tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eagle Financial Services Inc

EFSI
Thêm vào danh sách theo dõi
45.400USD
+0.040+0.09%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
160.06MVốn hóa
11.97P/E TTM

Tình hình tài chính của EFSI

Theo dõi tình hình tài chính của Eagle Financial Services Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
160.06M
Cổ tức TTM
1.24
P/E TTM
11.97
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.80
Doanh thu
19.63M
Lợi nhuận ròng
15.34M
ROE
10.32%
ROA
1.01%

Ngày công bố lợi nhuận của Eagle Financial Services Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.92/0.78
Doanh thu / Dự báo
20.60M/21.30M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-6.07%0.92
--0.69
--0.81
--1.04
--0.98
---1.53
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.94%20.34M
438.77%19.36M
14.82%19.14M
28.53%21.01M
31.31%19.20M
-75.25%3.59M
13.71%16.66M
7.13%16.34M
-0.11%14.62M
-3.13%14.52M
-4.19%14.66M
5.16%15.26M
3.74%14.64M
14.81%14.99M
13.65%15.30M
17.39%14.51M
21.67%14.11M
20.66%13.05M
28.79%13.46M
13.15%12.36M
Lợi nhuận ròng
-5.48%4.98M
153.63%3.74M
-29.94%4.33M
63.08%5.58M
65.46%5.27M
-373.70%-6.97M
158.29%6.19M
47.65%3.42M
54.76%3.19M
-1.43%2.55M
-25.09%2.40M
-43.19%2.32M
-48.45%2.06M
-20.46%2.58M
40.04%3.20M
42.08%4.08M
32.93%3.99M
13.56%3.25M
-8.90%2.28M
-15.65%2.87M
Biên lợi nhuận ròng
-10.78%24.49%
--19.32%
--22.65%
--26.58%
--27.45%
---194.10%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-53.19%1.60%
--1.61%
--3.68%
--3.60%
--3.43%
--4.96%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.94%20.34M
438.77%19.36M
14.82%19.14M
28.53%21.01M
31.31%19.20M
-75.25%3.59M
13.71%16.66M
7.13%16.34M
-0.11%14.62M
-3.13%14.52M
-4.19%14.66M
5.16%15.26M
3.74%14.64M
14.81%14.99M
13.65%15.30M
17.39%14.51M
21.67%14.11M
20.66%13.05M
28.79%13.46M
13.15%12.36M
Lợi nhuận hoạt động
-53.51%3.04M
152.77%4.69M
35.61%5.75M
65.39%6.91M
73.18%6.55M
-392.18%-8.89M
82.44%4.24M
81.18%4.18M
55.34%3.78M
-2.41%3.04M
-40.55%2.32M
-53.85%2.31M
-50.24%2.43M
-20.44%3.12M
66.48%3.91M
42.16%5.00M
31.62%4.89M
13.59%3.92M
-17.82%2.35M
-14.58%3.52M
Lợi nhuận ròng
-5.48%4.98M
153.63%3.74M
-29.94%4.33M
63.08%5.58M
65.46%5.27M
-373.70%-6.97M
158.29%6.19M
47.65%3.42M
54.76%3.19M
-1.43%2.55M
-25.09%2.40M
-43.19%2.32M
-48.45%2.06M
-20.46%2.58M
40.04%3.20M
42.08%4.08M
32.93%3.99M
13.56%3.25M
-8.90%2.28M
-15.65%2.87M
Tổng tài sản
-9.22%1.85B
-3.47%1.84B
1.20%1.89B
2.70%1.93B
13.67%2.04B
6.82%1.90B
2.22%1.87B
4.45%1.88B
0.77%1.79B
1.49%1.78B
12.92%1.83B
22.29%1.80B
26.68%1.78B
27.83%1.76B
24.07%1.62B
17.59%1.47B
15.04%1.40B
15.98%1.37B
15.30%1.30B
16.72%1.25B
Tổng các khoản nợ
-10.89%1.65B
-4.63%1.65B
-2.72%1.70B
-0.96%1.75B
10.49%1.86B
3.15%1.73B
1.75%1.75B
3.74%1.76B
0.39%1.68B
1.39%1.68B
13.35%1.72B
23.69%1.70B
28.37%1.67B
29.88%1.65B
27.02%1.51B
20.27%1.37B
17.23%1.30B
17.81%1.27B
16.36%1.19B
17.91%1.14B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.94%193.91M
7.85%190.33M
58.71%188.84M
57.48%185.58M
61.68%179.65M
63.85%176.47M
9.79%118.99M
16.47%117.84M
6.87%111.11M
3.11%107.70M
6.54%108.38M
2.72%101.18M
4.50%103.97M
2.31%104.46M
-7.75%101.73M
-10.29%98.50M
-7.54%99.49M
-2.82%102.10M
4.95%110.28M
5.70%109.80M
Thu nhập hoạt động ròng
-105.67%-8.81M
-110.90%-4.84M
-208.37%-38.51M
-259.20%-103.27M
1111.29%155.30M
273.40%44.44M
1741.19%35.53M
16.99%64.87M
-80.47%12.82M
-120.32%-25.63M
-89.92%1.93M
124.13%55.45M
2525.11%65.65M
132.36%126.09M
-62.45%19.15M
-30.43%24.74M
-92.43%2.50M
-7.67%54.27M
-16.89%50.99M
-30.35%35.56M
Đầu tư ròng
-1632.83%-35.30M
-35.89%19.38M
-138.25%-10.62M
26.58%-22.87M
140.57%2.30M
17.18%30.23M
213.11%27.78M
-191.82%-31.15M
91.21%-5.68M
134.35%25.80M
79.56%-24.56M
151.08%33.93M
31.34%-64.55M
-47.97%-75.10M
-120.30%-120.14M
6.00%-66.42M
-524.20%-94.01M
-0.08%-50.76M
-23.06%-54.54M
-189.56%-70.67M
Tài chính thuần
93.72%-1.67M
-1360.02%-41.96M
96.49%-1.80M
-107.29%-1.74M
-138.66%-26.55M
73.61%-2.87M
-371.04%-51.34M
190.81%23.82M
78.16%-11.12M
-200.50%-10.89M
-85.64%18.94M
-157.67%-26.23M
-283.60%-50.93M
-61.76%10.84M
16635.71%131.96M
4902.85%45.48M
4302.58%27.74M
3530.15%28.33M
31.33%-798.00K
1.66%-947.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Eagle Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Eagle Financial Services Inc, tổng doanh thu đạt 19.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.93M.

Tổng nghĩa vụ của Eagle Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Eagle Financial Services Inc, tổng nghĩa vụ của Eagle Financial Services Inc là 1.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của Eagle Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Eagle Financial Services Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Eagle Financial Services Inc là 188.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.71.

Thu nhập hoạt động thuần của Eagle Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Eagle Financial Services Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Eagle Financial Services Inc là 4.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.52.

Giá trị đầu tư ròng của Eagle Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Eagle Financial Services Inc, giá trị đầu tư ròng của Eagle Financial Services Inc là -965.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.76.

Giá trị huy động vốn ròng của Eagle Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Eagle Financial Services Inc, giá trị huy động vốn ròng của Eagle Financial Services Inc là -32.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Eagle Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Eagle Financial Services Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.50.

Thu nhập ròng của Eagle Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Eagle Financial Services Inc, lợi nhuận ròng là 3.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.47.

Biên lợi nhuận ròng của Eagle Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Eagle Financial Services Inc, biên lợi nhuận ròng là 19.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Eagle Financial Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Eagle Financial Services Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.