tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Encompass Health Corp

EHC
Thêm vào danh sách theo dõi
122.530USD
+0.820+0.67%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
12.16BVốn hóa
20.20P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)122.530USD-0.210-0.17%

Tình hình tài chính của EHC

Theo dõi tình hình tài chính của Encompass Health Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
12.16B
Cổ tức TTM
0.74
P/E TTM
20.20
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.07
Doanh thu
5.94B
Lợi nhuận ròng
452.90M
ROE
25.30%
ROA
11.39%

Ngày công bố lợi nhuận của Encompass Health Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
1.55/1.48
Doanh thu / Dự báo
1.60B/1.57B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
10.30%1.55
30.07%1.96
20.59%1.45
16.69%1.26
24.20%1.41
34.33%1.50
37.49%1.20
26.41%1.08
24.28%1.13
27.73%1.12
-2.43%0.87
--0.85
--0.91
--0.88
--0.90
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.58%1.60B
9.01%1.59B
9.94%1.54B
9.36%1.48B
12.03%1.46B
10.59%1.46B
12.69%1.41B
11.94%1.35B
9.61%1.30B
13.41%1.32B
9.63%1.25B
10.78%1.21B
11.73%1.19B
9.54%1.16B
9.09%1.14B
7.79%1.09B
-17.49%1.06B
-13.91%1.06B
664.86%1.04B
-13.89%1.01B
Lợi nhuận ròng
8.33%153.50M
28.39%194.00M
21.32%145.70M
17.40%126.20M
25.07%141.70M
35.27%151.10M
38.05%120.10M
26.92%107.50M
24.78%113.30M
28.24%111.70M
-2.14%87.00M
87.80%84.70M
87.22%90.80M
-0.11%87.10M
-2.52%88.90M
-54.72%45.10M
-57.00%48.50M
-18.35%87.20M
6.42%91.20M
28.68%99.60M
Biên lợi nhuận ròng
2.16%13.02%
8.17%14.64%
12.06%13.06%
8.27%11.84%
12.29%12.75%
27.15%13.54%
13.92%11.66%
15.11%10.94%
13.81%11.35%
8.08%10.65%
-2.19%10.23%
--9.50%
--9.97%
--9.85%
--10.46%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.01%90.20%
0.18%90.44%
0.24%90.23%
0.38%90.05%
0.24%90.19%
0.08%90.28%
0.38%90.01%
-0.27%89.71%
0.52%89.97%
0.40%90.21%
-0.02%89.68%
--89.96%
--89.50%
--89.86%
--89.69%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.55%35.32%
-5.44%35.19%
-8.09%35.13%
-11.21%35.44%
-14.76%36.25%
-14.36%37.22%
-14.01%38.22%
-12.38%39.91%
-8.39%42.52%
-9.12%43.46%
-9.45%44.45%
--45.55%
--46.42%
--47.82%
--49.09%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.58%1.60B
9.01%1.59B
9.94%1.54B
9.36%1.48B
12.03%1.46B
10.59%1.46B
12.69%1.41B
11.94%1.35B
9.61%1.30B
13.41%1.32B
9.63%1.25B
10.78%1.21B
11.73%1.19B
9.54%1.16B
9.09%1.14B
7.79%1.09B
-17.49%1.06B
-13.91%1.06B
664.86%1.04B
-13.89%1.01B
Lợi nhuận hoạt động
11.31%288.40M
19.51%319.10M
22.00%283.40M
16.50%243.60M
20.18%259.10M
28.67%267.00M
22.33%232.30M
16.56%209.10M
17.24%215.60M
16.18%207.50M
5.68%189.90M
20.89%179.40M
23.01%183.90M
17.04%178.60M
18.93%179.70M
-11.03%148.40M
-31.74%149.50M
-26.53%152.60M
99.87%151.10M
-3.30%166.80M
Lợi nhuận ròng
8.33%153.50M
28.39%194.00M
21.32%145.70M
17.40%126.20M
25.07%141.70M
35.27%151.10M
38.05%120.10M
26.92%107.50M
24.78%113.30M
28.24%111.70M
-2.14%87.00M
87.80%84.70M
87.22%90.80M
-0.11%87.10M
-2.52%88.90M
-54.72%45.10M
-57.00%48.50M
-18.35%87.20M
6.42%91.20M
28.68%99.60M
Tài sản ngắn hạn
13.39%1.04B
12.98%1.03B
2.14%905.90M
-6.86%869.80M
-2.13%918.10M
-2.03%910.90M
5.36%886.90M
14.77%933.90M
13.85%938.10M
22.07%929.80M
17.37%841.80M
10.89%813.70M
-20.19%824.00M
-19.80%761.70M
-22.16%717.20M
-19.34%733.80M
20.14%1.03B
-5.13%949.70M
-2.87%921.40M
-22.53%909.80M
Tổng nợ ngắn hạn
0.96%873.40M
2.43%876.80M
-0.55%836.40M
-15.09%762.00M
24.56%865.10M
25.83%856.00M
28.12%841.00M
40.39%897.40M
6.03%694.50M
14.90%680.30M
13.98%656.40M
5.71%639.20M
-21.59%655.00M
-21.52%592.10M
-23.09%575.90M
-23.83%604.70M
3.84%835.40M
-7.10%754.50M
4.39%748.80M
16.32%793.90M
Tổng tài sản
9.90%7.46B
10.12%7.31B
8.49%7.09B
6.31%6.87B
6.21%6.79B
6.58%6.64B
7.08%6.53B
8.28%6.46B
9.01%6.39B
8.42%6.23B
8.27%6.10B
8.92%5.96B
-17.24%5.86B
-17.23%5.75B
-17.89%5.64B
-18.53%5.48B
7.10%7.08B
6.14%6.94B
6.50%6.86B
1.68%6.72B
Tổng các khoản nợ
8.04%4.05B
6.52%4.00B
3.48%3.87B
-1.46%3.73B
-3.96%3.75B
-2.82%3.76B
-2.73%3.74B
-0.72%3.79B
1.67%3.91B
1.24%3.87B
0.97%3.85B
1.35%3.82B
-16.10%3.84B
-14.99%3.82B
-15.48%3.81B
-15.58%3.77B
3.25%4.58B
-0.08%4.50B
0.71%4.51B
-5.39%4.46B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.20%3.40B
14.82%3.31B
15.21%3.22B
17.34%3.13B
22.23%3.03B
21.98%2.88B
23.83%2.79B
24.28%2.67B
22.98%2.48B
22.67%2.36B
23.48%2.26B
25.60%2.15B
-19.33%2.02B
-21.35%1.93B
-22.52%1.83B
-24.37%1.71B
14.94%2.50B
19.84%2.45B
19.64%2.36B
19.27%2.26B
Thu nhập hoạt động ròng
4.46%283.50M
0.90%291.90M
23.98%344.90M
0.97%271.40M
23.70%271.40M
20.79%289.30M
30.98%278.20M
23.93%268.80M
5.33%219.40M
4.49%239.50M
20.75%212.40M
1438.30%216.90M
-14.81%208.30M
4.66%229.20M
42.20%175.90M
-92.06%14.10M
-4.68%244.50M
38.17%219.00M
-55.77%123.70M
2.36%177.60M
Đầu tư ròng
-42.44%-235.60M
5.30%-150.10M
-17.53%-239.40M
-24.64%-201.30M
-4.42%-165.40M
-22.21%-158.50M
2.11%-203.70M
0.43%-161.50M
-23.27%-158.40M
-24.71%-129.70M
-0.77%-208.10M
4.98%-162.20M
-4.30%-128.50M
15.52%-104.00M
6.43%-206.50M
-37.66%-170.70M
45.49%-123.20M
-28.77%-123.10M
-54.66%-220.70M
-38.24%-124.00M
Tài chính thuần
14.75%-76.90M
21.40%-102.50M
35.45%-97.40M
-26.48%-113.20M
-81.85%-90.20M
-221.18%-130.40M
-404.68%-150.90M
-36.02%-89.50M
-14.02%-49.60M
30.00%-40.60M
-92.90%-29.90M
88.36%-65.80M
-125.39%-43.50M
4.76%-58.00M
-136.64%-15.50M
-2954.59%-565.10M
89.65%-19.30M
21.42%-60.90M
111.94%42.30M
59.43%-18.50M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, tổng doanh thu đạt 5.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.37B.

Tài sản ngắn hạn của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, tài sản ngắn hạn là 905.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.14.

Tổng tài sản của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Encompass Health Corp là 7.09B, bao gồm 905.90M tài sản ngắn hạn và 6.18B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, tổng nghĩa vụ của Encompass Health Corp là 3.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Encompass Health Corp là 3.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Encompass Health Corp là 1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.82.

Giá trị đầu tư ròng của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, giá trị đầu tư ròng của Encompass Health Corp là -764.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.04.

Giá trị huy động vốn ròng của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, giá trị huy động vốn ròng của Encompass Health Corp là -431.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.94.

Thu nhập ròng của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, lợi nhuận ròng là 564.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.69.

Biên lợi nhuận ròng của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, biên lợi nhuận ròng là 12.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.73.

Biên lợi nhuận gộp của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, biên lợi nhuận gộp là 90.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 25.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Encompass Health Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Encompass Health Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.