tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Enovis Corp

ENOV
Thêm vào danh sách theo dõi
29.150USD
-0.140-0.48%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.68BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ENOV

Theo dõi tình hình tài chính của Enovis Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Enovis Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.85
Doanh thu / Dự báo
--/582.54M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.25B
6.66%
EPS(YoY)
-20.75
-38.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
84.48%-0.15
27.64%-9.10
-1664.29%-9.99
-89.26%-0.64
25.15%-0.99
-23273.16%-12.58
-972.46%-0.57
-85.30%-0.34
-206.30%-1.32
107.62%0.05
---0.05
---0.18
---0.43
---0.71
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.43%589.15M
2.64%575.76M
8.65%548.91M
7.50%564.54M
8.25%558.83M
23.29%560.98M
21.00%505.22M
22.56%525.16M
27.11%516.27M
11.33%455.02M
8.78%417.52M
8.45%428.50M
-60.31%406.15M
2.42%408.71M
6.64%383.81M
10.95%395.12M
16.40%1.02B
-51.81%399.06M
-55.34%359.92M
-42.59%356.12M
Lợi nhuận ròng
84.34%-8.76M
25.98%-520.59M
-1711.95%-571.15M
-97.12%-36.74M
22.27%-55.97M
-23829.32%-703.34M
-994.48%-31.52M
-86.47%-18.64M
-208.34%-72.00M
107.68%2.96M
95.68%-2.88M
-113.01%-9.99M
-254.96%-23.35M
-1924.28%-38.60M
-357.71%-66.61M
168.33%76.86M
-21.00%15.07M
-105.74%-1.91M
92.81%25.85M
438.00%28.64M
Biên lợi nhuận ròng
85.65%-1.43%
28.16%-90.11%
-1468.23%-104.00%
-83.86%-6.46%
28.53%-9.95%
-18702.49%-125.43%
-42.35%-6.63%
-3.01%-3.51%
-147.39%-13.92%
105.03%0.67%
---4.66%
---3.41%
---5.63%
---13.42%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
20.51%54.92%
6.33%53.93%
8.29%52.23%
5.76%49.93%
-8.44%45.57%
-0.40%50.72%
-3.65%48.23%
-6.39%47.21%
-0.57%49.77%
3.58%50.93%
--50.06%
--50.43%
--50.06%
--49.17%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
21.56%34.60%
20.03%33.82%
26.50%30.67%
12.33%27.75%
16.50%28.46%
172.54%28.17%
170.09%24.24%
174.45%24.71%
268.59%24.43%
70.38%10.34%
--8.98%
--9.00%
--6.63%
--6.07%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.43%589.15M
2.64%575.76M
8.65%548.91M
7.50%564.54M
8.25%558.83M
23.29%560.98M
21.00%505.22M
22.56%525.16M
27.11%516.27M
11.33%455.02M
8.78%417.52M
8.45%428.50M
-60.31%406.15M
2.42%408.71M
6.64%383.81M
10.95%395.12M
16.40%1.02B
-51.81%399.06M
-55.34%359.92M
-42.59%356.12M
Lợi nhuận hoạt động
177.86%21.46M
99.07%70.31M
35.60%11.43M
-92.24%893.00K
-415.82%-27.57M
102.06%35.32M
440.32%8.43M
207.53%11.51M
434.70%8.73M
43.55%17.48M
170.62%1.56M
147.94%3.74M
-102.80%-2.61M
360.76%12.18M
-260.36%-2.21M
-224.93%-7.81M
32.46%93.13M
-106.26%-4.67M
-100.89%-613.00K
-133.10%-2.40M
Lợi nhuận ròng
84.34%-8.76M
25.98%-520.59M
-1711.95%-571.15M
-97.12%-36.74M
22.27%-55.97M
-23829.32%-703.34M
-994.48%-31.52M
-86.47%-18.64M
-208.34%-72.00M
107.68%2.96M
95.68%-2.88M
-113.01%-9.99M
-254.96%-23.35M
-1924.28%-38.60M
-357.71%-66.61M
168.33%76.86M
-21.00%15.07M
-105.74%-1.91M
92.81%25.85M
438.00%28.64M
Tài sản ngắn hạn
1.76%1.24B
5.29%1.21B
6.41%1.28B
9.17%1.28B
5.86%1.22B
27.88%1.15B
40.84%1.20B
32.18%1.17B
38.12%1.15B
12.77%896.52M
-15.28%854.19M
-17.70%887.24M
-64.51%833.11M
-65.48%795.02M
-41.58%1.01B
-27.11%1.08B
12.98%2.35B
69.13%2.30B
34.03%1.73B
20.40%1.48B
Tổng nợ ngắn hạn
27.49%608.66M
13.13%598.47M
8.53%575.44M
9.69%568.18M
-13.06%477.42M
43.12%529.00M
49.24%530.22M
46.46%518.00M
57.12%549.13M
-34.61%369.61M
-58.39%355.28M
-56.49%353.67M
-75.90%349.50M
-44.78%565.20M
-12.46%853.92M
-9.63%812.80M
-6.96%1.45B
26.11%1.02B
24.34%975.47M
18.54%899.42M
Tổng tài sản
-21.39%3.83B
-18.73%3.83B
-20.12%4.43B
-7.73%5.02B
-11.02%4.88B
4.64%4.72B
26.11%5.55B
22.47%5.44B
27.42%5.48B
5.52%4.51B
-0.99%4.40B
-1.34%4.44B
-49.32%4.30B
-49.82%4.27B
-44.25%4.44B
-40.42%4.50B
5.17%8.48B
15.84%8.52B
11.43%7.97B
6.14%7.56B
Tổng các khoản nợ
4.34%2.35B
8.74%2.34B
8.70%2.41B
13.35%2.44B
4.01%2.25B
97.90%2.15B
131.12%2.22B
116.87%2.15B
153.75%2.17B
32.20%1.09B
-7.47%959.18M
-1.92%992.79M
-77.75%854.32M
-78.64%823.45M
-68.98%1.04B
-68.44%1.01B
1.70%3.84B
2.41%3.85B
-9.60%3.34B
-13.94%3.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
-43.54%1.48B
-41.82%1.49B
-39.29%2.02B
-21.53%2.58B
-20.86%2.62B
-25.03%2.56B
-3.15%3.33B
-4.69%3.29B
-3.90%3.31B
-0.84%3.42B
0.98%3.44B
-1.17%3.45B
-25.81%3.45B
-25.99%3.45B
-26.40%3.41B
-19.77%3.49B
8.23%4.64B
29.92%4.66B
33.93%4.63B
28.17%4.35B
Thu nhập hoạt động ròng
1600.69%23.95M
0.24%88.54M
54.18%82.58M
514.55%47.77M
95.59%-1.60M
29.11%88.33M
72.69%53.56M
-72.34%7.77M
-584.86%-36.16M
290.26%68.42M
59.78%31.01M
-97.49%28.10M
151.70%7.46M
-137.37%-35.96M
-80.02%19.41M
1327.18%1.12B
-117.09%-14.42M
-25.30%96.22M
21.54%97.13M
111.90%78.37M
Đầu tư ròng
12.27%-53.09M
77.56%-12.99M
4.04%-56.06M
-20.51%-49.80M
92.41%-60.52M
2.51%-57.88M
-241.50%-58.42M
68.60%-41.33M
-2220.32%-797.84M
-60.14%-59.37M
71.07%-17.11M
-192.41%-131.60M
2.22%-34.38M
-38.20%-37.08M
-174.45%-59.14M
68.76%-45.01M
72.53%-35.17M
70.50%-26.83M
30.83%-21.55M
-816.42%-144.09M
Tài chính thuần
-49.16%26.02M
-263.12%-72.92M
-24837.16%-36.91M
148.35%6.23M
-94.08%51.19M
-819.97%-20.08M
98.92%-148.00K
-97.80%2.51M
3429.02%864.54M
-93.30%2.79M
-2905.04%-13.70M
106.97%114.21M
326.43%24.50M
-91.20%41.63M
-101.14%-456.00K
-157.69%-1.64B
-101.53%-10.82M
7889.71%473.07M
183.37%40.15M
-97.17%-635.97M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, tổng doanh thu đạt 2.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.11B.

Tài sản ngắn hạn của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, tài sản ngắn hạn là 1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.29.

Tổng tài sản của Enovis Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Enovis Corp là 3.83B, bao gồm 1.21B tài sản ngắn hạn và 2.63B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, tổng nghĩa vụ của Enovis Corp là 2.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Enovis Corp là 1.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.82.

Thu nhập hoạt động thuần của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Enovis Corp là 36.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.26.

Giá trị đầu tư ròng của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, giá trị đầu tư ròng của Enovis Corp là -179.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, giá trị huy động vốn ròng của Enovis Corp là -52.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -20.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.99.

Thu nhập ròng của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, lợi nhuận ròng là -1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.48.

Biên lợi nhuận ròng của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, biên lợi nhuận ròng là -52.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.90.

Biên lợi nhuận gộp của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, biên lợi nhuận gộp là 50.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.89.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -58.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -110.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -27.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.08.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Enovis Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Enovis Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 36.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.