tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Telefonaktiebolaget LM Ericsson

ERIC
Thêm vào danh sách theo dõi
9.805USD
+0.035+0.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
29.86BVốn hóa
12.53P/E TTM

Tình hình tài chính của ERIC

Theo dõi tình hình tài chính của Telefonaktiebolaget LM Ericsson thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Telefonaktiebolaget LM Ericsson

Mới phát hành
Th07 14, 2026
EPS / Dự báo
0.13/0.11
Doanh thu / Dự báo
5.63B/5.49B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
24.13B
2.85%
EPS(YoY)
0.87
152475.44%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-8.04%0.13
-74.96%0.03
105.40%0.27
220.28%0.35
145.36%0.14
57.45%0.12
38.99%0.13
112.90%0.11
-1496.17%-0.31
69.72%0.07
-43.64%0.10
---0.85
---0.02
--0.04
--0.17
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.16%5.63B
4.86%5.40B
8.96%7.38B
-0.28%5.92B
3.74%5.81B
0.27%5.15B
0.21%6.77B
-0.47%5.94B
-8.59%5.60B
-14.27%5.14B
-15.78%6.75B
-7.66%5.96B
-3.64%6.13B
1.55%5.99B
-0.44%8.02B
-0.78%6.46B
-2.53%6.36B
-0.63%5.90B
-0.37%8.06B
0.45%6.51B
----
Lợi nhuận ròng
-8.60%432.14M
-74.97%97.21M
105.46%911.60M
220.28%1.17B
145.38%472.80M
57.55%388.34M
39.11%443.69M
112.91%366.35M
-1497.18%-1.04B
69.76%246.49M
-43.64%318.94M
-673.23%-2.84B
-114.23%-65.23M
-53.91%145.20M
-50.27%565.88M
-25.63%494.92M
4.96%458.55M
-17.13%315.03M
30.20%1.14B
10.26%665.47M
----
Biên lợi nhuận ròng
-6.14%7.74%
-76.51%1.80%
84.87%12.37%
219.92%20.09%
144.84%8.24%
56.40%7.66%
41.10%6.69%
113.28%6.28%
-1883.85%-18.38%
94.62%4.90%
-34.13%4.74%
---47.29%
---0.93%
--2.52%
--7.20%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.69%48.36%
-0.83%48.11%
3.68%47.98%
3.88%48.09%
9.37%48.03%
13.57%48.51%
12.52%46.28%
18.09%46.30%
14.79%43.91%
7.26%42.72%
-0.86%41.12%
--39.20%
--38.25%
--39.83%
--41.48%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.21%13.71%
-11.33%13.53%
-7.41%14.42%
----
-6.03%16.17%
-6.15%15.26%
-14.85%15.57%
3.89%15.97%
38.93%17.21%
31.38%16.26%
51.37%18.29%
--15.38%
--12.39%
--12.38%
--12.08%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.16%5.63B
4.86%5.40B
8.96%7.38B
-0.28%5.92B
3.74%5.81B
0.27%5.15B
0.21%6.77B
-0.47%5.94B
-8.59%5.60B
-14.27%5.14B
-15.78%6.75B
-7.66%5.96B
-3.64%6.13B
1.55%5.99B
-0.44%8.02B
-0.78%6.46B
-2.53%6.36B
-0.63%5.90B
-0.37%8.06B
0.45%6.51B
----
Lợi nhuận hoạt động
-3.24%702.57M
0.09%581.30M
42.35%1.31B
17.34%822.80M
148.66%726.13M
149.26%580.78M
33.62%918.39M
52.96%701.20M
-8.74%292.01M
-47.52%233.00M
-25.31%687.31M
-30.68%458.43M
-57.98%319.98M
-23.15%444.02M
-28.07%920.27M
-35.93%661.32M
-4.72%761.44M
-10.45%577.77M
-0.44%1.28B
1.36%1.03B
----
Lợi nhuận ròng
-8.60%432.14M
-74.97%97.21M
105.46%911.60M
220.28%1.17B
145.38%472.80M
57.55%388.34M
39.11%443.69M
112.91%366.35M
-1497.18%-1.04B
69.76%246.49M
-43.64%318.94M
-673.23%-2.84B
-114.23%-65.23M
-53.91%145.20M
-50.27%565.88M
-25.63%494.92M
4.96%458.55M
-17.13%315.03M
30.20%1.14B
10.26%665.47M
----
Tài sản ngắn hạn
8.92%15.17B
11.97%16.01B
11.80%15.61B
----
1.31%13.93B
0.75%14.30B
-9.34%13.96B
-4.90%13.97B
-9.01%13.75B
-15.72%14.19B
-7.81%15.40B
-8.03%14.69B
-30.88%15.11B
-23.64%16.84B
-13.65%16.70B
-14.21%15.98B
16.72%21.86B
31.58%22.06B
6.05%19.34B
7.07%18.62B
15.08%18.73B
Tổng nợ ngắn hạn
5.88%13.54B
8.89%14.28B
1.10%12.06B
----
6.27%12.79B
12.38%13.12B
-7.20%11.93B
-12.69%11.71B
-12.19%12.03B
-21.69%11.67B
-8.13%12.85B
-2.18%13.41B
0.15%13.71B
-0.88%14.90B
-0.38%13.99B
-4.61%13.71B
-6.12%13.69B
14.11%15.03B
0.92%14.04B
4.28%14.37B
9.10%14.58B
Tổng tài sản
3.59%29.68B
10.83%30.71B
14.77%30.35B
----
8.98%28.66B
-1.48%27.70B
-10.37%26.45B
-4.37%26.83B
-17.46%26.30B
-15.58%28.12B
-12.14%29.51B
-14.04%28.05B
-2.08%31.86B
-3.42%33.31B
-0.67%33.58B
-1.61%32.64B
-1.00%32.53B
11.37%34.49B
2.29%33.81B
7.16%33.17B
10.64%32.86B
Tổng các khoản nợ
-3.56%18.88B
2.88%19.80B
1.84%18.37B
----
5.79%19.58B
6.84%19.25B
-9.05%18.04B
0.13%18.42B
-5.46%18.51B
-14.96%18.02B
-4.55%19.83B
-9.24%18.40B
-2.25%19.58B
-7.05%21.19B
-5.40%20.78B
-8.89%20.27B
-9.55%20.03B
9.19%22.79B
-3.19%21.96B
2.34%22.25B
4.04%22.14B
Tổng vốn chủ sở hữu
19.00%10.80B
28.94%10.91B
42.51%11.99B
----
16.57%9.08B
-16.31%8.46B
-13.07%8.41B
-12.95%8.40B
-36.59%7.79B
-16.66%10.11B
-24.45%9.68B
-21.91%9.66B
-1.81%12.28B
3.65%12.13B
8.10%12.81B
13.24%12.36B
16.64%12.51B
15.88%11.70B
14.27%11.85B
18.53%10.92B
27.32%10.72B
Thu nhập hoạt động ròng
-68.50%206.35M
98.68%810.43M
8.08%1.76B
-39.58%835.53M
-24.55%655.00M
-16.56%407.90M
19.47%1.63B
966.35%1.38B
416.79%868.17M
187.62%488.83M
-26.67%1.36B
-70.62%129.69M
-142.82%-274.05M
-17455.23%-557.90M
8.14%1.86B
-74.08%441.48M
-9.26%640.08M
-99.16%3.21M
6.24%1.72B
186.19%1.70B
----
Đầu tư ròng
64.66%-397.42M
66.70%203.62M
30.68%-535.91M
1263.55%331.94M
-100.68%-1.12B
194.56%122.15M
-20.86%-773.09M
83.45%-28.53M
-144.21%-560.34M
-156.90%-129.17M
42.35%-639.67M
96.92%-172.33M
-110.28%-229.45M
-85.32%226.99M
-262.95%-1.11B
-429.56%-5.59B
363.84%2.23B
1487.57%1.55B
69.27%-305.73M
-744.39%-1.05B
----
Tài chính thuần
-173.93%-984.32M
-263.98%-249.38M
-86.16%-941.41M
69.48%-123.87M
32.60%-359.34M
91.63%-68.51M
-244.43%-505.71M
-185.69%-405.83M
20.69%-533.11M
-1009.79%-818.45M
195.26%350.14M
194.80%473.60M
54.44%-672.20M
-108.86%-73.75M
33.33%-367.55M
-69.47%-499.57M
-389.66%-1.48B
213.10%831.93M
44.05%-551.26M
-195.09%-294.79M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, tổng doanh thu đạt 24.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.46B.

Tài sản ngắn hạn của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, tài sản ngắn hạn là 15.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.80.

Tổng tài sản của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là 30.35B, bao gồm 15.61B tài sản ngắn hạn và 14.75B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, tổng nghĩa vụ của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là 18.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, tổng vốn chủ sở hữu của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là 11.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là 3.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.61.

Giá trị đầu tư ròng của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, giá trị đầu tư ròng của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là -1.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.77.

Giá trị huy động vốn ròng của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, giá trị huy động vốn ròng của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là -1.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152475.44.

Thu nhập ròng của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, lợi nhuận ròng là 2.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 153005.01.

Biên lợi nhuận ròng của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, biên lợi nhuận ròng là 12.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7941.32.

Biên lợi nhuận gộp của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, biên lợi nhuận gộp là 48.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.11.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 28.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 137229.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8046.38.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Telefonaktiebolaget LM Ericsson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Telefonaktiebolaget LM Ericsson, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.61.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.