tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

EQT Corp

EQT
Thêm vào danh sách theo dõi
53.400USD
-0.610-1.13%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
33.40BVốn hóa
10.06P/E TTM

Tình hình tài chính của EQT

Theo dõi tình hình tài chính của EQT Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của EQT Corp

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
0.34/0.40
Doanh thu / Dự báo
1.77B/1.77B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.35B
59.96%
EPS(YoY)
3.33
636.94%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-74.19%0.34
487.52%2.38
54.78%1.08
200.04%0.54
5978.08%1.31
71.95%0.40
-41.85%0.70
-353.62%-0.54
111.70%0.02
-93.01%0.24
-74.23%1.20
--0.21
---0.18
--3.37
--4.67
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.94%1.77B
49.54%3.62B
25.75%2.27B
49.78%1.82B
106.22%1.84B
85.24%2.42B
31.87%1.81B
20.71%1.22B
4.31%891.18M
-28.89%1.31B
-46.70%1.37B
-72.73%1.01B
-74.67%854.37M
-26.51%1.84B
-8.87%2.57B
106.25%3.70B
210.72%3.37B
119.41%2.50B
235.67%2.82B
199.08%1.79B
Lợi nhuận ròng
-73.04%211.43M
514.20%1.49B
61.83%677.10M
211.65%335.86M
8139.43%784.15M
133.98%242.14M
-16.66%418.39M
-470.22%-300.82M
114.28%9.52M
-91.51%103.49M
-70.67%502.06M
-88.11%81.25M
-107.47%-66.63M
180.38%1.22B
-5.14%1.71B
134.58%683.67M
195.51%891.36M
-3950.68%-1.52B
2404.69%1.80B
-229.12%-1.98B
Biên lợi nhuận ròng
-65.80%15.94%
229.45%42.96%
38.92%32.82%
191.41%22.34%
4396.32%46.61%
65.22%13.04%
-35.39%23.63%
-405.22%-24.44%
113.25%1.04%
-88.11%7.89%
-45.10%36.57%
--8.01%
---7.83%
--66.40%
--66.62%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-16.23%33.44%
22.89%67.64%
26.34%48.73%
373.08%36.15%
261.67%39.92%
319.06%55.04%
140.01%38.57%
227.20%7.64%
-76.51%-24.69%
-72.77%13.13%
-74.01%16.07%
---6.01%
---13.99%
--48.23%
--61.84%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-34.70%13.69%
-32.01%14.37%
-20.27%18.66%
-42.23%19.95%
4.59%20.96%
-2.31%21.14%
2.14%23.41%
43.33%34.53%
-8.73%20.04%
-10.27%21.64%
-8.51%22.92%
--24.09%
--21.96%
--24.12%
--25.05%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.94%1.77B
49.54%3.62B
25.75%2.27B
49.78%1.82B
106.22%1.84B
85.24%2.42B
31.87%1.81B
20.71%1.22B
4.31%891.18M
-28.89%1.31B
-46.70%1.37B
-72.73%1.01B
-74.67%854.37M
-26.51%1.84B
-8.87%2.57B
106.25%3.70B
210.72%3.37B
119.41%2.50B
235.67%2.82B
199.08%1.79B
Lợi nhuận hoạt động
-14.54%359.21M
79.37%2.28B
66.58%914.90M
242.53%465.28M
223.32%420.32M
1384.31%1.27B
298.90%549.21M
-111.74%-326.44M
-75.43%-340.83M
-89.48%85.56M
-91.02%137.68M
-105.96%-154.17M
-108.60%-194.28M
-42.72%813.10M
-8.89%1.53B
255.83%2.59B
1492.42%2.26B
537.52%1.42B
2452.06%1.68B
363.43%727.20M
Lợi nhuận ròng
-73.04%211.43M
514.20%1.49B
61.83%677.10M
211.65%335.86M
8139.43%784.15M
133.98%242.14M
-16.66%418.39M
-470.22%-300.82M
114.28%9.52M
-91.51%103.49M
-70.67%502.06M
-88.11%81.25M
-107.47%-66.63M
180.38%1.22B
-5.14%1.71B
134.58%683.67M
195.51%891.36M
-3950.68%-1.52B
2404.69%1.80B
-229.12%-1.98B
Tài sản ngắn hạn
-27.80%1.18B
-10.49%1.56B
10.53%1.90B
17.07%1.27B
32.65%1.63B
-17.02%1.74B
-14.82%1.71B
-13.22%1.08B
-49.30%1.23B
-46.94%2.10B
-49.86%2.01B
-68.04%1.25B
-40.63%2.43B
30.52%3.95B
75.55%4.01B
16.81%3.90B
88.39%4.09B
130.34%3.03B
88.14%2.29B
148.92%3.34B
Tổng nợ ngắn hạn
-24.11%1.75B
-22.74%2.37B
0.95%2.48B
3.67%2.19B
36.83%2.31B
29.01%3.06B
20.85%2.46B
-0.24%2.11B
-22.78%1.69B
-10.91%2.37B
-45.43%2.04B
-68.08%2.12B
-69.64%2.18B
-64.97%2.66B
-28.04%3.73B
-8.17%6.64B
95.42%7.19B
334.58%7.61B
194.27%5.19B
292.95%7.23B
Tổng tài sản
4.17%41.32B
5.01%41.69B
4.93%41.79B
3.13%41.20B
60.55%39.67B
56.08%39.70B
57.52%39.83B
62.68%39.95B
16.14%24.71B
12.11%25.44B
11.54%25.29B
8.93%24.55B
-5.96%21.27B
4.01%22.69B
4.92%22.67B
-2.04%22.54B
19.15%22.62B
20.93%21.81B
19.29%21.61B
30.94%23.01B
Tổng các khoản nợ
-14.49%12.46B
-15.65%12.91B
-7.20%14.43B
-25.97%14.40B
52.05%14.57B
49.02%15.30B
48.06%15.55B
88.08%19.46B
3.83%9.58B
-2.56%10.27B
-8.31%10.50B
-19.69%10.35B
-31.80%9.23B
-22.57%10.54B
-1.55%11.46B
-12.67%12.88B
26.67%13.53B
54.48%13.61B
31.47%11.64B
69.00%14.75B
Tổng vốn chủ sở hữu
15.00%28.86B
17.96%28.79B
12.69%27.36B
30.76%26.79B
65.94%25.10B
60.85%24.40B
64.25%24.28B
44.19%20.49B
25.57%15.12B
24.83%15.17B
31.81%14.78B
47.12%14.21B
32.51%12.05B
48.11%12.15B
12.46%11.21B
16.94%9.66B
9.49%9.09B
-11.10%8.21B
7.65%9.97B
-6.63%8.26B
Thu nhập hoạt động ròng
-15.60%1.05B
75.46%3.06B
48.81%1.13B
71.62%1.02B
285.57%1.24B
50.66%1.74B
21.12%756.28M
30.45%592.99M
-26.32%322.05M
-30.50%1.16B
-41.31%624.39M
-60.48%454.58M
89.70%437.11M
62.82%1.66B
-9.15%1.06B
2290.70%1.15B
429.96%230.42M
155.36%1.02B
188.32%1.17B
-73.92%48.11M
Đầu tư ròng
-2.58%-681.10M
-57.75%-842.44M
-206.64%-621.01M
20.05%-1.03B
-112.78%-663.99M
5.84%-534.04M
207.93%582.35M
54.01%-1.28B
35.72%-312.06M
-13.81%-567.15M
-33.35%-539.55M
-447.70%-2.79B
-124.24%-485.50M
-71.14%-498.33M
-13.06%-404.62M
51.01%-509.45M
49.29%-216.51M
-17.45%-291.17M
61.65%-357.88M
-279.91%-1.04B
Tài chính thuần
-91.00%-580.62M
-77.11%-2.00B
48.65%-629.32M
-141.59%-311.59M
51.60%-303.98M
-5158.64%-1.13B
-1686.12%-1.23B
-36.78%749.14M
27.26%-628.06M
95.68%-21.44M
-109.64%-68.61M
298.53%1.18B
-6780.42%-863.38M
40.05%-495.82M
198.62%711.92M
-187.28%-596.87M
-98.08%12.92M
-538.46%-827.10M
-235.82%-721.89M
584.00%683.87M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, tổng doanh thu đạt 8.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.22B.

Tài sản ngắn hạn của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, tài sản ngắn hạn là 1.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.53.

Tổng tài sản của EQT Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của EQT Corp là 41.79B, bao gồm 1.90B tài sản ngắn hạn và 39.90B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, tổng nghĩa vụ của EQT Corp là 14.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, tổng vốn chủ sở hữu của EQT Corp là 27.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.69.

Thu nhập hoạt động thuần của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của EQT Corp là 3.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 991.31.

Giá trị đầu tư ròng của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, giá trị đầu tư ròng của EQT Corp là -2.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.06.

Giá trị huy động vốn ròng của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, giá trị huy động vốn ròng của EQT Corp là -2.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -110.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 636.94.

Thu nhập ròng của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, lợi nhuận ròng là 2.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 784.41.

Biên lợi nhuận ròng của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, biên lợi nhuận ròng là 27.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 500.52.

Biên lợi nhuận gộp của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, biên lợi nhuận gộp là 45.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 212.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 605.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 666.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của EQT Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của EQT Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 991.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.