tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Equity Residential

EQR
Thêm vào danh sách theo dõi
65.350USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch (ET)
--Vốn hóa
--P/E TTM

Tình hình tài chính của EQR

Theo dõi tình hình tài chính của Equity Residential thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
--
Cổ tức TTM
2.43
P/E TTM
--
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.51
Doanh thu
3.09B
Lợi nhuận ròng
1.03B
ROE
8.78%
ROA
4.77%
Ngày công bố lợi nhuận của Equity Residential
Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.30/0.44
Doanh thu / Dự báo
785.05M/788.45M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-39.90%0.30
-64.65%0.24
-8.86%1.01
100.78%0.76
8.13%0.51
-12.88%0.68
34.76%1.10
-16.66%0.38
27.98%0.47
38.89%0.78
95.68%0.82
--0.45
--0.37
--0.56
--0.42
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.11%785.05M
2.50%779.85M
1.97%781.91M
4.55%782.41M
4.72%768.83M
4.10%760.81M
5.40%766.78M
3.35%748.35M
2.35%734.16M
3.65%730.82M
3.97%727.50M
4.17%724.07M
4.41%717.31M
7.92%705.09M
8.46%699.70M
11.54%695.10M
14.88%687.03M
9.33%653.35M
5.17%645.13M
0.12%623.21M
Lợi nhuận ròng
-40.74%113.78M
-64.98%89.72M
-8.84%381.74M
101.76%288.69M
8.40%192.00M
-12.78%256.24M
34.68%418.76M
-16.68%143.09M
27.95%177.13M
39.07%293.80M
96.48%310.92M
-46.71%171.74M
-38.01%138.43M
201.83%211.26M
-69.93%158.25M
-25.26%322.25M
-29.24%223.33M
23.30%69.99M
108.74%526.20M
376.37%431.18M
Biên lợi nhuận ròng
-41.99%15.00%
-65.70%11.94%
-11.51%50.07%
91.19%37.94%
3.41%25.86%
-16.61%34.80%
27.73%56.58%
-20.73%19.85%
23.80%25.00%
33.73%41.74%
87.45%44.30%
--25.04%
--20.20%
--31.21%
--23.63%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.78%61.38%
-0.62%61.30%
-0.84%63.29%
-0.31%63.38%
-1.07%63.14%
-0.23%61.68%
-2.32%63.82%
-0.78%63.57%
-0.21%63.83%
1.52%61.82%
-2.38%65.34%
--64.08%
--63.96%
--60.90%
--66.93%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.34%40.75%
6.51%40.65%
1.08%39.41%
0.17%40.05%
10.03%39.81%
5.30%38.16%
5.68%38.98%
7.49%39.98%
-2.06%36.18%
-0.37%36.24%
0.44%36.89%
--37.19%
--36.95%
--36.37%
--36.73%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.11%785.05M
2.50%779.85M
1.97%781.91M
4.55%782.41M
4.72%768.83M
4.10%760.81M
5.40%766.78M
3.35%748.35M
2.35%734.16M
3.65%730.82M
3.97%727.50M
4.17%724.07M
4.41%717.31M
7.92%705.09M
8.46%699.70M
11.54%695.10M
14.88%687.03M
9.33%653.35M
5.17%645.13M
0.12%623.21M
Lợi nhuận hoạt động
-3.16%218.87M
9.98%213.66M
4.91%222.92M
1.47%226.55M
0.20%226.01M
-7.66%194.27M
-10.34%212.50M
-0.83%223.26M
3.21%225.55M
6.59%210.39M
-2.22%237.00M
3.52%225.12M
8.17%218.55M
31.73%197.38M
39.23%242.38M
37.96%217.46M
31.96%202.04M
10.50%149.84M
-1.65%174.09M
-13.60%157.63M
Lợi nhuận ròng
-40.74%113.78M
-64.98%89.72M
-8.84%381.74M
101.76%288.69M
8.40%192.00M
-12.78%256.24M
34.68%418.76M
-16.68%143.09M
27.95%177.13M
39.07%293.80M
96.48%310.92M
-46.71%171.74M
-38.01%138.43M
201.83%211.26M
-69.93%158.25M
-25.26%322.25M
-29.24%223.33M
23.30%69.99M
108.74%526.20M
376.37%431.18M
Tài sản ngắn hạn
-25.24%36.41M
-12.98%34.68M
19.82%74.65M
292.96%112.42M
27.16%48.70M
-10.52%39.85M
22.78%62.30M
-27.11%28.61M
7.27%38.30M
-66.63%44.53M
-5.80%50.74M
-12.36%39.25M
-20.68%35.70M
224.40%133.46M
-56.50%53.87M
12.80%44.79M
13.97%45.01M
16.04%41.14M
190.75%123.83M
-77.73%39.71M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.22%1.14B
54.95%1.24B
6.45%1.05B
4.84%1.35B
100.84%1.24B
13.76%801.33M
16.65%982.13M
30.09%1.29B
-1.94%618.81M
49.12%704.43M
56.05%841.97M
46.42%991.73M
2.34%631.06M
-20.98%472.38M
-60.41%539.54M
28.69%677.34M
-63.23%616.62M
-33.38%597.76M
60.21%1.36B
15.86%526.34M
Tổng tài sản
-3.58%20.28B
-0.22%20.52B
-0.42%20.75B
0.67%21.07B
6.31%21.03B
3.35%20.56B
3.99%20.83B
4.06%20.93B
-1.82%19.78B
-1.03%19.89B
-0.91%20.03B
-0.77%20.11B
-2.08%20.15B
-3.49%20.10B
-4.49%20.22B
-1.92%20.27B
0.54%20.57B
3.28%20.83B
4.35%21.17B
0.19%20.66B
Tổng các khoản nợ
-2.45%9.58B
3.76%9.66B
-0.78%9.51B
-0.92%9.78B
14.18%9.82B
8.00%9.31B
9.64%9.59B
11.64%9.87B
-3.58%8.60B
-1.54%8.62B
-1.02%8.75B
-1.78%8.84B
-5.81%8.92B
-10.61%8.76B
-11.49%8.84B
-8.03%9.00B
-3.59%9.47B
1.86%9.80B
4.82%9.98B
-0.81%9.79B
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.57%10.70B
-3.51%10.86B
-0.12%11.23B
2.08%11.28B
0.26%11.21B
-0.20%11.25B
-0.38%11.25B
-1.89%11.05B
-0.42%11.18B
-0.64%11.27B
-0.82%11.29B
0.04%11.27B
1.10%11.23B
2.82%11.35B
1.75%11.38B
3.57%11.26B
4.35%11.10B
4.57%11.03B
3.94%11.19B
1.11%10.87B
Thu nhập hoạt động ròng
-15.47%303.93M
-5.95%400.51M
12.89%399.89M
18.51%477.35M
-9.42%359.55M
1.14%425.86M
2.88%354.23M
-8.98%402.81M
12.54%396.94M
7.06%421.05M
2.83%344.30M
3.07%442.54M
9.26%352.71M
6.85%393.29M
18.11%334.82M
6.78%429.35M
40.31%322.82M
6.36%368.06M
22.27%283.48M
0.46%402.09M
Đầu tư ròng
107.32%45.13M
-195.00%-92.16M
54.37%288.87M
92.31%-104.79M
-345.45%-616.34M
-28.66%97.01M
218.12%187.13M
-591.43%-1.36B
56.08%-138.36M
211.07%135.99M
143.31%58.82M
-168.27%-197.08M
-307.65%-315.01M
122.19%43.72M
-7.34%-135.84M
213.55%288.67M
113.69%151.70M
-55.95%-197.05M
-151.34%-126.54M
-69.61%-254.23M
Tài chính thuần
-239.47%-344.78M
39.41%-328.11M
-43.66%-729.42M
-132.17%-305.01M
178.05%247.20M
-8.20%-541.49M
-30.24%-507.75M
489.50%947.98M
-139.68%-316.71M
-40.94%-500.47M
-112.71%-389.86M
65.97%-243.38M
71.74%-132.14M
15.37%-355.09M
-681.47%-183.28M
-128.06%-715.21M
-7209.19%-467.57M
-89.33%-419.56M
96.18%-23.45M
-20.31%-313.61M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, tổng doanh thu đạt 3.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.98B.

Tài sản ngắn hạn của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, tài sản ngắn hạn là 74.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.03.

Tổng nghĩa vụ của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, tổng nghĩa vụ của Equity Residential là 9.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, tổng vốn chủ sở hữu của Equity Residential là 11.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Equity Residential là 869.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.22.

Giá trị đầu tư ròng của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, giá trị đầu tư ròng của Equity Residential là -335.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, giá trị huy động vốn ròng của Equity Residential là -1.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -252.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.08.

Thu nhập ròng của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, lợi nhuận ròng là 1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.32.

Biên lợi nhuận ròng của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, biên lợi nhuận ròng là 37.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.60.

Biên lợi nhuận gộp của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, biên lợi nhuận gộp là 62.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.72.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Equity Residential là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Residential, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 869.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.