tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Envirotech Vehicles Inc

EVTV
Thêm vào danh sách theo dõi
1.940USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-10 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
22.01MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EVTV

Theo dõi tình hình tài chính của Envirotech Vehicles Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Envirotech Vehicles Inc

Mới phát hành
Th05 19, 2026
EPS / Dự báo
-0.31/--
Doanh thu / Dự báo
2.25M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.94M
217.58%
EPS(YoY)
-11.54
-111.31%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
51.93%-0.31
-1820.06%-2.59
-2258.69%-1.79
-41577.29%-20.13
-118.36%-0.64
35.55%-0.14
80.94%-0.08
42.13%-0.05
-95.25%-0.29
91.81%-0.21
-350.74%-0.40
---0.08
---0.15
---2.56
---0.09
----
----
----
----
----
Doanh thu
280.76%2.25M
908.49%2.49M
--1.81M
28.82%1.05M
-27.13%590.57K
131.19%246.80K
-100.00%0.00
-61.89%812.77K
54.91%810.49K
-94.32%106.75K
-90.28%100.02K
41.63%2.13M
481.98%523.20K
178.58%1.88M
45.15%1.03M
699.88%1.51M
-80.90%89.90K
1545.59%674.69K
332.37%709.09K
44.82%188.27K
Lợi nhuận ròng
71.60%-3.99M
-483.97%-13.59M
-414.79%-6.36M
-581.60%-5.15M
-209.69%-14.04M
26.69%-2.33M
79.38%-1.23M
39.79%-755.09K
-99.85%-4.53M
91.73%-3.17M
-352.38%-5.99M
-6.58%-1.25M
22.78%-2.27M
-630.79%-38.37M
-55.65%-1.32M
-31.74%-1.18M
-345.99%-2.94M
-397.63%-5.25M
11.13%-850.48K
19.18%-893.08K
Biên lợi nhuận ròng
92.54%-177.31%
42.09%-545.86%
---350.77%
-429.10%-491.56%
-325.02%-2376.76%
68.29%-942.68%
----
-58.01%-92.90%
-29.01%-559.21%
-45.64%-2972.95%
-4555.11%-5986.99%
---58.80%
---433.47%
---2041.30%
---128.61%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-141.49%-8.39%
-1169.66%-479.75%
--4.46%
-655.17%-139.22%
-46.84%20.22%
515.68%44.85%
----
-39.15%25.08%
68.10%38.03%
-128.72%-10.79%
-42.19%19.74%
--41.21%
--22.62%
--37.57%
--34.14%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
56.87%31.21%
-1.69%10.84%
361.33%18.16%
317.73%23.59%
301.32%19.90%
792.78%11.02%
104.47%3.94%
8250.50%5.65%
1955.04%4.96%
77.84%1.23%
219.19%1.93%
--0.07%
--0.24%
--0.69%
--0.60%
----
----
----
----
----
Doanh thu
280.76%2.25M
908.49%2.49M
--1.81M
28.82%1.05M
-27.13%590.57K
131.19%246.80K
-100.00%0.00
-61.89%812.77K
54.91%810.49K
-94.32%106.75K
-90.28%100.02K
41.63%2.13M
481.98%523.20K
178.58%1.88M
45.15%1.03M
699.88%1.51M
-80.90%89.90K
1545.59%674.69K
332.37%709.09K
44.82%188.27K
Lợi nhuận hoạt động
-3.93%-3.77M
46.58%-1.09M
-72.08%-2.76M
-262.36%-4.80M
-22.74%-3.63M
-38.94%-2.03M
38.08%-1.61M
-4.58%-1.32M
-28.93%-2.96M
-13.56%-1.46M
-91.64%-2.59M
-8.05%-1.27M
22.02%-2.29M
75.45%-1.29M
-18.44%-1.35M
-31.55%-1.17M
-570.06%-2.94M
-429.98%-5.25M
-18.72%-1.14M
19.94%-891.02K
Lợi nhuận ròng
71.60%-3.99M
-483.97%-13.59M
-414.79%-6.36M
-581.60%-5.15M
-209.69%-14.04M
26.69%-2.33M
79.38%-1.23M
39.79%-755.09K
-99.85%-4.53M
91.73%-3.17M
-352.38%-5.99M
-6.58%-1.25M
22.78%-2.27M
-630.79%-38.37M
-55.65%-1.32M
-31.74%-1.18M
-345.99%-2.94M
-397.63%-5.25M
11.13%-850.48K
19.18%-893.08K
Tài sản ngắn hạn
-66.25%6.77M
-80.24%3.48M
26.47%15.48M
36.07%16.31M
58.71%20.07M
46.28%17.64M
-9.96%12.24M
-19.16%11.99M
-20.96%12.64M
-34.26%12.06M
-30.52%13.59M
-28.33%14.83M
-25.88%16.00M
-20.35%18.34M
-19.55%19.56M
-19.93%20.69M
102.68%21.58M
310.99%23.02M
1352.61%24.32M
999.63%25.84M
Tổng nợ ngắn hạn
16.83%18.31M
13.15%13.29M
347.35%15.98M
283.81%16.43M
248.67%15.67M
562.21%11.74M
119.51%3.57M
214.62%4.28M
245.23%4.49M
20.48%1.77M
21.15%1.63M
7.00%1.36M
36.17%1.30M
-5.05%1.47M
26.39%1.34M
-18.79%1.27M
-48.86%956.07K
39.66%1.55M
-37.20%1.06M
7.49%1.57M
Tổng tài sản
-54.96%11.19M
-85.71%4.67M
-20.31%18.20M
1.05%22.74M
7.26%24.84M
44.22%32.67M
-10.18%22.83M
-25.07%22.51M
-25.59%23.16M
-32.35%22.65M
-64.56%25.42M
-58.75%30.04M
-57.76%31.13M
-55.54%33.48M
-3.69%71.72M
-4.21%72.83M
21.45%73.70M
1120.94%75.31M
2852.73%74.47M
2235.95%76.04M
Tổng các khoản nợ
23.56%19.37M
15.72%13.60M
320.94%16.33M
286.17%16.84M
236.46%15.67M
481.74%11.75M
136.59%3.88M
217.13%4.36M
253.71%4.66M
35.66%2.02M
20.48%1.64M
8.10%1.37M
36.99%1.32M
-4.93%1.49M
21.64%1.36M
-36.42%1.27M
-53.01%961.37K
2.15%1.57M
-49.18%1.12M
-2.85%2.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
-189.16%-8.18M
-142.67%-8.93M
-90.18%1.86M
-67.45%5.91M
-50.44%9.17M
1.40%20.92M
-20.31%18.95M
-36.69%18.15M
-37.93%18.51M
-35.51%20.63M
-66.20%23.78M
-59.94%28.67M
-59.01%29.81M
-56.61%31.99M
-4.07%70.36M
-3.34%71.56M
24.05%72.74M
1490.98%73.74M
22821.47%73.35M
6090.22%74.04M
Thu nhập hoạt động ròng
20.76%-3.34M
208.00%708.27K
20.72%-910.43K
-21.02%-1.17M
-473.36%-4.22M
-219.09%-655.80K
-18.84%-1.15M
-17.02%-964.99K
67.29%-735.57K
-124.48%-205.52K
41.27%-966.24K
69.69%-824.67K
42.42%-2.25M
127.81%839.66K
46.92%-1.65M
30.62%-2.72M
-34.87%-3.91M
-115.21%-3.02M
-369.68%-3.10M
-6027.48%-3.92M
Đầu tư ròng
-762.93%-1.53M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---176.83K
-859475.24%-4.48M
-109.25%-93.74K
-702.90%-135.29K
-100.00%0.00
100.12%521.00
72512.01%1.01M
-100.57%-16.85K
-56.15%1.31M
57.54%-434.50K
-100.03%-1.40K
124.26%2.96M
-11.44%2.99M
-102221.30%-1.02M
--5.16M
-23988.38%-12.18M
Tài chính thuần
144.81%6.52M
-106.68%-426.90K
-96.92%45.79K
289.12%1.90M
100.60%2.66M
3041.13%6.39M
142868.14%1.49M
990.65%487.99K
944.22%1.33M
17.34%-217.32K
-100.00%-1.04K
-934.16%-54.79K
-240.41%-157.33K
84.45%-262.92K
-101.21%-521.00
-100.03%-5.30K
-98.16%112.05K
-131.82%-1.69M
--43.03K
3825.41%16.13M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, tổng doanh thu đạt 5.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.87M.

Tài sản ngắn hạn của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, tài sản ngắn hạn là 3.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.24.

Tổng tài sản của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Envirotech Vehicles Inc là 4.67M, bao gồm 3.48M tài sản ngắn hạn và 1.18M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, tổng nghĩa vụ của Envirotech Vehicles Inc là 13.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Envirotech Vehicles Inc là -8.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -142.67.

Thu nhập hoạt động thuần của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Envirotech Vehicles Inc là -12.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.01.

Giá trị đầu tư ròng của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, giá trị đầu tư ròng của Envirotech Vehicles Inc là -176.83K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, giá trị huy động vốn ròng của Envirotech Vehicles Inc là 4.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -11.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -111.31.

Thu nhập ròng của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, lợi nhuận ròng là -39.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -342.16.

Biên lợi nhuận ròng của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, biên lợi nhuận ròng là -658.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.23.

Biên lợi nhuận gộp của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, biên lợi nhuận gộp là -222.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -950.21.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -652.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1431.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -209.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -555.14.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Envirotech Vehicles Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Envirotech Vehicles Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.