tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Equinor ASA

EQNR
Thêm vào danh sách theo dõi
44.090USD
-0.240-0.54%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
109.77BVốn hóa
19.84P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)44.090USD+0.005+0.01%

Tình hình tài chính của EQNR

Theo dõi tình hình tài chính của Equinor ASA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
109.77B
Cổ tức TTM
1.10
P/E TTM
19.84
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.22
Doanh thu
105.83B
Lợi nhuận ròng
8.81B
ROE
12.35%
ROA
3.97%

Ngày công bố lợi nhuận của Equinor ASA

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
1.99/1.46
Doanh thu / Dự báo
34.52B/34.12B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
298.24%1.99
28.80%1.24
-28.10%0.52
-110.05%-0.08
-23.31%0.50
6.39%0.97
-16.86%0.73
-1.62%0.83
8.90%0.65
-42.94%0.91
-67.48%0.88
--0.84
--0.60
--1.59
--2.70
----
----
----
----
----
Doanh thu
37.38%34.52B
-5.34%27.82B
-4.67%25.30B
2.36%26.02B
-1.30%25.13B
17.12%29.38B
-8.00%26.54B
-1.96%25.42B
11.33%25.46B
-14.11%25.09B
-14.77%28.84B
-39.33%25.92B
-37.15%22.87B
-18.97%29.21B
5.34%33.84B
84.87%42.73B
109.36%36.39B
123.51%36.05B
170.53%32.13B
105.43%23.11B
Lợi nhuận ròng
269.23%4.85B
18.23%3.11B
-34.17%1.31B
-109.20%-210.00M
-29.45%1.31B
-1.54%2.63B
-23.32%2.00B
-8.61%2.28B
2.03%1.86B
-46.23%2.67B
-67.03%2.60B
-73.39%2.50B
-73.01%1.82B
5.35%4.96B
134.41%7.89B
567.43%9.38B
248.66%6.76B
154.46%4.71B
239.06%3.37B
166.10%1.41B
Biên lợi nhuận ròng
167.29%14.01%
24.72%11.16%
-31.05%5.19%
-108.72%-0.78%
-28.72%5.24%
-15.96%8.95%
-16.68%7.53%
-6.81%8.99%
-8.07%7.35%
-37.36%10.65%
-61.25%9.04%
--9.65%
--8.00%
--17.00%
--23.34%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
17.34%46.34%
10.62%44.33%
-9.20%37.83%
-5.56%36.73%
-8.04%39.49%
-7.08%40.08%
-4.04%41.66%
-10.20%38.90%
0.52%42.95%
-20.14%43.13%
-21.48%43.41%
--43.32%
--42.72%
--54.01%
--55.29%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.82%23.01%
4.55%22.57%
3.28%23.70%
4.03%22.79%
1.61%24.69%
2.44%21.59%
3.62%22.95%
2.59%21.90%
11.24%24.30%
3.22%21.07%
8.79%22.15%
--21.35%
--21.84%
--20.42%
--20.36%
----
----
----
----
----
Doanh thu
37.38%34.52B
-5.34%27.82B
-4.67%25.30B
2.36%26.02B
-1.30%25.13B
17.12%29.38B
-8.00%26.54B
-1.96%25.42B
11.33%25.46B
-14.11%25.09B
-14.77%28.84B
-39.33%25.92B
-37.15%22.87B
-18.97%29.21B
5.34%33.84B
84.87%42.73B
109.36%36.39B
123.51%36.05B
170.53%32.13B
105.43%23.11B
Lợi nhuận hoạt động
111.10%14.09B
-3.60%8.21B
-33.49%5.95B
-11.15%6.04B
-12.40%6.67B
12.08%8.52B
-1.81%8.94B
-19.54%6.80B
7.94%7.61B
-39.14%7.60B
-39.68%9.11B
-66.13%8.45B
-60.17%7.05B
-27.40%12.48B
0.14%15.09B
177.78%24.94B
253.64%17.70B
262.92%17.20B
3249.56%15.07B
991.01%8.98B
Lợi nhuận ròng
269.23%4.85B
18.23%3.11B
-34.17%1.31B
-109.20%-210.00M
-29.45%1.31B
-1.54%2.63B
-23.32%2.00B
-8.61%2.28B
2.03%1.86B
-46.23%2.67B
-67.03%2.60B
-73.39%2.50B
-73.01%1.82B
5.35%4.96B
134.41%7.89B
567.43%9.38B
248.66%6.76B
154.46%4.71B
239.06%3.37B
166.10%1.41B
Tài sản ngắn hạn
-1.41%44.51B
-7.82%43.75B
-17.26%38.03B
-15.37%41.45B
-11.65%45.15B
-16.20%47.46B
-24.63%45.97B
-20.78%48.98B
-15.69%51.10B
-24.24%56.63B
-20.95%60.99B
-22.65%61.82B
-19.76%60.61B
-0.05%74.75B
24.79%77.15B
61.48%79.93B
96.59%75.54B
129.28%74.79B
100.58%61.83B
77.13%49.50B
Tổng nợ ngắn hạn
4.42%38.45B
5.41%36.60B
-12.63%30.60B
1.93%33.72B
9.97%36.82B
14.97%34.72B
-1.95%35.02B
-3.51%33.09B
1.81%33.48B
-20.95%30.20B
-17.96%35.72B
-28.95%34.29B
-30.34%32.89B
-22.37%38.20B
11.62%43.54B
61.85%48.26B
109.95%47.21B
162.18%49.21B
100.01%39.01B
98.85%29.82B
Tổng tài sản
1.30%140.90B
2.36%141.15B
0.45%131.73B
0.54%135.85B
3.69%139.09B
0.51%137.90B
-8.66%131.14B
-3.09%135.12B
-4.22%134.14B
-10.03%137.20B
-9.14%143.58B
-8.62%139.43B
-7.84%140.06B
-4.04%152.49B
7.41%158.02B
11.55%152.58B
19.41%151.97B
30.01%158.92B
17.88%147.12B
19.52%136.77B
Tổng các khoản nợ
0.67%97.77B
5.95%97.51B
2.78%91.23B
4.98%95.25B
7.38%97.12B
5.64%92.03B
-6.65%88.76B
0.04%90.73B
0.13%90.44B
-8.61%87.12B
-8.61%95.08B
-17.45%90.70B
-18.43%90.33B
-17.59%95.32B
-3.76%104.03B
10.15%109.86B
22.75%110.74B
33.79%115.67B
18.90%108.10B
24.17%99.74B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.76%43.13B
-4.84%43.64B
-4.44%40.50B
-8.55%40.59B
-3.95%41.97B
-8.42%45.86B
-12.62%42.38B
-8.92%44.38B
-12.13%43.70B
-12.40%50.08B
-10.17%48.50B
14.09%48.73B
20.63%49.73B
32.18%57.17B
38.35%53.99B
15.34%42.71B
11.30%41.23B
20.87%43.25B
15.14%39.02B
8.58%37.03B
Thu nhập hoạt động ròng
282.32%9.47B
-42.34%5.21B
-13.01%2.11B
-10.08%6.35B
53.76%2.48B
0.22%9.04B
-11.51%2.42B
34.78%7.06B
-13.25%1.61B
-39.34%9.02B
-35.88%2.74B
-20.40%5.24B
-78.20%1.86B
-5.71%14.87B
-47.65%4.27B
-18.17%6.58B
28.26%8.52B
163.55%15.77B
247.89%8.15B
205.43%8.04B
Đầu tư ròng
-490.80%-3.44B
37.10%-2.53B
-1808.72%-3.72B
-52.34%-2.74B
39.02%880.00M
-84.90%-4.02B
96.50%-195.00M
68.10%-1.80B
-90.83%633.00M
73.20%-2.17B
42.46%-5.57B
-403.66%-5.64B
293.58%6.91B
-81.50%-8.10B
-18.13%-9.69B
202.65%1.86B
36.18%-3.57B
-628.38%-4.46B
-212.62%-8.20B
40.19%-1.81B
Tài chính thuần
-163.72%-3.90B
49.96%-1.82B
20.47%-1.43B
16.89%-4.98B
55.35%-1.48B
45.24%-3.63B
16.95%-1.80B
-28.26%-6.00B
47.70%-3.31B
-33.66%-6.63B
32.01%-2.17B
-20.77%-4.67B
-50.62%-6.34B
-19.70%-4.96B
-994.40%-3.19B
-85.48%-3.87B
-41980.00%-4.21B
-33.79%-4.14B
132.34%357.00M
-28.59%-2.09B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, tổng doanh thu đạt 105.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.50B.

Tài sản ngắn hạn của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, tài sản ngắn hạn là 38.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.26.

Tổng tài sản của Equinor ASA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Equinor ASA là 131.73B, bao gồm 38.03B tài sản ngắn hạn và 93.69B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, tổng nghĩa vụ của Equinor ASA là 91.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, tổng vốn chủ sở hữu của Equinor ASA là 40.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Equinor ASA là 27.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.90.

Giá trị đầu tư ròng của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, giá trị đầu tư ròng của Equinor ASA là -9.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -171.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, giá trị huy động vốn ròng của Equinor ASA là -11.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.70.

Thu nhập ròng của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, lợi nhuận ròng là 5.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.73.

Biên lợi nhuận ròng của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, biên lợi nhuận ròng là 4.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.51.

Biên lợi nhuận gộp của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, biên lợi nhuận gộp là 38.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.38.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Equinor ASA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equinor ASA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 27.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.