tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eshallgo Inc

EHGO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.990USD
-0.110-5.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

EHGO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Eshallgo Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
----
-19.49%5.99M
64.70%10.69M
30.28%7.45M
12.71%6.49M
9.32%5.71M
--5.76M
--5.23M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
----
-14.48%4.00M
41.74%7.60M
17.75%4.68M
8.33%5.36M
2.48%3.98M
--4.95M
--3.88M
-Đầu tư ngắn hạn
----
-27.99%1.99M
173.52%3.09M
58.95%2.76M
39.40%1.13M
28.99%1.74M
--811.50K
--1.35M
Các khoản phải thu
-100.00%0.00
11.30%12.76M
12.93%10.03M
26.22%11.47M
-6.48%8.88M
3.17%9.09M
--9.50M
--8.81M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-100.00%0.00
16.26%7.48M
-18.21%5.76M
-17.30%6.44M
-16.66%7.04M
10.52%7.78M
--8.44M
--7.04M
-Các khoản phải thu khác
-100.00%0.00
3.93%5.13M
128.97%4.22M
278.94%4.94M
75.20%1.84M
-26.16%1.30M
--1.05M
--1.76M
Hàng tồn kho
----
25.33%2.25M
-8.31%1.80M
-16.02%1.80M
-14.90%1.96M
2.40%2.14M
--2.31M
--2.09M
Chi phí trả trước
770.21%2.06M
8597.00%321.70K
8624.95%236.36K
-9.93%3.70K
28.33%2.71K
-21.41%4.11K
--2.11K
--5.23K
Tài sản ngắn hạn khác
-72.15%58.66K
-66.06%190.31K
-71.25%210.63K
-27.74%560.68K
6.21%732.63K
41.59%775.93K
--689.76K
--548.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-14.85%19.56M
1.17%21.52M
27.10%22.97M
20.05%21.28M
-1.01%18.07M
6.25%17.72M
--18.26M
--16.68M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-64.13%293.97K
-4.81%757.06K
-13.44%819.60K
-22.85%795.33K
-33.34%946.83K
-12.84%1.03M
--1.42M
--1.18M
-Tài sản cố định
----
12.11%2.33M
8.53%2.24M
3.83%2.08M
-6.20%2.07M
9.45%2.00M
--2.20M
--1.83M
-Khấu hao lũy kế
----
22.58%1.58M
27.08%1.42M
32.11%1.29M
42.94%1.12M
50.15%972.75K
--784.36K
--647.84K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--75.16K
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
----
----
----
-44.27%171.64K
-39.78%197.00K
-31.54%308.01K
--327.17K
--449.93K
Tài sản dài hạn khác
-98.16%6.99K
-59.28%217.75K
2.02%379.81K
-6.48%534.76K
-31.93%372.31K
155.49%571.79K
--546.93K
--223.80K
Tổng tài sản dài hạn
-35.13%1.19M
-41.23%1.43M
13.95%1.84M
20.58%2.44M
-33.82%1.61M
2.94%2.02M
--2.44M
--1.96M
Tổng tài sản
-16.36%20.75M
-3.19%22.96M
26.02%24.81M
20.10%23.71M
-4.87%19.69M
5.90%19.74M
--20.69M
--18.64M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
45.47%439.91K
127.20%443.86K
6443.81%2.69M
373.43%195.36K
-81.73%41.17K
-87.26%41.27K
--225.33K
--323.83K
Chi phí trích trước
----
-26.90%389.77K
17.67%358.77K
31.92%533.23K
-39.54%304.89K
-12.50%404.21K
--504.24K
--461.97K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
6110.13%1.91M
--137.78K
-35.90%30.75K
-100.00%0.00
--47.98K
--145.60K
----
-Nợ ngắn hạn
----
6110.13%1.91M
--137.78K
-35.90%30.75K
-100.00%0.00
--47.98K
--145.60K
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
40.55%1.09M
66.90%999.18K
73.68%777.30K
2.40%598.66K
-28.73%447.55K
--584.64K
--627.94K
Nợ ngắn hạn khác
-65.79%447.62K
58.56%1.54M
478.28%3.70M
97.28%972.67K
-21.50%639.91K
-49.72%493.03K
--815.15K
--980.48K
Tổng nợ ngắn hạn
-23.03%6.06M
89.69%6.07M
229.74%7.87M
8.76%3.20M
-36.65%2.39M
-7.60%2.94M
--3.77M
--3.19M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-91.59%21.78K
30.98%202.16K
38.61%258.97K
23.55%154.34K
-4.19%186.83K
0.31%124.92K
--195.01K
--124.54K
-Nợ dài hạn
--21.78K
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
30.98%202.16K
38.61%258.97K
23.55%154.34K
-4.19%186.83K
0.31%124.92K
--195.01K
--124.54K
Nợ dài hạn khác
-100.00%0.00
1347.88%94.10K
1907.90%126.76K
3.98%6.50K
-4.90%6.31K
-2.48%6.25K
--6.64K
--6.41K
Tổng nợ dài hạn
-46.36%206.91K
84.20%296.26K
99.71%385.73K
22.61%160.84K
-4.22%193.15K
0.17%131.17K
--201.65K
--130.95K
Tổng các khoản nợ
-24.12%6.26M
89.43%6.37M
220.00%8.25M
9.35%3.36M
-35.01%2.58M
-7.29%3.08M
--3.97M
--3.32M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
67.07%22.98M
132.00%21.07M
332.89%13.76M
185.71%9.08M
16.85%3.18M
16.66%3.18M
--2.72M
--2.72M
Lợi nhuận giữ lại
-467.44%-13.75M
-286.39%-9.72M
-128.92%-2.42M
-38.97%5.22M
0.10%8.38M
6.45%8.55M
--8.37M
--8.03M
Vốn dự trữ
67.10%22.98M
132.02%21.06M
333.09%13.75M
185.83%9.08M
16.86%3.18M
16.67%3.18M
--2.72M
--2.72M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
52.72%-408.87K
-35.95%-687.33K
-6.55%-864.74K
45.24%-505.57K
-184.79%-811.56K
-42.67%-923.28K
---284.97K
---647.16K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-7.09%5.66M
-9.55%5.93M
-4.37%6.09M
11.81%6.56M
7.44%6.37M
12.39%5.86M
--5.92M
--5.22M
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.49%14.49M
-18.49%16.59M
-3.22%16.56M
22.09%20.35M
2.28%17.11M
8.76%16.67M
--16.73M
--15.32M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EHGO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Eshallgo Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Eshallgo Inc có 4.00M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Eshallgo Inc là bao nhiêu?

Eshallgo Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 8.25M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 7.87M nợ ngắn hạ và 385.73K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Eshallgo Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Eshallgo Inc là 24.81M, bao gồm 22.97M tài sản ngắn hạn và 1.84M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Eshallgo Inc là bao nhiêu?

Eshallgo Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 16.56M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.