tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Elevance Health Inc

ELV
Thêm vào danh sách theo dõi
409.310USD
-1.640-0.40%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
88.74BVốn hóa
17.30P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)409.310USD+0.180+0.04%

Tình hình tài chính của ELV

Theo dõi tình hình tài chính của Elevance Health Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
88.74B
Cổ tức TTM
6.85
P/E TTM
17.30
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
23.66
Doanh thu
199.13B
Lợi nhuận ròng
5.98B
ROE
12.14%
ROA
4.27%

Ngày công bố lợi nhuận của Elevance Health Inc

Mới phát hành
Th07 15, 2026
EPS / Dự báo
6.74/6.21
Doanh thu / Dự báo
50.47B/48.70B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-12.89%6.74
-16.77%8.03
36.13%2.48
21.53%5.32
-21.86%7.74
-0.10%9.64
-50.21%1.82
-20.02%4.38
26.48%9.91
15.25%9.65
0.69%3.65
--5.48
--7.83
--8.37
--3.63
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.40%50.47B
2.64%50.18B
9.47%49.75B
12.33%50.71B
14.04%49.78B
14.83%48.89B
6.55%45.44B
5.36%45.15B
-0.06%43.65B
0.96%42.58B
6.81%42.65B
7.29%42.85B
13.05%43.67B
10.70%42.17B
9.15%39.93B
11.49%39.94B
14.12%38.63B
17.63%38.09B
15.18%36.58B
14.90%35.82B
Lợi nhuận ròng
-16.06%1.46B
-19.19%1.76B
30.86%547.00M
17.03%1.19B
-24.22%1.74B
-2.80%2.18B
-51.17%418.00M
-21.18%1.02B
24.12%2.30B
12.92%2.25B
-1.04%856.00M
-19.59%1.29B
13.19%1.85B
11.18%1.99B
-27.37%865.00M
6.23%1.60B
-8.70%1.64B
7.45%1.79B
116.15%1.19B
579.73%1.51B
Biên lợi nhuận ròng
-17.78%2.88%
-21.49%3.51%
20.76%1.10%
4.83%2.34%
-33.54%3.50%
-15.43%4.47%
-53.36%0.91%
-26.40%2.23%
24.05%5.27%
11.16%5.28%
-11.28%1.95%
--3.03%
--4.25%
--4.75%
--2.20%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.82%24.55%
0.98%25.31%
-1.28%26.38%
12.26%26.15%
1.03%24.76%
6.02%25.06%
15.86%26.72%
3.60%23.30%
6.47%24.50%
1.22%23.64%
-1.73%23.06%
--22.49%
--23.01%
--23.35%
--23.47%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.40%50.47B
2.64%50.18B
9.47%49.75B
12.33%50.71B
14.04%49.78B
14.83%48.89B
6.55%45.44B
5.36%45.15B
-0.06%43.65B
0.96%42.58B
6.81%42.65B
7.29%42.85B
13.05%43.67B
10.70%42.17B
9.15%39.93B
11.49%39.94B
14.12%38.63B
17.63%38.09B
15.18%36.58B
14.90%35.82B
Lợi nhuận hoạt động
-12.61%2.30B
-15.28%2.66B
-38.58%581.00M
-11.26%1.76B
-12.99%2.63B
-1.97%3.14B
-26.21%946.00M
-25.09%1.98B
11.99%3.03B
11.64%3.20B
-2.36%1.28B
12.95%2.64B
15.97%2.70B
14.48%2.87B
-22.12%1.31B
6.51%2.34B
-9.09%2.33B
5.87%2.51B
114.50%1.69B
76.89%2.20B
Lợi nhuận ròng
-16.06%1.46B
-19.19%1.76B
30.86%547.00M
17.03%1.19B
-24.22%1.74B
-2.80%2.18B
-51.17%418.00M
-21.18%1.02B
24.12%2.30B
12.92%2.25B
-1.04%856.00M
-19.59%1.29B
13.19%1.85B
11.18%1.99B
-27.37%865.00M
6.23%1.60B
-8.70%1.64B
7.45%1.79B
116.15%1.19B
579.73%1.51B
Tổng tài sản
3.69%126.44B
5.10%125.83B
3.94%121.49B
5.33%122.75B
7.92%121.94B
6.99%119.72B
7.31%116.89B
5.48%116.53B
3.50%112.99B
2.62%111.89B
6.01%108.93B
7.23%110.48B
8.22%109.17B
8.51%109.04B
5.43%102.75B
5.06%103.03B
4.97%100.88B
5.02%100.49B
12.52%97.46B
13.27%98.06B
Tổng các khoản nợ
4.26%81.42B
6.08%81.78B
2.66%77.47B
8.28%78.67B
10.46%78.09B
8.31%77.10B
8.54%75.46B
0.99%72.65B
-0.23%70.69B
-0.55%71.18B
4.66%69.52B
7.40%71.94B
8.99%70.86B
11.05%71.58B
8.30%66.42B
7.60%66.98B
6.48%65.01B
4.36%64.45B
14.82%61.33B
18.23%62.25B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.67%45.02B
3.34%44.04B
6.28%44.03B
0.46%44.08B
3.67%43.85B
4.69%42.62B
5.13%41.43B
13.86%43.88B
10.40%42.30B
8.68%40.71B
8.46%39.41B
6.93%38.54B
6.82%38.31B
3.97%37.46B
0.56%36.33B
0.66%36.04B
2.34%35.87B
6.23%36.03B
8.82%36.13B
5.56%35.81B
Thu nhập hoạt động ròng
-6.86%1.91B
325.96%4.33B
-88.10%84.00M
-57.60%1.14B
359.51%2.05B
-48.58%1.02B
123.76%706.00M
2.45%2.68B
-77.08%447.00M
-69.42%1.98B
-95.72%-2.97B
-46.93%2.61B
-20.47%1.95B
154.58%6.47B
-190.79%-1.52B
96.65%4.92B
45.69%2.45B
1.44%2.54B
-56.15%1.67B
317.74%2.50B
Đầu tư ròng
123.14%159.00M
-1694.17%-1.64B
128.33%464.00M
-205.24%-1.22B
16.01%-687.00M
104.46%103.00M
-59.18%-1.64B
41.63%-401.00M
-21.73%-818.00M
27.45%-2.31B
-456.06%-1.03B
44.91%-687.00M
66.80%-672.00M
-101.77%-3.18B
129.92%289.00M
13.40%-1.25B
58.90%-2.02B
31.60%-1.58B
-416.72%-966.00M
-1717.98%-1.44B
Tài chính thuần
-385.06%-1.49B
-31.74%-2.52B
-83.24%236.00M
126.56%243.00M
-146.11%-308.00M
-6065.63%-1.91B
457.36%1.41B
7.95%-915.00M
146.71%668.00M
106.03%32.00M
-52.71%-394.00M
20.80%-994.00M
-1025.98%-1.43B
-264.91%-531.00M
80.38%-258.00M
-51.20%-1.25B
84.51%-127.00M
-90.50%322.00M
44.44%-1.31B
15.65%-830.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Elevance Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Elevance Health Inc, tổng doanh thu đạt 199.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 176.81B.

Tổng nghĩa vụ của Elevance Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Elevance Health Inc, tổng nghĩa vụ của Elevance Health Inc là 77.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của Elevance Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Elevance Health Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Elevance Health Inc là 44.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.28.

Thu nhập hoạt động thuần của Elevance Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Elevance Health Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Elevance Health Inc là 8.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.40.

Giá trị đầu tư ròng của Elevance Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Elevance Health Inc, giá trị đầu tư ròng của Elevance Health Inc là -1.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Elevance Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Elevance Health Inc, giá trị huy động vốn ròng của Elevance Health Inc là -1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -245.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Elevance Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Elevance Health Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 25.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.06.

Thu nhập ròng của Elevance Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Elevance Health Inc, lợi nhuận ròng là 5.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.32.

Biên lợi nhuận ròng của Elevance Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Elevance Health Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.82.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Elevance Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Elevance Health Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Elevance Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Elevance Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Elevance Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Elevance Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.19.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Elevance Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Elevance Health Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.