91%2.45B
-19.16%2.51B
Tổng tài sản
0.94%28.03B
5.68%29.52B
1.41%28.29B
106.14%27.61B
104.06%27.77B
99.27%27.93B
94.03%27.89B
-6.01%13.39B
-5.69%13.61B
-3.93%14.02B
-7.06%14.38B
1.13%14.25B
3.81%14.43B
9.76%14.59B
40.50%15.47B
92.32%14.09B
98.59%13.90B
92.54%13.29B
67.21%11.01B
6.13%7.33B
Tổng các khoản nợ
-12.32%8.62B
-7.15%9.97B
-6.00%9.71B
195.13%9.46B
203.61%9.83B
222.03%10.74B
183.22%10.33B
-19.50%3.20B
-19.71%3.24B
-22.56%3.34B
-42.51%3.65B
-48.59%3.98B
-50.15%4.03B
-45.54%4.31B
18.85%6.34B
80.55%7.74B
125.63%8.09B
161.66%7.91B
-55.24%5.34B
-63.73%4.29B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.21%19.41B
13.70%19.55B
5.77%18.58B
78.15%18.15B
72.97%17.94B
60.93%17.19B
63.72%17.57B
-0.78%10.19B
-0.25%10.37B
3.88%10.68B
17.59%10.73B
61.78%10.27B
78.99%10.40B
91.03%10.28B
60.89%9.12B
108.92%6.35B
70.17%5.81B
38.70%5.38B
206.18%5.67B
161.76%3.04B
Thu nhập hoạt động ròng
-17.10%1.10B
119.16%2.40B
150.26%956.00M
184.60%1.20B
532.54%1.32B
98.55%1.10B
-18.72%382.00M
-16.60%422.00M
-59.42%209.00M
-37.91%552.00M
-55.24%470.00M
-61.46%506.00M
-43.34%515.00M
4.22%889.00M
86.50%1.05B
196.39%1.31B
130.71%909.00M
119.85%853.00M
6155.56%563.00M
15.97%443.00M
Đầu tư ròng
-18.10%-698.00M
-18.54%-601.00M
13.65%-816.00M
-164.89%-845.00M
-122.18%-591.00M
-35.56%-507.00M
-1000.00%-945.00M
33.54%-319.00M
-158.72%-266.00M
-194.68%-374.00M
119.30%105.00M
3.03%-480.00M
209.16%453.00M
120.29%395.00M
-19.56%-544.00M
-182.86%-495.00M
-182.31%-415.00M
-1300.72%-1.95B
-1238.24%-455.00M
-71.57%-175.00M
Tài chính thuần
-450.85%-1.94B
65.53%-192.00M
16.67%-135.00M
-503.85%-471.00M
-245.10%-352.00M
-623.38%-557.00M
22.12%-162.00M
63.72%-78.00M
46.32%-102.00M
93.98%-77.00M
53.15%-208.00M
69.89%-215.00M
61.69%-190.00M
-714.90%-1.28B
-753.85%-444.00M
-2131.25%-714.00M
-1403.03%-496.00M
273.33%208.00M
-2500.00%-52.00M
42.86%-32.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, tổng doanh thu đạt 11.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.26B.

Tài sản ngắn hạn của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, tài sản ngắn hạn là 2.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.02.

Tổng tài sản của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Expand Energy Corp là 28.29B, bao gồm 2.92B tài sản ngắn hạn và 25.37B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, tổng nghĩa vụ của Expand Energy Corp là 9.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Expand Energy Corp là 18.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Expand Energy Corp là 2.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 380.63.

Giá trị đầu tư ròng của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, giá trị đầu tư ròng của Expand Energy Corp là -2.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, giá trị huy động vốn ròng của Expand Energy Corp là -1.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -261.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 268.55.

Thu nhập ròng của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, lợi nhuận ròng là 1.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 354.76.

Biên lợi nhuận ròng của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, biên lợi nhuận ròng là 15.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 193.22.

Biên lợi nhuận gộp của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, biên lợi nhuận gộp là 46.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.48.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 299.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 291.68.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Expand Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Expand Energy Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 380.63.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.