tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Edison International

EIX
Thêm vào danh sách theo dõi
59.070USD
+2.300+4.05%
Giờ giao dịch 09/08, 11:37ET
22.73BVốn hóa
6.40P/E TTM

Tình hình tài chính của EIX

Theo dõi tình hình tài chính của Edison International thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Edison International

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
1.39/1.16
Doanh thu / Dự báo
4.36B/4.81B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
19.32B
9.78%
EPS(YoY)
11.58
248.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
55.68%1.39
-63.00%1.38
444.65%4.80
62.08%2.16
-21.87%0.89
13146.10%3.73
-10.75%0.88
229.46%1.33
24.01%1.14
-103.53%-0.03
-9.39%0.99
--0.40
--0.92
--0.81
--1.09
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.09%4.36B
7.66%4.10B
30.95%5.21B
10.56%5.75B
4.77%4.54B
-6.55%3.81B
7.42%3.98B
10.61%5.20B
9.38%4.34B
2.82%4.08B
-7.72%3.71B
-10.06%4.70B
-1.10%3.96B
-0.05%3.97B
20.56%4.02B
-1.34%5.23B
20.90%4.01B
34.05%3.97B
5.51%3.33B
14.10%5.30B
Lợi nhuận ròng
55.69%534.00M
-63.00%531.00M
443.24%1.85B
61.24%832.00M
-21.87%343.00M
13145.45%1.44B
-10.05%340.00M
232.90%516.00M
24.01%439.00M
-103.55%-11.00M
-8.92%378.00M
221.09%155.00M
46.89%354.00M
269.05%310.00M
-20.65%415.00M
62.46%-128.00M
-24.21%241.00M
-67.57%84.00M
-0.57%523.00M
-18.40%-341.00M
Biên lợi nhuận ròng
46.97%12.88%
-64.52%13.89%
259.93%36.89%
39.21%15.44%
-25.37%8.76%
2970.26%39.15%
-9.78%10.25%
146.06%11.09%
13.77%11.74%
-86.14%1.28%
-2.93%11.36%
--4.51%
--10.32%
--9.20%
--11.70%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.82%54.76%
5.61%56.03%
18.12%64.80%
11.17%55.43%
2.83%56.35%
-8.63%53.06%
1.20%54.86%
14.41%49.86%
0.24%54.80%
15.61%58.07%
19.09%54.21%
--43.58%
--54.67%
--50.23%
--45.52%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.06%44.09%
1.29%43.98%
0.49%42.95%
1.16%42.28%
0.94%43.20%
2.40%43.42%
2.52%42.75%
0.08%41.79%
1.70%42.80%
0.40%42.40%
2.80%41.70%
--41.76%
--42.09%
--42.23%
--40.56%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.09%4.36B
7.66%4.10B
30.95%5.21B
10.56%5.75B
4.77%4.54B
-6.55%3.81B
7.42%3.98B
10.61%5.20B
9.38%4.34B
2.82%4.08B
-7.72%3.71B
-10.06%4.70B
-1.10%3.96B
-0.05%3.97B
20.56%4.02B
-1.34%5.23B
20.90%4.01B
34.05%3.97B
5.51%3.33B
14.10%5.30B
Lợi nhuận hoạt động
40.89%1.14B
26.35%1.10B
113.39%1.85B
71.55%1.85B
-13.34%812.00M
-2.57%873.00M
-7.38%866.00M
4.96%1.08B
20.59%937.00M
16.67%896.00M
16.29%935.00M
14.48%1.03B
24.92%777.00M
4.21%768.00M
18.76%804.00M
-29.68%898.00M
-0.96%622.00M
63.05%737.00M
-3.29%677.00M
30.97%1.28B
Lợi nhuận ròng
55.69%534.00M
-63.00%531.00M
443.24%1.85B
61.24%832.00M
-21.87%343.00M
13145.45%1.44B
-10.05%340.00M
232.90%516.00M
24.01%439.00M
-103.55%-11.00M
-8.92%378.00M
221.09%155.00M
46.89%354.00M
269.05%310.00M
-20.65%415.00M
62.46%-128.00M
-24.21%241.00M
-67.57%84.00M
-0.57%523.00M
-18.40%-341.00M
Tài sản ngắn hạn
5.68%7.34B
-3.38%7.18B
7.42%7.69B
3.82%7.73B
-18.35%6.95B
-5.72%7.43B
5.05%7.16B
2.89%7.44B
14.78%8.51B
9.26%7.88B
-3.66%6.81B
12.33%7.24B
31.19%7.42B
36.73%7.21B
28.76%7.07B
6.85%6.44B
14.88%5.65B
-1.03%5.27B
8.50%5.49B
2.95%6.03B
Tổng nợ ngắn hạn
39.26%11.09B
24.86%9.70B
24.85%10.54B
10.72%9.42B
-3.73%7.96B
-1.75%7.77B
-1.85%8.44B
-5.76%8.51B
-6.26%8.27B
-5.49%7.91B
-16.90%8.60B
-16.57%9.03B
-4.70%8.83B
0.29%8.37B
20.19%10.35B
20.73%10.82B
18.52%9.26B
-12.16%8.34B
-16.23%8.61B
4.02%8.96B
Tổng tài sản
8.28%96.17B
6.85%94.47B
9.87%94.03B
6.77%90.49B
4.71%88.81B
5.77%88.42B
4.67%85.58B
5.72%84.75B
6.62%84.82B
6.02%83.60B
4.76%81.76B
4.50%80.16B
6.00%79.55B
5.53%78.85B
4.41%78.04B
5.05%76.71B
5.46%75.05B
5.98%74.72B
7.75%74.75B
6.52%73.02B
Tổng các khoản nợ
10.19%77.08B
8.57%75.59B
10.21%74.77B
6.78%71.16B
4.48%69.95B
5.51%69.62B
6.31%67.84B
6.47%66.64B
8.23%66.95B
7.63%65.98B
5.44%63.81B
5.35%62.59B
7.82%61.86B
7.39%61.30B
6.26%60.52B
5.57%59.42B
6.54%57.37B
7.14%57.09B
6.61%56.96B
6.38%56.28B
Tổng vốn chủ sở hữu
1.23%19.09B
0.46%18.88B
8.56%19.26B
6.75%19.33B
5.56%18.86B
6.71%18.80B
-1.14%17.74B
3.05%18.11B
0.98%17.87B
0.38%17.61B
2.41%17.94B
1.61%17.57B
0.11%17.69B
-0.47%17.55B
-1.50%17.52B
3.29%17.29B
2.09%17.68B
2.37%17.63B
11.54%17.79B
6.98%16.74B
Thu nhập hoạt động ròng
43.99%1.27B
16.58%1.43B
34.36%1.57B
-14.16%2.12B
168.09%882.00M
17.35%1.22B
36.84%1.17B
34.79%2.47B
-58.98%329.00M
1258.89%1.04B
-22.55%855.00M
109.84%1.83B
79.82%802.00M
-111.36%-90.00M
158.55%1.10B
-8.77%874.00M
130.84%446.00M
1000.00%792.00M
122.40%427.00M
114.80%958.00M
Đầu tư ròng
-11.00%-1.81B
-15.57%-1.59B
-28.01%-1.84B
-4.48%-1.49B
-16.79%-1.63B
-7.68%-1.37B
-7.47%-1.44B
-14.71%-1.43B
-3.64%-1.39B
2.22%-1.28B
8.85%-1.34B
15.78%-1.24B
8.57%-1.34B
-12.79%-1.30B
1.87%-1.47B
-18.92%-1.48B
-30.18%-1.47B
9.75%-1.16B
-17.23%-1.50B
4.61%-1.24B
Tài chính thuần
227.94%490.00M
-84.57%212.00M
-70.00%93.00M
57.29%-513.00M
-166.38%-383.00M
39.07%1.37B
-45.33%310.00M
-254.28%-1.20B
694.85%577.00M
-24.92%988.00M
-45.95%567.00M
-147.55%-339.00M
-110.61%-97.00M
541.95%1.32B
11.71%1.05B
-1.52%713.00M
-59.75%914.00M
-86.43%205.00M
-13.06%939.00M
70.75%724.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, tổng doanh thu đạt 19.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.60B.

Tài sản ngắn hạn của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, tài sản ngắn hạn là 7.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.42.

Tổng tài sản của Edison International là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Edison International là 94.03B, bao gồm 7.69B tài sản ngắn hạn và 86.34B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, tổng nghĩa vụ của Edison International là 74.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, tổng vốn chủ sở hữu của Edison International là 19.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.56.

Thu nhập hoạt động thuần của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Edison International là 5.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.51.

Giá trị đầu tư ròng của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, giá trị đầu tư ròng của Edison International là -6.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.43.

Giá trị huy động vốn ròng của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, giá trị huy động vốn ròng của Edison International là 571.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 11.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 248.02.

Thu nhập ròng của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, lợi nhuận ròng là 4.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 247.12.

Biên lợi nhuận ròng của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, biên lợi nhuận ròng là 24.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 176.98.

Biên lợi nhuận gộp của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, biên lợi nhuận gộp là 57.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.65.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 28.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 210.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 183.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Edison International là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Edison International, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 5.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.