tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Enanta Pharmaceuticals Inc

ENTA
Thêm vào danh sách theo dõi
12.600USD
-0.400-3.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
366.39MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ENTA

Theo dõi tình hình tài chính của Enanta Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Enanta Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.51
Doanh thu / Dự báo
--/16.80M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
65.32M
-3.42%
EPS(YoY)
-3.84
30.03%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
57.49%-0.45
60.43%-0.42
35.68%-0.87
20.17%-0.85
27.96%-1.06
33.75%-1.05
-1.90%-1.36
42.34%-1.07
17.78%-1.47
-13.77%-1.58
---1.33
---1.86
---1.79
---1.39
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.96%17.16M
9.76%18.61M
3.55%15.13M
1.91%18.31M
-12.48%14.93M
-5.80%16.96M
-22.84%14.61M
-4.88%17.97M
-4.16%17.05M
-23.67%18.00M
-6.82%18.93M
-3.01%18.89M
-4.92%17.80M
-14.70%23.59M
-13.82%20.32M
-9.92%19.48M
-7.03%18.72M
-12.90%27.65M
-0.24%23.57M
15.93%21.62M
Lợi nhuận ròng
42.19%-13.09M
46.44%-11.94M
35.12%-18.70M
19.43%-18.25M
27.32%-22.64M
33.28%-22.29M
-2.55%-28.82M
42.00%-22.66M
17.26%-31.16M
-15.25%-33.41M
-6.68%-28.11M
-23.23%-39.06M
-12.10%-37.66M
3.75%-28.99M
-7.11%-26.35M
-31.95%-31.70M
-52.38%-33.59M
-261.61%-30.11M
16.16%-24.60M
-68.41%-24.02M
Biên lợi nhuận ròng
49.71%-76.29%
51.21%-64.13%
37.34%-123.64%
20.94%-99.68%
16.96%-151.71%
29.17%-131.43%
-32.91%-197.32%
39.03%-126.08%
13.67%-182.70%
-50.99%-185.56%
---148.46%
---206.78%
---211.62%
---122.90%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
9789.32%41.33%
10568.06%41.31%
14127.10%50.99%
25.69%0.45%
21.47%0.42%
16.60%0.39%
16.43%0.36%
24.16%0.36%
-21.06%0.34%
-18.90%0.33%
--0.31%
--0.29%
--0.44%
--0.41%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.96%17.16M
9.76%18.61M
3.55%15.13M
1.91%18.31M
-12.48%14.93M
-5.80%16.96M
-22.84%14.61M
-4.88%17.97M
-4.16%17.05M
-23.67%18.00M
-6.82%18.93M
-3.01%18.89M
-4.92%17.80M
-14.70%23.59M
-13.82%20.32M
-9.92%19.48M
-7.03%18.72M
-12.90%27.65M
-0.24%23.57M
15.93%21.62M
Lợi nhuận hoạt động
51.68%-11.85M
52.20%-11.25M
38.41%-18.39M
21.88%-18.89M
25.14%-24.53M
32.51%-23.54M
3.79%-29.85M
34.12%-24.18M
16.95%-32.77M
-16.24%-34.89M
-14.72%-31.03M
-12.82%-36.71M
-16.56%-39.45M
1.30%-30.01M
19.80%-27.05M
3.86%-32.54M
-13.96%-33.85M
-147.25%-30.41M
-70.48%-33.73M
-48.11%-33.85M
Lợi nhuận ròng
42.19%-13.09M
46.44%-11.94M
35.12%-18.70M
19.43%-18.25M
27.32%-22.64M
33.28%-22.29M
-2.55%-28.82M
42.00%-22.66M
17.26%-31.16M
-15.25%-33.41M
-6.68%-28.11M
-23.23%-39.06M
-12.10%-37.66M
3.75%-28.99M
-7.11%-26.35M
-31.95%-31.70M
-52.38%-33.59M
-261.61%-30.11M
16.16%-24.60M
-68.41%-24.02M
Tài sản ngắn hạn
-26.54%178.41M
-25.90%198.68M
-31.85%204.34M
-22.29%222.71M
-30.81%242.86M
-31.30%268.14M
-29.08%299.85M
-36.10%286.58M
29.47%351.03M
37.57%390.30M
35.63%422.79M
43.26%448.46M
-20.69%271.14M
-13.23%283.70M
-2.29%311.71M
-2.53%313.04M
-20.16%341.87M
-26.68%326.96M
-26.97%319.02M
-22.31%321.15M
Tổng nợ ngắn hạn
1.08%46.44M
-8.81%44.73M
-15.61%48.55M
-26.04%44.55M
-15.86%45.95M
-21.40%49.05M
-8.36%57.53M
-11.66%60.24M
69.77%54.61M
171.32%62.41M
110.50%62.79M
196.02%68.19M
4.65%32.17M
-39.30%23.00M
-17.54%29.83M
-19.53%23.04M
15.48%30.74M
64.42%37.89M
49.74%36.17M
19.70%28.62M
Tổng tài sản
-2.57%314.70M
-5.49%329.50M
-25.47%280.73M
-24.52%301.03M
-21.90%322.99M
-18.64%348.64M
-18.52%376.65M
-19.46%398.82M
26.69%413.56M
23.30%428.50M
23.14%462.27M
28.54%495.17M
-19.76%326.44M
-21.12%347.53M
-14.44%375.41M
-14.48%385.21M
-13.03%406.82M
-8.40%440.59M
-9.74%438.79M
-11.97%450.44M
Tổng các khoản nợ
-13.66%198.12M
-14.32%202.91M
-12.84%216.01M
-11.97%221.75M
-7.27%229.46M
0.09%236.83M
0.94%247.84M
-2.11%251.91M
333.58%247.44M
406.70%236.62M
354.06%245.54M
445.34%257.35M
18.32%57.07M
-16.92%46.70M
37.38%54.08M
44.82%47.19M
51.99%48.23M
93.71%56.21M
28.84%39.36M
4.62%32.59M
Tổng vốn chủ sở hữu
24.64%116.59M
13.21%126.59M
-49.76%64.72M
-46.76%79.28M
-43.69%93.54M
-41.73%111.82M
-40.57%128.81M
-37.38%148.91M
-38.33%166.11M
-36.22%191.88M
-32.55%216.74M
-29.64%237.82M
-24.88%269.38M
-21.74%300.84M
-19.55%321.33M
-19.10%338.02M
-17.76%358.58M
-14.96%384.38M
-12.33%399.43M
-13.05%417.85M
Thu nhập hoạt động ròng
46.95%-7.16M
30.37%-11.70M
37.61%-6.49M
218.48%17.51M
52.84%-13.49M
32.76%-16.80M
51.86%-10.40M
54.01%-14.78M
-107.51%-28.60M
29.89%-24.99M
-39.06%-21.60M
-8.53%-32.13M
47.74%-13.78M
-168.56%-35.64M
26.10%-15.53M
-0.33%-29.60M
-476.00%-26.38M
10.87%-13.27M
-35.96%-21.02M
-557.44%-29.51M
Đầu tư ròng
373.33%11.94M
-168.64%-47.30M
-87.96%2.30M
-317.38%-26.48M
-107.45%-4.37M
625.30%68.90M
61.14%19.07M
95.65%-6.34M
25.36%58.62M
-139.07%-13.12M
-58.07%11.84M
-998.57%-145.75M
233.40%46.77M
-26.22%33.57M
-61.16%28.23M
137.11%16.22M
-237.70%-35.05M
360.83%45.50M
2802.68%72.68M
-263.21%-43.70M
Tài chính thuần
-5.92%-7.29M
1386.32%64.14M
-15.33%-8.32M
3.35%-6.42M
-7.37%-6.89M
32.16%-4.99M
-31269.57%-7.21M
-103.33%-6.65M
-216.43%-6.41M
-2541.86%-7.35M
-100.78%-23.00K
4751.33%199.88M
-160.49%-2.03M
-96.88%301.00K
210.71%2.93M
500.58%4.12M
190.89%3.35M
3121.40%9.63M
304.72%943.00K
-78.74%686.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 65.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.64M.

Tài sản ngắn hạn của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 204.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.85.

Tổng tài sản của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Enanta Pharmaceuticals Inc là 280.73M, bao gồm 204.34M tài sản ngắn hạn và 76.40M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Enanta Pharmaceuticals Inc là 216.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Enanta Pharmaceuticals Inc là 64.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Enanta Pharmaceuticals Inc là -85.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.86.

Giá trị đầu tư ròng của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Enanta Pharmaceuticals Inc là 40.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.72.

Giá trị huy động vốn ròng của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Enanta Pharmaceuticals Inc là -26.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.03.

Thu nhập ròng của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -81.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.43.

Biên lợi nhuận ròng của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -125.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 50.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14127.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -84.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -24.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Enanta Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enanta Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -85.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.86.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.