tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Emerson Electric Co

EMR
Thêm vào danh sách theo dõi
152.850USD
+2.640+1.76%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
85.22BVốn hóa
35.10P/E TTM

Tình hình tài chính của EMR

Theo dõi tình hình tài chính của Emerson Electric Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Emerson Electric Co

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
1.28/1.68
Doanh thu / Dự báo
4.87B/4.80B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
18.02B
3.00%
EPS(YoY)
4.07
18.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
23.25%1.28
27.92%1.10
4.83%1.08
-35.18%1.13
81.22%1.04
-1.75%0.86
313.64%1.03
33.99%1.74
-96.49%0.58
-36.80%0.88
-93.77%0.25
--1.30
--16.38
--1.39
--3.99
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.03%4.87B
2.93%4.56B
4.10%4.35B
5.11%4.86B
3.95%4.55B
1.28%4.43B
1.41%4.17B
12.93%4.62B
11.00%4.38B
16.51%4.38B
22.06%4.12B
-23.69%4.09B
13.88%3.95B
14.13%3.76B
6.88%3.37B
8.35%5.36B
-26.23%3.46B
-25.73%3.29B
-24.15%3.16B
8.53%4.95B
Lợi nhuận ròng
22.53%718.00M
27.42%618.00M
3.59%606.00M
-36.14%636.00M
78.12%586.00M
-3.19%485.00M
311.97%585.00M
33.87%996.00M
-96.48%329.00M
-36.74%501.00M
-93.91%142.00M
0.54%744.00M
915.42%9.35B
17.51%792.00M
160.16%2.33B
10.45%740.00M
46.89%921.00M
20.14%674.00M
101.35%896.00M
-7.33%670.00M
Biên lợi nhuận ròng
15.66%14.73%
39.63%13.55%
-1.99%13.92%
14.17%13.10%
52.03%12.74%
-15.59%9.70%
267.77%14.20%
-43.39%11.47%
-45.17%8.38%
-14.51%11.49%
-59.79%3.86%
--20.27%
--15.28%
--13.45%
--9.61%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.34%50.30%
0.55%48.60%
0.85%48.46%
4.49%47.62%
2.02%47.75%
5.17%48.33%
20.47%48.05%
-1.22%45.57%
-1.45%46.80%
2.62%45.96%
-10.43%39.88%
--46.14%
--47.49%
--44.78%
--44.53%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.18%31.07%
-7.23%31.74%
78.69%31.97%
79.90%31.26%
51.04%33.47%
47.55%34.22%
-23.37%17.89%
-8.96%17.37%
17.81%22.16%
-17.28%23.19%
-14.97%23.35%
--19.08%
--18.81%
--28.03%
--27.46%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.03%4.87B
2.93%4.56B
4.10%4.35B
5.11%4.86B
3.95%4.55B
1.28%4.43B
1.41%4.17B
12.93%4.62B
11.00%4.38B
16.51%4.38B
22.06%4.12B
-23.69%4.09B
13.88%3.95B
14.13%3.76B
6.88%3.37B
8.35%5.36B
-26.23%3.46B
-25.73%3.29B
-24.15%3.16B
8.53%4.95B
Lợi nhuận hoạt động
23.22%1.14B
7.71%950.00M
11.11%900.00M
32.43%1.02B
64.48%926.00M
17.29%882.00M
108.23%810.00M
-5.17%771.00M
-35.21%563.00M
4.59%752.00M
-25.34%389.00M
-23.81%813.00M
35.99%869.00M
28.16%719.00M
-4.05%521.00M
14.36%1.07B
-25.09%639.00M
-29.52%561.00M
-19.20%543.00M
6.87%933.00M
Lợi nhuận ròng
22.53%718.00M
27.42%618.00M
3.59%606.00M
-36.14%636.00M
78.12%586.00M
-3.19%485.00M
311.97%585.00M
33.87%996.00M
-96.48%329.00M
-36.74%501.00M
-93.91%142.00M
0.54%744.00M
915.42%9.35B
17.51%792.00M
160.16%2.33B
10.45%740.00M
46.89%921.00M
20.14%674.00M
101.35%896.00M
-7.33%670.00M
Tài sản ngắn hạn
6.43%9.65B
7.23%9.25B
-3.82%8.84B
-15.79%8.58B
2.86%9.07B
-4.24%8.63B
6.09%9.19B
-26.25%10.19B
-44.04%8.82B
0.27%9.01B
-3.71%8.67B
62.46%13.82B
68.11%15.76B
-33.64%8.98B
-17.13%9.00B
0.88%8.51B
6.95%9.38B
70.07%13.54B
41.39%10.86B
-4.25%8.43B
Tổng nợ ngắn hạn
0.37%10.77B
-1.77%10.65B
76.57%10.52B
70.62%9.80B
41.36%10.73B
41.52%10.85B
-23.27%5.96B
14.11%5.74B
14.79%7.59B
1.52%7.66B
-4.84%7.76B
-35.30%5.03B
-24.94%6.61B
-6.48%7.55B
53.07%8.16B
24.51%7.78B
32.11%8.81B
28.25%8.07B
-16.39%5.33B
7.97%6.25B
Tổng tài sản
-0.73%42.21B
0.26%42.09B
-1.57%41.94B
-5.16%41.96B
-6.73%42.52B
-9.61%41.98B
-8.39%42.61B
3.51%44.25B
3.20%45.59B
28.48%46.44B
28.34%46.51B
19.83%42.75B
19.25%44.17B
22.54%36.15B
34.43%36.24B
44.33%35.67B
51.29%37.04B
23.94%29.50B
13.86%26.96B
8.01%24.71B
Tổng các khoản nợ
-3.61%21.81B
-4.15%21.77B
33.37%21.65B
29.45%21.67B
19.76%22.63B
15.53%22.71B
-18.67%16.23B
3.65%16.74B
6.40%18.90B
4.57%19.66B
2.21%19.96B
-16.57%16.15B
-14.43%17.76B
-0.44%18.80B
17.13%19.53B
30.85%19.36B
37.04%20.75B
29.16%18.88B
13.11%16.67B
2.47%14.79B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.55%20.39B
5.47%20.32B
-23.08%20.29B
-26.21%20.30B
-25.49%19.89B
-28.06%19.27B
-0.66%26.38B
3.43%27.51B
1.04%26.69B
54.38%26.78B
58.88%26.55B
63.02%26.60B
62.17%26.41B
63.44%17.35B
62.46%16.71B
64.43%16.32B
74.40%16.29B
15.62%10.61B
15.09%10.29B
17.47%9.92B
Thu nhập hoạt động ròng
32.22%1.42B
223.24%779.00M
-10.04%699.00M
-33.57%1.01B
7.49%1.08B
-67.56%241.00M
87.23%777.00M
353.67%1.52B
-89.52%1.00B
123.12%743.00M
-82.85%415.00M
-149.30%-600.00M
1191.49%9.56B
-24.66%333.00M
362.72%2.42B
42.34%1.22B
-33.03%740.00M
-45.23%442.00M
-35.27%523.00M
-30.43%855.00M
Đầu tư ròng
10.08%-116.00M
33.61%-81.00M
11.97%-125.00M
-2.04%-200.00M
-17.27%-129.00M
-229.73%-122.00M
98.32%-142.00M
73.15%-196.00M
-113.80%-110.00M
67.83%-37.00M
-12516.42%-8.45B
-103.34%-730.00M
115.52%797.00M
8.73%-115.00M
-123.51%-67.00M
-69.34%-359.00M
-3675.00%-5.13B
-142.31%-126.00M
116.57%285.00M
8.62%-212.00M
Tài chính thuần
-42.39%-907.00M
40.51%-649.00M
71.80%-364.00M
50.92%-1.49B
38.16%-637.00M
-146.83%-1.09B
-162.82%-1.29B
-483.11%-3.04B
68.46%-1.03B
-213.48%-442.00M
170.98%2.06B
65.47%-521.00M
-5731.03%-3.27B
-107.43%-141.00M
-280.82%-2.90B
-33.42%-1.51B
112.92%58.00M
412.69%1.90B
781.28%1.60B
-674.66%-1.13B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, tổng doanh thu đạt 18.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.49B.

Tài sản ngắn hạn của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, tài sản ngắn hạn là 8.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.79.

Tổng tài sản của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Emerson Electric Co là 41.96B, bao gồm 8.58B tài sản ngắn hạn và 33.38B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, tổng nghĩa vụ của Emerson Electric Co là 21.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, tổng vốn chủ sở hữu của Emerson Electric Co là 20.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Emerson Electric Co là 3.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.03.

Giá trị đầu tư ròng của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, giá trị đầu tư ròng của Emerson Electric Co là -593.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.26.

Giá trị huy động vốn ròng của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, giá trị huy động vốn ròng của Emerson Electric Co là -4.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.02.

Thu nhập ròng của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, lợi nhuận ròng là 2.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.51.

Biên lợi nhuận ròng của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, biên lợi nhuận ròng là 12.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.38.

Biên lợi nhuận gộp của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, biên lợi nhuận gộp là 47.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.38.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Emerson Electric Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emerson Electric Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.03.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.