tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Energys Group Ltd

ENGS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.860USD
-0.130-4.35%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
93.45MVốn hóa
LỗP/E TTM

ENGS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Energys Group Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-28.01%457.59K
-13.04%656.16K
-2.44%635.61K
-39.15%446.15K
-2.64%520.32K
37.02%733.18K
--534.44K
--535.10K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-79.84%40.30K
-25.13%253.85K
4279.21%199.92K
-9.24%200.48K
-83.76%3.65K
1283.07%220.89K
--22.45K
--15.97K
-Đầu tư ngắn hạn
-4.22%417.29K
-3.18%402.31K
-32.65%435.70K
-52.04%245.67K
0.92%516.67K
-1.32%512.29K
--511.98K
--519.13K
Các khoản phải thu
-59.66%1.12M
-38.15%2.07M
17.07%2.78M
82.83%1.98M
50.42%1.90M
-1.38%1.08M
--1.26M
--1.10M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-56.36%1.03M
-31.20%1.40M
40.80%2.37M
35.72%1.20M
23.79%1.35M
-3.44%885.49K
--1.09M
--917.04K
-Khoản vay phải thu
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-Các khoản phải thu khác
-78.68%87.76K
-48.90%671.93K
-40.61%411.57K
294.52%777.41K
215.30%553.49K
9.11%197.05K
--175.54K
--180.60K
Hàng tồn kho
-4.42%1.46M
0.67%1.42M
-25.75%1.53M
-54.11%835.60K
-30.38%1.64M
-33.36%1.82M
--2.36M
--2.73M
Chi phí trả trước
199.40%5.80M
287.88%5.65M
92.85%1.94M
14.74%860.93K
320.00%802.87K
48.16%750.34K
--191.16K
--506.44K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
--0.00
----
----
----
--162.20K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
28.46%8.85M
40.53%9.80M
13.02%6.89M
-6.05%4.12M
7.86%4.87M
-9.95%4.39M
--4.51M
--4.87M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-10.15%3.93M
-7.68%3.95M
2.94%4.37M
-27.98%2.53M
-0.63%3.39M
-1.07%3.52M
--3.41M
--3.55M
-Tài sản cố định
----
-8.31%4.66M
----
-25.43%3.00M
2.72%3.97M
1.65%4.03M
--3.87M
--3.96M
-Khấu hao lũy kế
----
-11.70%702.95K
----
-7.86%470.70K
27.85%580.64K
25.34%510.85K
--454.17K
--407.57K
Tài sản dài hạn khác
-42.98%21.26K
-48.13%20.50K
-1.26%37.29K
-40.88%23.36K
-88.69%30.16K
-81.45%39.52K
--266.71K
--213.08K
Tổng tài sản dài hạn
-10.43%3.95M
-8.05%3.97M
2.91%4.41M
-28.12%2.56M
-7.01%3.42M
-5.62%3.55M
--3.68M
--3.77M
Tổng tài sản
13.28%12.79M
21.94%13.77M
8.85%11.29M
-15.93%6.68M
1.18%8.29M
-8.06%7.94M
--8.19M
--8.64M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
168.13%1.47M
-41.85%512.46K
-79.01%549.81K
-73.90%521.03K
31.04%2.09M
20.65%2.00M
--1.60M
--1.65M
Chi phí trích trước
----
42.66%356.74K
----
-12.86%147.85K
27.55%213.08K
21.17%169.66K
--167.05K
--140.02K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-22.59%8.13M
-20.39%8.04M
-19.88%10.50M
-37.95%5.97M
8.46%10.47M
4.81%9.62M
--9.65M
--9.18M
-Nợ ngắn hạn
-22.59%8.13M
-20.39%8.04M
-19.88%10.50M
-37.95%5.97M
8.46%10.47M
4.81%9.62M
--9.65M
--9.18M
Nợ phải trả hoãn lại
63.93%462.94K
294.94%813.21K
-27.50%282.40K
-41.95%121.74K
853.69%311.07K
--209.73K
--32.62K
--0.00
Nợ ngắn hạn khác
132.77%1.94M
21.94%1.33M
-72.34%832.21K
-70.86%642.78K
47.51%2.40M
33.32%2.21M
--1.63M
--1.65M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.53%12.55M
-14.29%11.63M
-23.46%13.73M
-40.13%8.02M
13.37%14.32M
11.12%13.40M
--12.63M
--12.06M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-52.77%97.40K
-43.54%182.44K
-52.43%206.21K
-57.21%191.05K
-8.23%346.21K
-2.58%446.44K
--377.24K
--458.27K
-Nợ dài hạn
----
-100.00%0.00
-68.41%84.06K
-63.22%105.73K
-41.38%212.50K
-34.29%287.50K
--362.50K
--437.50K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-20.27%97.40K
26.43%182.44K
-27.04%122.15K
-46.32%85.32K
807.19%133.71K
665.37%158.94K
--14.74K
--20.77K
Nợ dài hạn khác
----
----
-100.00%0.00
----
--200.00K
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-52.77%97.40K
-43.54%182.44K
-69.85%206.21K
-57.21%191.05K
44.79%546.21K
-2.58%446.44K
--377.24K
--458.27K
Tổng các khoản nợ
-9.18%12.65M
-14.97%11.81M
-25.16%13.93M
-40.68%8.21M
14.28%14.87M
10.62%13.85M
--13.01M
--12.52M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
99.70%14.74M
115.34%14.31M
596988.08%7.38M
397953.67%3.93M
0.00%987.00
0.00%987.00
--987.00
--987.00
Lợi nhuận giữ lại
-42.03%-14.43M
-29.90%-12.27M
-19.36%-10.16M
9.25%-5.58M
-38.65%-6.80M
-59.05%-6.15M
---4.90M
---3.87M
Vốn dự trữ
99.71%14.73M
115.36%14.31M
--7.38M
--3.93M
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-214.54%-163.81K
-142.68%-84.65K
-47.17%143.02K
-52.24%117.26K
160.53%216.20K
1965.23%245.54K
--82.98K
---13.16K
Tổng vốn chủ sở hữu
105.36%141.27K
175.24%1.96M
67.99%-2.64M
73.96%-1.54M
-36.55%-6.58M
-52.20%-5.91M
---4.82M
---3.88M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ENGS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Energys Group Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Energys Group Ltd có 40.30K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Energys Group Ltd là bao nhiêu?

Energys Group Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 11.81M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 11.63M nợ ngắn hạ và 182.44K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Energys Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Energys Group Ltd là 13.77M, bao gồm 9.80M tài sản ngắn hạn và 3.97M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Energys Group Ltd là bao nhiêu?

Energys Group Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.96M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.