tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eton Pharmaceuticals Inc

ETON
Thêm vào danh sách theo dõi
46.420USD
-2.610-5.32%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.27BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ETON

Theo dõi tình hình tài chính của Eton Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Eton Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
0.06/0.09
Doanh thu / Dự báo
24.27M/22.31M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
79.95M
104.94%
EPS(YoY)
-0.17
-15.82%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
197.40%0.06
340.43%0.06
-395.95%-0.07
18.52%-0.10
-85.74%-0.06
73.89%-0.02
207.55%0.02
-166.23%-0.12
69.79%-0.03
-343.92%-0.09
---0.02
--0.18
---0.10
--0.04
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
40.41%24.27M
82.72%21.28M
117.54%22.46M
108.60%18.93M
116.95%17.28M
59.26%11.65M
46.90%10.32M
-24.36%9.07M
50.19%7.97M
-13.94%7.31M
118.33%7.03M
63.05%12.00M
143.75%5.30M
39.47%8.50M
315.35%3.22M
139.91%7.36M
-81.71%2.18M
7422.22%6.09M
581.37%775.00K
15235.00%3.07M
Lợi nhuận ròng
198.85%1.55M
347.99%1.48M
-407.34%-1.93M
15.00%-2.58M
-93.83%-1.57M
73.49%-598.00K
208.29%627.00K
-166.70%-3.04M
69.51%-811.00K
-347.37%-2.26M
80.99%-579.00K
392.62%4.56M
50.09%-2.66M
-12.22%912.00K
50.03%-3.04M
22.72%-1.56M
-204.18%-5.33M
113.52%1.04M
6.30%-6.09M
57.38%-2.02M
Biên lợi nhuận ròng
170.40%6.40%
235.73%6.97%
-241.28%-8.58%
59.25%-13.66%
10.65%-9.10%
83.36%-5.13%
173.72%6.07%
-188.19%-33.51%
79.70%-10.18%
-387.45%-30.85%
---8.24%
--38.00%
---50.15%
--10.73%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.42%60.72%
10.71%61.56%
-42.70%34.97%
1.61%63.00%
-9.22%57.06%
12.02%55.60%
-2.57%61.04%
-23.17%62.00%
-0.36%62.85%
-33.68%49.64%
--62.65%
--80.70%
--63.08%
--74.84%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.83%31.47%
-15.29%33.17%
152.46%29.06%
102.77%29.68%
118.94%35.69%
131.04%39.16%
-36.75%11.51%
-25.69%14.64%
-39.49%16.30%
-33.88%16.95%
--18.20%
--19.70%
--26.94%
--25.64%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
40.41%24.27M
82.72%21.28M
117.54%22.46M
108.60%18.93M
116.95%17.28M
59.26%11.65M
46.90%10.32M
-24.36%9.07M
50.19%7.97M
-13.94%7.31M
118.33%7.03M
63.05%12.00M
143.75%5.30M
39.47%8.50M
315.35%3.22M
139.91%7.36M
-81.71%2.18M
7422.22%6.09M
581.37%775.00K
15235.00%3.07M
Lợi nhuận hoạt động
613.62%2.41M
136.02%2.46M
-369.16%-1.37M
49.74%-1.48M
41.25%-470.00K
152.38%1.04M
192.88%509.00K
-175.59%-2.94M
68.43%-800.00K
-287.66%-1.99M
81.07%-548.00K
389.78%3.88M
50.19%-2.53M
-19.18%1.06M
50.49%-2.90M
42.37%-1.34M
-194.85%-5.09M
117.71%1.31M
6.78%-5.85M
48.77%-2.33M
Lợi nhuận ròng
198.85%1.55M
347.99%1.48M
-407.34%-1.93M
15.00%-2.58M
-93.83%-1.57M
73.49%-598.00K
208.29%627.00K
-166.70%-3.04M
69.51%-811.00K
-347.37%-2.26M
80.99%-579.00K
392.62%4.56M
50.09%-2.66M
-12.22%912.00K
50.03%-3.04M
22.72%-1.56M
-204.18%-5.33M
113.52%1.04M
6.30%-6.09M
57.38%-2.02M
Tài sản ngắn hạn
6.58%53.24M
47.68%60.58M
142.02%72.00M
169.10%68.44M
105.91%49.96M
52.84%41.02M
9.54%29.75M
-3.41%25.43M
26.91%24.26M
34.17%26.84M
65.39%27.16M
33.16%26.33M
1.96%19.12M
-15.25%20.00M
-36.51%16.42M
-31.98%19.78M
-38.06%18.75M
-4.44%23.60M
164.31%25.86M
126.74%29.07M
Tổng nợ ngắn hạn
74.28%44.18M
92.96%38.49M
123.89%44.18M
111.88%38.60M
65.69%25.35M
22.82%19.95M
89.88%19.73M
89.99%18.22M
104.16%15.30M
151.37%16.24M
122.98%10.39M
151.52%9.59M
115.22%7.49M
41.75%6.46M
-13.04%4.66M
22.73%3.81M
8.85%3.48M
20.14%4.56M
66.51%5.36M
13.40%3.11M
Tổng tài sản
16.28%97.71M
21.01%92.11M
191.59%104.51M
219.50%101.68M
172.88%84.03M
139.83%76.12M
13.69%35.84M
2.88%31.82M
28.69%30.79M
26.81%31.74M
46.50%31.53M
34.22%30.93M
3.16%23.93M
-8.87%25.03M
-19.12%21.52M
-22.94%23.05M
-25.62%23.20M
4.35%27.46M
133.49%26.61M
105.41%29.91M
Tổng các khoản nợ
12.61%67.09M
27.59%65.96M
309.79%81.38M
323.26%77.72M
289.42%59.58M
217.87%51.70M
35.71%19.86M
29.24%18.36M
20.60%15.30M
36.07%16.26M
41.54%14.63M
44.91%14.21M
29.29%12.69M
21.53%11.95M
-5.55%10.34M
6.91%9.80M
1.89%9.81M
-7.70%9.84M
9.38%10.95M
21.81%9.17M
Tổng vốn chủ sở hữu
25.21%30.61M
7.07%26.15M
44.71%23.13M
77.99%23.96M
57.80%24.45M
57.83%24.43M
-5.39%15.98M
-19.51%13.46M
37.83%15.49M
18.34%15.48M
51.08%16.89M
26.30%16.73M
-16.01%11.24M
-25.82%13.08M
-28.60%11.18M
-36.14%13.24M
-37.91%13.38M
12.56%17.63M
1028.24%15.66M
194.92%20.74M
Thu nhập hoạt động ròng
254.31%7.41M
-1409.93%-11.55M
307.38%12.03M
534.18%7.96M
184.51%2.09M
-297.67%-765.00K
238.53%2.95M
-82.33%1.25M
-59.75%-2.47M
-86.37%387.00K
151.20%872.00K
188.66%7.10M
-226.57%-1.55M
155.50%2.84M
42.27%-1.70M
766.94%2.46M
-67.08%1.22M
28.75%-5.12M
42.09%-2.95M
87.07%-369.00K
Đầu tư ròng
---15.07M
99.87%-49.00K
---284.00K
--0.00
100.00%0.00
-4820.26%-38.13M
--0.00
--0.00
---1.88M
-6358.33%-775.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
99.63%-12.00K
-99900.00%-2.00M
-209.18%-761.00K
---15.00K
-7295.45%-3.25M
0.00%-2.00K
--697.00K
Tài chính thuần
252.54%1.39M
-98.75%421.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
204.23%394.00K
11519.05%33.57M
-4.62%-385.00K
12.20%-216.00K
-671.43%-378.00K
-396.97%-294.00K
-1151.43%-368.00K
-310.26%-246.00K
87.27%-49.00K
45.59%99.00K
124.82%35.00K
-67.59%117.00K
-473.79%-385.00K
-99.68%68.00K
-106.53%-141.00K
-54.19%361.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 79.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.01M.

Tài sản ngắn hạn của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 60.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.68.

Tổng tài sản của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Eton Pharmaceuticals Inc là 92.11M, bao gồm 60.58M tài sản ngắn hạn và 31.53M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Eton Pharmaceuticals Inc là 65.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.59.

Tổng vốn chủ sở hữu của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Eton Pharmaceuticals Inc là 26.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.07.

Thu nhập hoạt động thuần của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Eton Pharmaceuticals Inc là -263.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.95.

Giá trị đầu tư ròng của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Eton Pharmaceuticals Inc là -333.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Eton Pharmaceuticals Inc là 815.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.82.

Thu nhập ròng của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -4.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.35.

Biên lợi nhuận ròng của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -5.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.28.

Biên lợi nhuận gộp của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 53.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.92.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -18.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.84.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Eton Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eton Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -263.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.