tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eastern Company

EML
Thêm vào danh sách theo dõi
24.598USD
-0.982-3.84%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
148.33MVốn hóa
25.63P/E TTM

Tình hình tài chính của EML

Theo dõi tình hình tài chính của Eastern Company thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
148.33M
Cổ tức TTM
0.44
P/E TTM
25.63
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.96
Doanh thu
248.97M
Lợi nhuận ròng
-8.53M
ROE
3.83%
ROA
2.09%

Ngày công bố lợi nhuận của Eastern Company

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
0.94/0.67
Doanh thu / Dự báo
61.82M/73.69M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
66.76%0.94
-66.52%0.11
-8.86%0.19
103.86%0.10
-0.01%0.56
1.05%0.32
-62.37%0.21
-602.66%-2.47
150.69%0.56
221.07%0.31
832.52%0.56
--0.49
--0.22
--0.10
--0.06
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.89%61.82M
-5.74%59.68M
-13.72%57.53M
-22.36%55.34M
-4.08%70.16M
-2.03%63.31M
4.53%66.68M
14.96%71.27M
7.04%73.15M
-10.86%64.62M
-7.64%63.80M
-13.45%62.00M
-1.73%68.34M
5.04%72.50M
15.85%69.07M
12.15%71.64M
13.54%69.54M
11.72%69.01M
17.94%59.62M
14.67%63.88M
Lợi nhuận ròng
64.22%5.65M
-67.07%640.13K
-10.88%1.17M
103.78%578.94K
-1.93%3.44M
-0.20%1.94M
-62.67%1.31M
-599.60%-15.30M
150.70%3.51M
220.69%1.95M
834.53%3.52M
-36.98%3.06M
-65.34%1.40M
-79.96%607.31K
-81.24%376.29K
-18.50%4.86M
190.23%4.04M
-48.12%3.03M
41.90%2.01M
99.74%5.96M
Biên lợi nhuận ròng
215.07%9.14%
-64.38%1.07%
-10.80%2.06%
-84.03%1.05%
-48.29%2.90%
-8.86%3.01%
-69.96%2.31%
17.26%6.55%
173.95%5.61%
294.44%3.30%
3073.41%7.69%
--5.59%
--2.05%
--0.84%
--0.24%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.37%23.70%
12.39%25.19%
23.25%28.39%
15.89%29.57%
5.14%26.74%
-6.29%22.41%
-13.97%23.04%
2.45%25.52%
14.74%25.43%
11.86%23.91%
61.22%26.78%
--24.91%
--22.17%
--21.38%
--16.61%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.16%18.51%
-13.08%16.92%
-10.66%17.49%
-11.26%17.62%
3.07%17.43%
12.25%19.46%
10.01%19.57%
2.75%19.85%
-21.66%16.91%
-26.13%17.34%
-27.46%17.79%
--19.32%
--21.59%
--23.47%
--24.53%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.89%61.82M
-5.74%59.68M
-13.72%57.53M
-22.36%55.34M
-4.08%70.16M
-2.03%63.31M
4.53%66.68M
14.96%71.27M
7.04%73.15M
-10.86%64.62M
-7.64%63.80M
-13.45%62.00M
-1.73%68.34M
5.04%72.50M
15.85%69.07M
12.15%71.64M
13.54%69.54M
11.72%69.01M
17.94%59.62M
14.67%63.88M
Lợi nhuận hoạt động
-51.69%3.56M
13.57%4.42M
90.87%5.72M
-11.59%6.01M
37.09%7.36M
14.25%3.90M
-46.99%3.00M
22.06%6.79M
121.28%5.37M
57.96%3.41M
454.33%5.65M
2.21%5.57M
-50.32%2.43M
-38.55%2.16M
-71.48%1.02M
13.19%5.45M
39.11%4.89M
-36.67%3.51M
-14.82%3.57M
11.99%4.81M
Lợi nhuận ròng
64.22%5.65M
-67.07%640.13K
-10.88%1.17M
103.78%578.94K
-1.93%3.44M
-0.20%1.94M
-62.67%1.31M
-599.60%-15.30M
150.70%3.51M
220.69%1.95M
834.53%3.52M
-36.98%3.06M
-65.34%1.40M
-79.96%607.31K
-81.24%376.29K
-18.50%4.86M
190.23%4.04M
-48.12%3.03M
41.90%2.01M
99.74%5.96M
Tài sản ngắn hạn
15.57%124.76M
-9.15%99.60M
-14.15%99.27M
-20.23%100.57M
-8.73%107.95M
-4.70%109.62M
3.02%115.62M
5.52%126.07M
-0.67%118.27M
-5.76%115.03M
-10.44%112.24M
-13.31%119.48M
-11.91%119.06M
-8.46%122.06M
1.33%125.32M
-7.90%137.82M
-4.18%135.16M
11.60%133.35M
10.69%123.67M
38.72%149.64M
Tổng nợ ngắn hạn
10.18%44.60M
-28.46%28.31M
-38.35%27.62M
-29.68%33.63M
-10.96%40.47M
-9.50%39.58M
4.82%44.79M
4.01%47.83M
10.33%45.45M
-3.53%43.73M
-9.04%42.73M
-2.69%45.98M
-9.51%41.20M
-9.63%45.33M
-5.21%46.98M
-13.59%47.25M
-9.69%45.53M
17.29%50.16M
21.88%49.56M
63.97%54.68M
Tổng tài sản
6.85%245.12M
-6.56%217.09M
-7.92%216.68M
-9.90%220.05M
-10.35%229.41M
-8.49%232.33M
-6.64%235.31M
-4.87%244.22M
-0.25%255.90M
-0.73%253.90M
-3.63%252.04M
-6.97%256.73M
-6.69%256.55M
-6.49%255.75M
-1.80%261.52M
-3.95%275.95M
-2.34%274.94M
-2.84%273.50M
-3.36%266.33M
5.91%287.30M
Tổng các khoản nợ
9.68%115.13M
-16.86%92.56M
-19.71%92.03M
-23.38%95.77M
-12.11%104.96M
-6.74%111.33M
-4.13%114.62M
-2.42%124.98M
-8.37%119.42M
-7.42%119.38M
-11.38%119.56M
-15.71%128.08M
-15.73%130.32M
-17.15%128.95M
-11.08%134.91M
-13.12%151.96M
-11.45%154.64M
-8.86%155.64M
-11.42%151.73M
5.89%174.91M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.46%129.99M
2.92%124.53M
3.28%124.65M
4.23%124.28M
-8.82%124.45M
-10.05%121.00M
-8.90%120.69M
-7.31%119.24M
8.13%136.49M
6.08%134.51M
4.63%132.48M
3.76%128.65M
4.93%126.22M
7.59%126.80M
10.48%126.61M
10.32%123.99M
12.54%120.30M
6.44%117.86M
9.87%114.60M
5.94%112.39M
Thu nhập hoạt động ròng
127.73%8.56M
288.26%3.48M
-65.17%3.84M
262.64%3.11M
-43.77%3.76M
-166.42%-1.85M
49.42%11.04M
-141.61%-1.91M
-0.23%6.68M
-59.44%2.78M
-5.06%7.39M
111.05%4.60M
535.73%6.70M
292.89%6.86M
275.29%7.78M
128.73%2.18M
-51.36%1.05M
-269.35%-3.56M
8.89%-4.44M
-158.87%-7.58M
Đầu tư ròng
-357.44%-8.69M
45.13%-858.83K
-987.61%-2.28M
99.08%-44.10K
674.96%3.38M
41.89%-1.57M
111.29%256.31K
-122.72%-4.80M
54.81%-587.09K
-348.94%-2.69M
-152.72%-2.27M
-1816.80%-2.15M
-312.35%-1.30M
11.06%1.08M
-67.01%4.31M
146.14%125.49K
-12.99%-315.07K
-14.73%974.25K
1081.94%13.05M
95.86%-271.99K
Tài chính thuần
210.19%7.53M
20.78%-2.34M
14.88%-3.67M
-197.86%-2.84M
-307.08%-6.83M
-69.26%-2.95M
28.67%-4.31M
143.62%2.91M
67.15%-1.68M
65.71%-1.74M
46.81%-6.04M
-72.94%-6.66M
-399.04%-5.11M
-417.62%-5.09M
18.37%-11.36M
-36.98%-3.85M
201.35%1.71M
186.27%1.60M
-146.03%-13.92M
11.06%-2.81M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, tổng doanh thu đạt 248.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 272.75M.

Tài sản ngắn hạn của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, tài sản ngắn hạn là 99.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.15.

Tổng tài sản của Eastern Company là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Eastern Company là 216.68M, bao gồm 99.27M tài sản ngắn hạn và 117.41M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, tổng nghĩa vụ của Eastern Company là 92.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, tổng vốn chủ sở hữu của Eastern Company là 124.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.28.

Thu nhập hoạt động thuần của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Eastern Company là 23.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.62.

Giá trị đầu tư ròng của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, giá trị đầu tư ròng của Eastern Company là -508.92K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.55.

Giá trị huy động vốn ròng của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, giá trị huy động vốn ròng của Eastern Company là -16.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -237.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 185.21.

Thu nhập ròng của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, lợi nhuận ròng là 7.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 183.63.

Biên lợi nhuận ròng của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, biên lợi nhuận ròng là 2.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.53.

Biên lợi nhuận gộp của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, biên lợi nhuận gộp là 26.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Eastern Company là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastern Company, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 23.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.