tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Companhia Paranaense de Energia

ELPC
Thêm vào danh sách theo dõi
12.710USD
+0.050+0.39%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
9.44BVốn hóa
18.90P/E TTM

Tình hình tài chính của ELPC

Theo dõi tình hình tài chính của Companhia Paranaense de Energia thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
9.44B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
18.90
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.67
Doanh thu
4.67B
Lợi nhuận ròng
521.24M
ROE
10.76%
ROA
4.36%

Ngày công bố lợi nhuận của Companhia Paranaense de Energia

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.26/0.03
Doanh thu / Dự báo
1.37B/216.54M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
94.21%0.26
15.95%0.18
97.51%0.27
-67.79%0.10
12.06%0.14
5.95%0.15
-43.37%0.13
136.85%0.29
29.37%0.12
-18.32%0.14
37.89%0.24
--0.12
--0.09
--0.18
--0.17
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.63%1.37B
33.53%1.34B
29.14%1.33B
20.89%1.25B
4.57%1.10B
-8.25%1.00B
-8.31%1.03B
-8.92%1.03B
1.99%1.05B
7.97%1.09B
5.16%1.12B
16.50%1.14B
-3.77%1.03B
-4.85%1.01B
-9.54%1.07B
-26.99%974.75M
4.79%1.07B
16.77%1.07B
12.91%1.18B
65.86%1.34B
Lợi nhuận ròng
94.27%196.18M
15.76%131.30M
96.68%197.50M
-67.93%70.53M
11.54%100.98M
5.65%113.43M
-43.41%100.42M
146.60%219.94M
41.02%90.53M
-10.97%107.36M
50.36%177.45M
28.79%89.19M
158.77%64.20M
-4.81%120.58M
69.90%118.01M
-87.21%69.25M
-161.08%-109.24M
-11.92%126.67M
-65.83%69.46M
324.82%541.32M
Biên lợi nhuận ròng
64.33%15.14%
-12.95%9.82%
55.28%14.84%
-58.41%5.35%
9.02%9.21%
14.82%11.28%
-14.06%9.56%
63.14%12.86%
-4.12%8.45%
-17.88%9.82%
0.34%11.12%
--7.88%
--8.81%
--11.96%
--11.08%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
31.15%27.09%
1.03%25.19%
22.46%26.02%
-8.31%18.53%
-4.25%20.66%
8.00%24.93%
-7.50%21.25%
19.55%20.21%
-2.89%21.58%
-12.31%23.08%
1.20%22.97%
--16.90%
--22.22%
--26.32%
--22.70%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.89%38.23%
18.14%37.53%
9.76%33.61%
16.83%34.22%
11.21%33.28%
14.82%31.77%
12.23%30.63%
5.99%29.30%
-2.58%29.92%
-2.09%27.67%
6.57%27.29%
--27.64%
--30.71%
--28.26%
--25.61%
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.63%1.37B
33.53%1.34B
29.14%1.33B
20.89%1.25B
4.57%1.10B
-8.25%1.00B
-8.31%1.03B
-8.92%1.03B
1.99%1.05B
7.97%1.09B
5.16%1.12B
16.50%1.14B
-3.77%1.03B
-4.85%1.01B
-9.54%1.07B
-26.99%974.75M
4.79%1.07B
16.77%1.07B
12.91%1.18B
65.86%1.34B
Lợi nhuận hoạt động
49.54%293.11M
28.68%270.06M
98.11%262.95M
-13.20%161.01M
24.53%196.00M
14.35%209.88M
-49.29%132.73M
226.67%185.50M
4.26%157.39M
-11.92%183.53M
6977.10%261.74M
-60.54%56.78M
-21.21%150.95M
9.99%208.36M
-105.41%-3.81M
-68.05%143.91M
-4.64%191.59M
11.57%189.44M
-54.63%70.39M
253.00%450.41M
Lợi nhuận ròng
94.27%196.18M
15.76%131.30M
96.68%197.50M
-67.93%70.53M
11.54%100.98M
5.65%113.43M
-43.41%100.42M
146.60%219.94M
41.02%90.53M
-10.97%107.36M
50.36%177.45M
28.79%89.19M
158.77%64.20M
-4.81%120.58M
69.90%118.01M
-87.21%69.25M
-161.08%-109.24M
-11.92%126.67M
-65.83%69.46M
324.82%541.32M
Tài sản ngắn hạn
-4.76%2.12B
-10.68%2.53B
-5.89%1.99B
-10.02%2.47B
-19.80%2.23B
3.72%2.83B
-25.32%2.11B
3.70%2.74B
19.60%2.78B
38.69%2.73B
60.20%2.83B
34.37%2.65B
21.21%2.32B
-21.95%1.97B
-12.16%1.76B
-10.80%1.97B
-6.29%1.91B
24.17%2.52B
-8.54%2.01B
22.66%2.21B
Tổng nợ ngắn hạn
-16.99%1.63B
-3.36%1.84B
20.65%2.02B
-9.34%1.72B
10.71%1.96B
-2.85%1.91B
-12.74%1.67B
6.21%1.90B
12.04%1.77B
35.00%1.96B
41.71%1.92B
39.97%1.79B
11.10%1.58B
-17.02%1.45B
-5.49%1.35B
-29.24%1.28B
-28.17%1.42B
-3.29%1.75B
-22.93%1.43B
40.18%1.80B
Tổng tài sản
6.82%11.94B
15.01%12.14B
18.75%11.03B
12.31%11.66B
10.46%11.18B
-4.51%10.56B
-19.26%9.29B
-6.23%10.38B
-10.29%10.12B
5.51%11.06B
22.35%11.50B
20.24%11.07B
20.35%11.28B
-1.28%10.48B
5.73%9.40B
0.55%9.21B
-1.67%9.38B
26.65%10.62B
-1.27%8.89B
14.09%9.16B
Tổng các khoản nợ
12.18%7.27B
26.69%7.55B
32.60%6.81B
18.87%6.78B
14.70%6.48B
-2.73%5.96B
-21.16%5.14B
-10.81%5.71B
-15.53%5.65B
-0.86%6.13B
20.59%6.52B
21.46%6.40B
24.00%6.69B
6.64%6.18B
10.04%5.41B
2.69%5.27B
-0.33%5.39B
17.99%5.80B
-3.85%4.91B
16.52%5.13B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.56%4.68B
-0.13%4.59B
1.60%4.22B
4.30%4.88B
5.11%4.71B
-6.72%4.60B
-16.77%4.15B
0.06%4.67B
-2.67%4.48B
14.68%4.93B
24.72%4.99B
18.61%4.67B
15.41%4.60B
-10.80%4.30B
0.42%4.00B
-2.19%3.94B
-3.42%3.98B
38.92%4.82B
2.10%3.98B
11.15%4.03B
Thu nhập hoạt động ròng
-86.38%17.93M
-35.13%109.75M
-25.08%96.13M
3.60%141.48M
-38.03%131.65M
7.48%169.19M
-40.62%128.30M
-31.66%136.56M
-19.11%212.44M
51.42%157.41M
66.50%216.08M
2.86%199.82M
26.72%262.62M
-53.93%103.96M
64.15%129.78M
-67.53%194.27M
127.16%207.24M
135.44%225.66M
-35.16%79.06M
123.72%598.29M
Đầu tư ròng
68.13%-110.13M
-101.63%-106.74M
123.68%187.05M
10.89%-92.04M
-201.60%-345.53M
53.62%-52.94M
-686.74%-789.80M
5.41%-103.29M
38.57%-114.56M
60.72%-114.14M
43.41%-100.39M
4.07%-109.20M
-28.92%-186.49M
-185.31%-290.57M
11.75%-177.39M
-9.97%-113.84M
-125.66%-144.65M
-35.98%-101.84M
-114.70%-201.00M
-65.55%-103.52M
Tài chính thuần
19.45%-284.42M
86.16%384.97M
-637.82%-410.10M
225.73%128.77M
-279.55%-353.08M
1246.26%206.80M
172.80%76.25M
-164.68%-102.42M
-16.03%196.64M
-107.77%-18.04M
60.62%-104.74M
186.56%158.36M
274.22%234.20M
905.57%232.29M
-112.06%-265.98M
162.26%55.26M
46.49%-134.42M
59.02%-28.84M
-49.79%-125.42M
-329.46%-88.76M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, tổng doanh thu đạt 4.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.20B.

Tài sản ngắn hạn của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, tài sản ngắn hạn là 1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.89.

Tổng tài sản của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Companhia Paranaense de Energia là 11.03B, bao gồm 1.99B tài sản ngắn hạn và 9.04B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, tổng nghĩa vụ của Companhia Paranaense de Energia là 6.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, tổng vốn chủ sở hữu của Companhia Paranaense de Energia là 4.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.60.

Thu nhập hoạt động thuần của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Companhia Paranaense de Energia là 829.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.52.

Giá trị đầu tư ròng của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, giá trị đầu tư ròng của Companhia Paranaense de Energia là -314.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, giá trị huy động vốn ròng của Companhia Paranaense de Energia là -411.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -372.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.40.

Thu nhập ròng của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, lợi nhuận ròng là 480.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.79.

Biên lợi nhuận ròng của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, biên lợi nhuận ròng là 10.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.31.

Biên lợi nhuận gộp của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, biên lợi nhuận gộp là 22.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.84.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Companhia Paranaense de Energia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Companhia Paranaense de Energia, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 829.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.