tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Exelon Corp

EXC
Thêm vào danh sách theo dõi
47.470USD
+0.190+0.40%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
48.56BVốn hóa
17.36P/E TTM

Tình hình tài chính của EXC

Theo dõi tình hình tài chính của Exelon Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Exelon Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/0.44
Doanh thu / Dự báo
--/5.64B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
24.26B
5.34%
EPS(YoY)
2.74
11.63%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-0.37%0.90
-8.92%0.59
22.78%0.87
-13.67%0.39
36.90%0.90
13.20%0.64
0.30%0.70
29.83%0.45
-2.14%0.66
30.86%0.57
--0.70
--0.34
--0.67
--0.43
--1.77
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.86%7.24B
-1.08%5.41B
8.95%6.71B
1.23%5.43B
11.10%6.71B
1.94%5.47B
2.91%6.15B
11.27%5.36B
8.63%6.04B
15.02%5.37B
23.43%5.98B
13.66%4.82B
4.43%5.56B
5.47%4.67B
-0.37%4.84B
5.45%4.24B
15.00%5.33B
-45.48%4.42B
-45.07%4.86B
-45.10%4.02B
Lợi nhuận ròng
1.21%919.00M
-8.19%594.00M
23.76%875.00M
-12.72%391.00M
37.99%908.00M
4.86%647.00M
1.00%707.00M
30.61%448.00M
-1.64%658.00M
42.82%617.00M
3.55%700.00M
-26.24%343.00M
12.06%669.00M
10.49%432.00M
-43.81%676.00M
15.96%465.00M
306.57%597.00M
8.91%391.00M
140.12%1.20B
-23.03%401.00M
Biên lợi nhuận ròng
-6.17%12.69%
-7.19%10.98%
13.59%13.05%
-13.78%7.20%
24.20%13.52%
2.87%11.83%
-1.86%11.49%
17.38%8.36%
-9.46%10.89%
24.17%11.50%
--11.71%
--7.12%
--12.03%
--9.26%
--11.25%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.95%48.52%
11.51%54.19%
-0.59%46.25%
4.93%48.44%
7.49%48.99%
6.42%48.60%
3.31%46.52%
-0.03%46.17%
-2.94%45.57%
-6.34%45.67%
--45.03%
--46.18%
--46.95%
--48.76%
--49.30%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.13%43.59%
-0.74%42.96%
1.22%43.97%
0.00%43.95%
0.30%44.09%
0.17%43.28%
-0.18%43.44%
1.12%43.94%
1.97%43.96%
2.86%43.21%
--43.52%
--43.46%
--43.11%
--42.00%
--41.37%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.86%7.24B
-1.08%5.41B
8.95%6.71B
1.23%5.43B
11.10%6.71B
1.94%5.47B
2.91%6.15B
11.27%5.36B
8.63%6.04B
15.02%5.37B
23.43%5.98B
13.66%4.82B
4.43%5.56B
5.47%4.67B
-0.37%4.84B
5.45%4.24B
15.00%5.33B
-45.48%4.42B
-45.07%4.86B
-45.10%4.02B
Lợi nhuận hoạt động
4.42%1.60B
7.74%1.18B
25.73%1.50B
2.10%925.00M
38.22%1.54B
1.48%1.10B
6.23%1.19B
28.69%906.00M
0.54%1.11B
52.61%1.08B
11.08%1.12B
1.15%704.00M
17.16%1.11B
6.94%709.00M
13.98%1.01B
-1.69%696.00M
-0.94%944.00M
66.17%663.00M
-1.88%887.00M
0.71%708.00M
Lợi nhuận ròng
1.21%919.00M
-8.19%594.00M
23.76%875.00M
-12.72%391.00M
37.99%908.00M
4.86%647.00M
1.00%707.00M
30.61%448.00M
-1.64%658.00M
42.82%617.00M
3.55%700.00M
-26.24%343.00M
12.06%669.00M
10.49%432.00M
-43.81%676.00M
15.96%465.00M
306.57%597.00M
8.91%391.00M
140.12%1.20B
-23.03%401.00M
Tài sản ngắn hạn
2.31%9.00B
13.86%9.55B
15.03%9.23B
1.39%8.68B
7.15%8.80B
3.67%8.38B
6.70%8.02B
13.46%8.56B
5.59%8.21B
10.24%8.09B
6.58%7.52B
2.72%7.54B
-4.52%7.78B
-47.44%7.34B
-52.58%7.05B
-40.54%7.34B
-37.33%8.14B
11.10%13.96B
20.83%14.88B
-1.48%12.35B
Tổng nợ ngắn hạn
18.33%9.59B
7.49%10.33B
33.06%9.82B
10.65%9.16B
1.61%8.10B
-2.93%9.61B
-16.09%7.38B
4.27%8.28B
-1.45%7.97B
-6.69%9.90B
0.95%8.80B
-1.18%7.94B
-6.29%8.09B
-34.14%10.61B
-44.92%8.72B
-42.30%8.03B
-36.41%8.63B
26.15%16.11B
40.53%15.83B
25.79%13.92B
Tổng tài sản
7.36%117.55B
8.15%116.57B
7.04%113.54B
5.74%111.15B
6.08%109.48B
5.82%107.78B
6.86%106.07B
7.17%105.11B
6.49%103.21B
6.82%101.86B
6.21%99.26B
6.27%98.08B
4.56%96.92B
-28.32%95.35B
-29.53%93.45B
-28.67%92.30B
-28.69%92.70B
2.86%133.01B
3.80%132.62B
2.44%129.40B
Tổng các khoản nợ
7.76%88.23B
8.54%87.77B
7.52%85.43B
5.78%83.53B
6.13%81.88B
6.26%80.86B
7.67%79.45B
8.16%78.96B
7.36%77.15B
7.78%76.10B
7.14%73.79B
6.35%73.00B
3.83%71.86B
-28.11%70.61B
-29.98%68.87B
-27.67%68.64B
-27.67%69.21B
3.99%98.22B
6.15%98.36B
3.78%94.90B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.19%29.32B
6.97%28.80B
5.60%28.11B
5.61%27.62B
5.93%27.61B
4.53%26.92B
4.52%26.62B
4.28%26.15B
3.97%26.06B
4.09%25.75B
3.61%25.47B
6.02%25.08B
6.70%25.07B
-28.89%24.74B
-28.25%24.58B
-31.43%23.66B
-31.54%23.49B
-0.21%34.80B
-2.40%34.26B
-1.06%34.50B
Thu nhập hoạt động ròng
43.67%1.72B
-12.76%1.24B
36.12%2.30B
3.35%1.51B
20.97%1.20B
1.06%1.43B
10.32%1.69B
14.49%1.46B
104.96%992.00M
93.55%1.41B
69.92%1.53B
-12.41%1.28B
-72.84%484.00M
164.57%729.00M
-70.00%901.00M
-39.22%1.46B
241.32%1.78B
-8784.62%-1.13B
94.75%3.00B
49.94%2.40B
Đầu tư ròng
-21.32%-2.36B
-25.78%-2.42B
-29.81%-2.14B
-18.82%-2.02B
-9.90%-1.94B
-3.66%-1.93B
10.49%-1.65B
5.76%-1.70B
5.56%-1.77B
7.19%-1.86B
-12.20%-1.84B
-18.14%-1.80B
-2.86%-1.87B
-81.19%-2.00B
-60.63%-1.64B
-18.83%-1.53B
-2014.74%-1.82B
9.64%-1.11B
-159.80%-1.02B
-99.53%-1.28B
Tài chính thuần
-47.44%728.00M
36.54%284.00M
299.42%686.00M
-61.72%178.00M
41.04%1.39B
-65.51%208.00M
-255.66%-344.00M
-2.92%465.00M
-28.84%982.00M
-44.78%603.00M
25.57%221.00M
143.82%479.00M
-2.54%1.38B
195.14%1.09B
134.71%176.00M
24.04%-1.09B
-39.33%1.42B
459.22%370.00M
62.42%-507.00M
-436.94%-1.44B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, tổng doanh thu đạt 24.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.03B.

Tài sản ngắn hạn của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, tài sản ngắn hạn là 9.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.86.

Tổng tài sản của Exelon Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Exelon Corp là 116.57B, bao gồm 9.55B tài sản ngắn hạn và 107.02B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, tổng nghĩa vụ của Exelon Corp là 87.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Exelon Corp là 28.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Exelon Corp là 5.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.53.

Giá trị đầu tư ròng của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, giá trị đầu tư ròng của Exelon Corp là -8.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, giá trị huy động vốn ròng của Exelon Corp là 2.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.63.

Thu nhập ròng của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, lợi nhuận ròng là 2.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.52.

Biên lợi nhuận ròng của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, biên lợi nhuận ròng là 11.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.81.

Biên lợi nhuận gộp của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, biên lợi nhuận gộp là 49.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.53.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Exelon Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Exelon Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 5.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.