tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Evolution Petroleum Corp

EPM
Thêm vào danh sách theo dõi
3.640USD
+0.040+1.11%
Giờ giao dịch 09/24, 15:13(ET)
130.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EPM

Theo dõi tình hình tài chính của Evolution Petroleum Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
130.57M
Cổ tức TTM
0.48
P/E TTM
-31.52
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.12
Doanh thu
86.34M
Lợi nhuận ròng
1.11M
ROE
-6.17%
ROA
-2.23%

Ngày công bố lợi nhuận của Evolution Petroleum Corp

Mới phát hành
Th09 15, 2026
EPS / Dự báo
0.13/0.01
Doanh thu / Dự báo
24.21M/23.24M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
30.07%0.13
-286.99%-0.26
148.49%0.03
-64.45%0.02
167.21%0.10
-886.71%-0.07
-280.62%-0.06
39.59%0.06
627.31%0.04
-97.95%0.01
-89.66%0.03
-86.28%0.04
--0.01
--0.42
--0.31
--0.32
----
----
----
----
Doanh thu
14.69%24.21M
-10.61%20.17M
1.99%20.68M
-2.78%21.29M
-0.56%21.11M
-2.02%22.56M
-3.56%20.27M
6.29%21.90M
16.80%21.23M
-37.55%23.02M
-37.57%21.02M
-48.23%20.60M
-56.75%18.17M
43.51%36.87M
50.75%33.68M
110.80%39.80M
206.64%42.02M
236.43%25.69M
287.27%22.34M
237.40%18.88M
Lợi nhuận ròng
35.94%4.51M
-297.23%-9.04M
149.92%961.00K
-63.36%742.00K
174.30%3.32M
-903.89%-2.27M
-281.95%-1.93M
39.85%2.02M
628.92%1.21M
-97.97%283.00K
-89.81%1.06M
-86.48%1.45M
-98.88%166.00K
144.61%13.96M
52.03%10.39M
105.18%10.71M
571.04%14.87M
379.08%5.71M
153.75%6.83M
173.14%5.22M
Biên lợi nhuận ròng
17.91%19.06%
-358.55%-44.29%
157.22%5.15%
-58.96%3.87%
177.83%16.16%
-869.48%-9.66%
-274.90%-9.00%
31.81%9.43%
536.97%5.82%
-96.68%1.26%
-83.31%5.15%
-73.41%7.15%
--0.91%
--37.86%
--30.84%
--26.90%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
25.48%25.70%
-43.43%11.45%
45.08%17.59%
-43.18%12.41%
-11.17%20.48%
-4.29%20.24%
-42.44%12.12%
-6.44%21.84%
49.01%23.06%
-61.40%21.15%
-54.11%21.06%
-46.49%23.34%
--15.47%
--54.79%
--45.90%
--43.62%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
43.12%33.49%
46.62%33.28%
30.60%32.20%
25.30%31.34%
-3.51%23.40%
-11.06%22.70%
--24.65%
--25.01%
--24.25%
--25.52%
--0.00%
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--8.68%
----
----
----
----
Doanh thu
14.69%24.21M
-10.61%20.17M
1.99%20.68M
-2.78%21.29M
-0.56%21.11M
-2.02%22.56M
-3.56%20.27M
6.29%21.90M
16.80%21.23M
-37.55%23.02M
-37.57%21.02M
-48.23%20.60M
-56.75%18.17M
43.51%36.87M
50.75%33.68M
110.80%39.80M
206.64%42.02M
236.43%25.69M
287.27%22.34M
237.40%18.88M
Lợi nhuận hoạt động
121.80%3.87M
-108.23%-164.00K
633.16%1.04M
-85.98%316.00K
-37.30%1.74M
-18.72%1.99M
-110.18%-196.00K
2.22%2.25M
406.38%2.78M
-86.33%2.45M
-85.04%1.93M
-85.19%2.21M
-97.23%549.00K
70.97%17.93M
47.61%12.88M
116.16%14.89M
543.68%19.81M
795.24%10.49M
2297.94%8.72M
1148.85%6.89M
Lợi nhuận ròng
35.94%4.51M
-297.23%-9.04M
149.92%961.00K
-63.36%742.00K
174.30%3.32M
-903.89%-2.27M
-281.95%-1.93M
39.85%2.02M
628.92%1.21M
-97.97%283.00K
-89.81%1.06M
-86.48%1.45M
-98.88%166.00K
144.61%13.96M
52.03%10.39M
105.18%10.71M
571.04%14.87M
379.08%5.71M
153.75%6.83M
173.14%5.22M
Tài sản ngắn hạn
18.09%20.52M
-16.47%16.53M
-36.41%17.16M
-40.39%12.51M
-20.02%17.38M
-14.15%19.79M
27.61%26.99M
-5.00%20.98M
2.49%21.72M
-25.63%23.06M
-12.16%21.15M
-30.63%22.09M
-41.72%21.20M
-3.52%31.00M
-23.22%24.07M
12.54%31.84M
100.84%36.37M
33.12%32.14M
25.15%31.36M
11.16%28.30M
Tổng nợ ngắn hạn
4.53%22.36M
20.53%27.15M
16.20%19.13M
43.75%17.88M
35.25%21.39M
45.39%22.52M
13.30%16.46M
-4.86%12.44M
28.74%15.81M
-23.77%15.49M
-31.39%14.53M
-48.40%13.07M
-59.44%12.28M
21.13%20.32M
126.05%21.17M
98.95%25.34M
359.27%30.29M
311.77%16.78M
169.08%9.37M
221.81%12.74M
Tổng tài sản
5.27%168.70M
8.55%169.76M
5.65%169.26M
7.08%169.13M
-1.61%160.25M
-6.09%156.39M
27.19%160.22M
24.17%157.94M
26.93%162.88M
20.96%166.53M
-4.32%125.97M
-9.92%127.20M
-13.33%128.32M
18.47%137.67M
51.05%131.66M
64.70%141.20M
93.01%148.05M
79.14%116.21M
34.71%87.16M
4.57%85.73M
Tổng các khoản nợ
22.45%108.29M
31.41%111.35M
21.22%101.72M
27.69%100.00M
8.18%88.44M
2.00%84.73M
117.81%83.92M
110.08%78.31M
125.69%81.75M
97.56%83.08M
-9.40%38.53M
-36.63%37.28M
-50.06%36.22M
-18.27%42.05M
69.85%42.52M
108.26%58.83M
228.04%72.53M
362.07%51.45M
118.20%25.03M
81.86%28.25M
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.89%60.40M
-18.49%58.41M
-11.48%67.54M
-13.18%69.13M
-11.48%71.81M
-14.13%71.66M
-12.74%76.30M
-11.45%79.63M
-11.91%81.13M
-12.72%83.46M
-1.91%87.44M
9.16%89.92M
21.96%92.09M
47.66%95.62M
43.48%89.14M
43.30%82.38M
38.32%75.51M
20.52%64.76M
16.72%62.13M
-13.50%57.49M
Thu nhập hoạt động ròng
-34.98%6.80M
-51.96%3.49M
-29.72%5.42M
2.51%7.80M
30.91%10.46M
115.90%7.26M
9.43%7.72M
76.09%7.61M
1886.80%7.99M
-85.95%3.36M
-32.20%7.05M
-75.10%4.32M
-101.88%-447.00K
61.85%23.95M
25.34%10.40M
210.49%17.36M
993.61%23.77M
1008.09%14.80M
10719.86%8.30M
387.50%5.59M
Đầu tư ròng
100.46%53.00K
4.80%-5.92M
25.39%-617.00K
-589.07%-20.69M
-562.08%-11.59M
86.60%-6.22M
78.67%-827.00K
-64.31%-3.00M
191.97%2.51M
-3344.81%-46.44M
-273.60%-3.88M
2.77%-1.83M
89.80%-2.73M
95.12%-1.35M
-663.77%-1.04M
-381.34%-1.88M
-64.40%-26.73M
-1087.30%-27.61M
-357.13%-135.91K
-154.80%-390.37K
Tài chính thuần
-69.86%-3.33M
118.16%1.29M
18.59%-1.76M
369.06%11.09M
72.44%-1.96M
-118.86%-7.11M
47.64%-2.16M
-0.07%-4.12M
-70.28%-7.12M
575.44%37.68M
74.78%-4.13M
68.45%-4.12M
-96.67%-4.18M
-162.96%-7.92M
-548.99%-16.37M
-417.11%-13.05M
-191.42%-2.12M
1352.19%12.59M
-201.26%-2.52M
-203.66%-2.52M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, tổng doanh thu đạt 86.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.84M.

Tài sản ngắn hạn của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, tài sản ngắn hạn là 20.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.09.

Tổng tài sản của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Evolution Petroleum Corp là 168.70M, bao gồm 20.52M tài sản ngắn hạn và 148.18M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, tổng nghĩa vụ của Evolution Petroleum Corp là 108.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Evolution Petroleum Corp là 60.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.89.

Thu nhập hoạt động thuần của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Evolution Petroleum Corp là 5.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.62.

Giá trị đầu tư ròng của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, giá trị đầu tư ròng của Evolution Petroleum Corp là -27.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, giá trị huy động vốn ròng của Evolution Petroleum Corp là 7.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 147.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -346.97.

Thu nhập ròng của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, lợi nhuận ròng là -2.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -355.15.

Biên lợi nhuận ròng của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, biên lợi nhuận ròng là -2.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -263.94.

Biên lợi nhuận gộp của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, biên lợi nhuận gộp là 17.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -4.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -395.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -261.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Evolution Petroleum Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Evolution Petroleum Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 5.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.