tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Electromed Inc

ELMD
Thêm vào danh sách theo dõi
39.718USD
+1.308+3.41%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
328.85MVốn hóa
32.58P/E TTM

Tình hình tài chính của ELMD

Theo dõi tình hình tài chính của Electromed Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Electromed Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
0.37/0.24
Doanh thu / Dự báo
18.57M/17.52M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
64.00M
16.97%
EPS(YoY)
0.89
48.22%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
64.29%0.37
42.91%0.33
49.11%0.26
24.41%0.26
27.71%0.22
19.24%0.23
847.74%0.17
75.00%0.21
37.19%0.17
69.29%0.20
89.36%0.02
--0.12
--0.13
--0.12
--0.01
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.43%18.57M
16.25%18.90M
15.13%16.89M
17.27%17.39M
13.07%15.68M
18.74%16.25M
19.02%14.67M
8.96%14.83M
14.94%13.87M
16.71%13.69M
15.63%12.32M
20.79%13.61M
19.00%12.07M
14.45%11.73M
6.57%10.66M
19.01%11.27M
15.41%10.14M
7.92%10.25M
24.95%10.00M
37.67%9.47M
Lợi nhuận ròng
58.80%3.00M
40.29%2.76M
44.91%2.14M
20.57%2.20M
26.66%1.89M
17.56%1.97M
850.97%1.47M
76.96%1.83M
38.88%1.49M
71.34%1.67M
91.36%155.00K
169.71%1.03M
66.67%1.07M
16.59%977.00K
-81.55%81.00K
-4.14%383.00K
187.95%645.00K
-30.40%838.00K
-17.94%439.00K
-69.46%399.54K
Biên lợi nhuận ròng
34.09%16.17%
20.68%14.61%
25.87%12.65%
2.82%12.67%
12.02%12.06%
-1.00%12.11%
699.00%10.05%
62.40%12.32%
20.83%10.76%
46.81%12.23%
65.49%1.26%
--7.59%
--8.91%
--8.33%
--0.76%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.10%78.83%
0.95%78.42%
-0.24%78.15%
2.80%78.33%
4.17%77.97%
0.84%77.68%
1.65%78.34%
-0.75%76.19%
-0.26%74.85%
4.07%77.03%
-1.40%77.07%
--76.77%
--75.04%
--74.02%
--78.17%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.43%18.57M
16.25%18.90M
15.13%16.89M
17.27%17.39M
13.07%15.68M
18.74%16.25M
19.02%14.67M
8.96%14.83M
14.94%13.87M
16.71%13.69M
15.63%12.32M
20.79%13.61M
19.00%12.07M
14.45%11.73M
6.57%10.66M
19.01%11.27M
15.41%10.14M
7.92%10.25M
24.95%10.00M
37.67%9.47M
Lợi nhuận hoạt động
75.98%3.77M
42.41%3.62M
37.77%2.67M
39.27%3.25M
16.24%2.14M
12.33%2.54M
1264.79%1.94M
56.29%2.33M
53.93%1.84M
77.63%2.26M
222.73%142.00K
201.82%1.49M
38.59%1.20M
18.40%1.27M
-91.82%44.00K
-24.00%495.00K
255.14%863.00K
-32.03%1.08M
-18.85%538.00K
73.08%651.31K
Lợi nhuận ròng
58.80%3.00M
40.29%2.76M
44.91%2.14M
20.57%2.20M
26.66%1.89M
17.56%1.97M
850.97%1.47M
76.96%1.83M
38.88%1.49M
71.34%1.67M
91.36%155.00K
169.71%1.03M
66.67%1.07M
16.59%977.00K
-81.55%81.00K
-4.14%383.00K
187.95%645.00K
-30.40%838.00K
-17.94%439.00K
-69.46%399.54K
Tài sản ngắn hạn
13.65%50.23M
3.12%45.57M
8.65%44.56M
2.06%45.08M
6.95%44.20M
12.54%44.19M
13.30%41.01M
16.90%44.17M
17.50%41.32M
14.93%39.27M
8.96%36.20M
9.40%37.79M
6.61%35.17M
5.28%34.16M
2.45%33.22M
8.94%34.54M
2.17%32.99M
5.03%32.45M
10.53%32.43M
13.14%31.70M
Tổng nợ ngắn hạn
20.15%10.23M
8.17%9.38M
18.06%8.76M
36.36%10.47M
34.54%8.51M
31.86%8.67M
28.45%7.42M
-4.67%7.68M
-1.42%6.33M
9.35%6.57M
-2.97%5.78M
12.63%8.05M
29.22%6.42M
28.72%6.01M
23.79%5.95M
54.13%7.15M
17.17%4.97M
33.97%4.67M
36.28%4.81M
55.36%4.64M
Tổng tài sản
13.39%59.47M
5.04%54.91M
9.61%53.61M
3.00%53.80M
7.26%52.45M
11.31%52.27M
11.00%48.91M
14.03%52.23M
14.15%48.90M
13.46%46.96M
9.80%44.07M
10.74%45.81M
9.80%42.84M
8.35%41.39M
5.89%40.13M
11.47%41.36M
4.97%39.02M
6.64%38.20M
10.20%37.90M
11.62%37.11M
Tổng các khoản nợ
21.10%10.31M
9.23%9.47M
19.42%8.87M
37.77%10.59M
33.88%8.51M
30.94%8.67M
27.09%7.43M
-5.53%7.69M
-1.40%6.36M
9.56%6.62M
-2.44%5.84M
13.18%8.14M
28.71%6.45M
28.13%6.04M
23.28%5.99M
53.23%7.19M
16.54%5.01M
35.16%4.72M
37.46%4.86M
56.69%4.69M
Tổng vốn chủ sở hữu
11.90%49.17M
4.21%45.44M
7.85%44.74M
-3.00%43.21M
3.28%43.94M
8.08%43.60M
8.54%41.49M
18.26%44.55M
16.90%42.54M
14.12%40.34M
11.94%38.22M
10.22%37.67M
7.01%36.39M
5.56%35.35M
3.34%34.14M
5.42%34.17M
3.46%34.01M
3.57%33.49M
7.08%33.04M
7.16%32.42M
Thu nhập hoạt động ròng
67.60%3.48M
-3.97%3.03M
-92.68%169.00K
-14.03%3.86M
53.52%2.07M
-9.22%3.15M
1046.31%2.31M
349.35%4.49M
109.13%1.35M
154.47%3.47M
85.60%-244.00K
235.18%999.00K
306.29%646.00K
190.21%1.36M
-194.10%-1.69M
-198.25%-739.00K
-80.91%159.00K
-29.75%470.00K
-170.07%-576.00K
-41.41%752.17K
Đầu tư ròng
-205.48%-154.00K
-176.79%-656.00K
-360.34%-267.00K
-241.30%-157.00K
213.18%146.00K
-172.41%-237.00K
56.39%-58.00K
89.57%-46.00K
76.88%-129.00K
81.13%-87.00K
48.05%-133.00K
3.92%-441.00K
-14.81%-558.00K
-48.71%-461.00K
5.19%-256.00K
-91.35%-459.00K
-659.38%-486.00K
-400.00%-310.00K
-229.27%-270.00K
-89.37%-239.87K
Tài chính thuần
96.02%-128.00K
-395.76%-2.69M
75.91%-1.08M
-4769.33%-3.65M
-5846.43%-3.22M
-2188.46%-543.00K
-15503.45%-4.47M
-297.37%-75.00K
125.34%56.00K
225.00%26.00K
114.15%29.00K
107.71%38.00K
26.09%-221.00K
101.19%8.00K
-225.40%-205.00K
56.13%-493.00K
-2618.18%-299.00K
-8275.00%-670.00K
17.11%-63.00K
-83.81%-1.12M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, tổng doanh thu đạt 64.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.72M.

Tài sản ngắn hạn của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, tài sản ngắn hạn là 45.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.06.

Tổng tài sản của Electromed Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Electromed Inc là 53.80M, bao gồm 45.08M tài sản ngắn hạn và 7.92M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, tổng nghĩa vụ của Electromed Inc là 10.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Electromed Inc là 43.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Electromed Inc là 9.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.01.

Giá trị đầu tư ròng của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, giá trị đầu tư ròng của Electromed Inc là -306.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.53.

Giá trị huy động vốn ròng của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, giá trị huy động vốn ròng của Electromed Inc là -11.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33100.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.22.

Thu nhập ròng của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, lợi nhuận ròng là 7.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.35.

Biên lợi nhuận ròng của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, biên lợi nhuận ròng là 11.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.12.

Biên lợi nhuận gộp của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, biên lợi nhuận gộp là 78.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Electromed Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Electromed Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 9.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.