tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Equity Bancshares Inc

EQBK
Thêm vào danh sách theo dõi
50.680USD
-0.090-0.18%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.04BVốn hóa
42.65P/E TTM

Tình hình tài chính của EQBK

Theo dõi tình hình tài chính của Equity Bancshares Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Equity Bancshares Inc

Mới phát hành
Th07 14, 2026
EPS / Dự báo
1.28/1.22
Doanh thu / Dự báo
79.05M/85.35M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
194.21M
-6.32%
EPS(YoY)
1.24
-69.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
47.17%1.28
-6.26%0.81
9.49%1.16
-219.19%-1.55
13.37%0.87
-5.66%0.86
157.74%1.06
62.40%1.30
3.74%0.77
17.37%0.91
-352.16%-1.84
--0.80
--0.74
--0.78
--0.73
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
43.07%79.05M
44.63%79.51M
27.35%69.31M
-71.58%14.67M
6.55%55.26M
11.23%54.98M
977.33%54.42M
10.95%51.61M
18.86%51.86M
11.50%49.43M
-113.08%-6.20M
-2.49%46.52M
-3.88%43.63M
-1.58%44.33M
10.16%47.42M
5.80%47.71M
12.56%45.39M
22.87%45.04M
6.10%43.05M
21.27%45.09M
----
Lợi nhuận ròng
73.21%26.44M
12.80%16.97M
30.01%22.08M
-249.43%-29.66M
30.28%15.26M
6.92%15.04M
160.02%16.99M
60.85%19.85M
2.27%11.72M
14.16%14.07M
-343.79%-28.30M
-18.65%12.34M
-24.92%11.46M
-21.26%12.32M
10.91%11.61M
28.86%15.17M
0.61%15.26M
3.81%15.65M
-16.19%10.47M
113.02%11.77M
----
Biên lợi nhuận ròng
21.07%33.44%
-22.01%21.34%
2.09%31.86%
-625.73%-202.20%
22.27%27.62%
-3.87%27.36%
--31.21%
44.98%38.46%
-13.96%22.59%
2.38%28.46%
----
--26.53%
--26.26%
--27.80%
--24.48%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-17.54%6.82%
-7.19%6.32%
17.15%6.87%
-6.08%7.57%
12.47%8.27%
-1.05%6.81%
-22.38%5.87%
5.84%8.06%
-1.83%7.35%
-9.60%6.89%
33.64%7.56%
--7.61%
--7.49%
--7.62%
--5.66%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
43.07%79.05M
44.63%79.51M
27.35%69.31M
-71.58%14.67M
6.55%55.26M
11.23%54.98M
977.33%54.42M
10.95%51.61M
18.86%51.86M
11.50%49.43M
-113.08%-6.20M
-2.49%46.52M
-3.88%43.63M
-1.58%44.33M
10.16%47.42M
5.80%47.71M
12.56%45.39M
22.87%45.04M
6.10%43.05M
21.27%45.09M
----
Lợi nhuận hoạt động
67.95%33.91M
47.46%28.04M
36.33%27.97M
-290.78%-30.34M
8.89%20.19M
5.69%19.02M
152.43%20.52M
10.44%15.90M
42.39%18.54M
20.23%17.99M
-355.85%-39.13M
-24.67%14.40M
-21.10%13.02M
-23.59%14.97M
-2.13%15.30M
0.06%19.12M
-12.72%16.50M
0.03%19.59M
8.89%15.63M
60.46%19.10M
----
Lợi nhuận ròng
73.21%26.44M
12.80%16.97M
30.01%22.08M
-249.43%-29.66M
30.28%15.26M
6.92%15.04M
160.02%16.99M
60.85%19.85M
2.27%11.72M
14.16%14.07M
-343.79%-28.30M
-18.65%12.34M
-24.92%11.46M
-21.26%12.32M
10.91%11.61M
28.86%15.17M
0.61%15.26M
3.81%15.65M
-16.19%10.47M
113.02%11.77M
----
Tổng tài sản
43.76%7.73B
40.79%7.67B
19.53%6.37B
18.87%6.37B
2.45%5.37B
3.95%5.45B
5.91%5.33B
8.29%5.36B
2.96%5.25B
1.60%5.24B
1.06%5.03B
-1.10%4.95B
1.85%5.09B
1.54%5.16B
-3.04%4.98B
17.29%5.00B
17.20%5.00B
21.03%5.08B
28.01%5.14B
10.29%4.26B
----
Tổng các khoản nợ
45.59%6.90B
41.85%6.85B
19.03%5.64B
16.54%5.65B
-0.96%4.74B
0.97%4.83B
3.44%4.74B
7.16%4.85B
2.30%4.78B
1.07%4.78B
0.22%4.58B
-1.68%4.53B
2.24%4.68B
2.27%4.73B
-1.41%4.57B
19.74%4.60B
18.65%4.57B
21.81%4.63B
28.60%4.64B
11.03%3.85B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
30.15%827.26M
32.44%817.61M
23.47%732.05M
41.24%711.89M
37.75%635.64M
35.15%617.32M
30.93%592.92M
20.55%504.04M
10.28%461.44M
7.45%456.78M
10.44%452.86M
5.64%418.13M
-2.26%418.44M
-5.95%425.12M
-18.09%410.06M
-5.25%395.81M
3.66%428.12M
13.62%452.01M
22.81%500.63M
3.87%417.75M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-12.59%45.66M
8.57%36.35M
2384.97%62.15M
-948.12%-142.22M
146.80%52.24M
-56.10%33.48M
102.02%2.50M
63.03%-13.57M
-273.77%-111.61M
50.57%76.27M
-144.59%-123.71M
-21313.87%-36.70M
297.58%64.23M
39.13%50.65M
-764.00%-50.58M
-99.77%173.00K
-115.43%-32.51M
-85.93%36.41M
107.48%7.62M
-74.74%76.53M
Đầu tư ròng
----
191.24%52.75M
-142.82%-66.61M
513.33%250.96M
-55.94%10.39M
-1193.16%-57.82M
39.45%155.57M
-218.23%-60.72M
-73.05%23.58M
128.99%5.29M
334.56%111.56M
690.65%51.35M
1314.73%87.50M
89.00%-18.24M
-147.97%-47.56M
-58.74%6.50M
90.68%-7.20M
52.99%-165.91M
-24.41%99.15M
-89.19%15.74M
67.43%-77.28M
Tài chính thuần
----
-366.95%-142.06M
-50.35%-61.33M
-39.89%20.10M
337.47%66.65M
240.91%53.22M
-426.20%-40.79M
596.83%33.43M
166.06%15.24M
-137.78%-37.77M
85.66%-7.75M
-107.02%-6.73M
-212.16%-23.06M
250.53%99.95M
-201.67%-54.08M
571.03%95.91M
508.76%20.56M
1768.52%28.52M
89.76%-17.93M
86.97%-20.36M
111.41%3.38M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Equity Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Bancshares Inc, tổng doanh thu đạt 194.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 207.32M.

Tổng nghĩa vụ của Equity Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Bancshares Inc, tổng nghĩa vụ của Equity Bancshares Inc là 5.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của Equity Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Bancshares Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Equity Bancshares Inc là 732.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Equity Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Bancshares Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Equity Bancshares Inc là 36.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.60.

Giá trị đầu tư ròng của Equity Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Bancshares Inc, giá trị đầu tư ròng của Equity Bancshares Inc là 136.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.66.

Giá trị huy động vốn ròng của Equity Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Bancshares Inc, giá trị huy động vốn ròng của Equity Bancshares Inc là 78.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 363.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Equity Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Bancshares Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.28.

Thu nhập ròng của Equity Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Bancshares Inc, lợi nhuận ròng là 22.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.71.

Biên lợi nhuận ròng của Equity Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Bancshares Inc, biên lợi nhuận ròng là 11.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Equity Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Bancshares Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Equity Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Equity Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Equity Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Equity Bancshares Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 36.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.60.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.