tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

EpicQuest Education Group International Ltd

EEIQ
Thêm vào danh sách theo dõi
2.060USD
+0.020+0.98%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.01MVốn hóa
LỗP/E TTM

EEIQ Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của EpicQuest Education Group International Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-43.05%334.34K
-76.85%1.15M
-89.99%587.03K
-56.60%4.97M
-54.67%5.86M
-30.80%11.44M
38.38%12.93M
--16.54M
--9.35M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-43.05%334.34K
-76.85%1.15M
-89.99%587.03K
-56.60%4.97M
-54.67%5.86M
-30.80%11.44M
38.38%12.93M
--16.54M
--9.35M
Các khoản phải thu
0.25%1.18M
39.47%1.45M
5.62%1.18M
-38.18%1.04M
-4.86%1.12M
13.19%1.68M
8.94%1.18M
--1.48M
--1.08M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
127.30%643.95K
288.74%558.55K
-14.46%283.30K
201.61%143.68K
1952.30%331.18K
-69.17%47.64K
-87.71%16.14K
--154.54K
--131.32K
-Khoản vay phải thu
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
169.44%485.00K
--0.00
--180.00K
----
Hàng tồn kho
-0.66%44.73K
17.69%48.47K
23.83%45.03K
--41.19K
--36.37K
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-93.57%554.43K
-43.86%1.31M
502.84%8.63M
145.82%2.33M
3.51%1.43M
-39.37%946.30K
1.86%1.38M
--1.56M
--1.36M
Tài sản ngắn hạn khác
0.00%338.71K
0.00%338.71K
0.00%338.71K
--338.71K
--338.71K
----
----
--0.00
--0.00
Tổng tài sản ngắn hạn
-77.21%2.46M
-50.74%4.29M
22.67%10.78M
-38.08%8.71M
-43.28%8.79M
-28.15%14.07M
31.48%15.49M
--19.58M
--11.78M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
23.68%3.07M
38.75%4.38M
-29.36%2.49M
-0.71%3.16M
-6.11%3.52M
-22.53%3.18M
13.77%3.75M
--4.11M
--3.29M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-3.06%7.01M
-3.02%7.12M
7.09%7.23M
485.40%7.34M
49.40%6.75M
--1.25M
--4.52M
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--34.15K
Tài sản dài hạn khác
--0.00
----
----
-100.00%0.00
-76.15%578.92K
28.31%411.93K
2397.96%2.43M
--321.06K
--97.17K
Tổng tài sản dài hạn
80.99%17.58M
80.99%19.00M
-10.45%9.71M
5.68%10.50M
1.44%10.85M
124.36%9.93M
199.37%10.69M
--4.43M
--3.57M
Tổng tài sản
-2.22%20.04M
21.25%23.29M
4.37%20.49M
-19.97%19.21M
-25.01%19.63M
-0.03%24.00M
70.53%26.18M
--24.01M
--15.35M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
0.00%140.00K
0.00%140.00K
-27.10%140.00K
-24.75%140.00K
-76.64%192.04K
-77.36%186.04K
-10.80%821.92K
--821.82K
--921.49K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
0.00%409.96K
--409.96K
--409.96K
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
0.00%409.96K
--409.96K
--409.96K
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
-24.12%1.99M
31.42%5.33M
79.97%2.63M
23.47%4.06M
-36.59%1.46M
-28.08%3.29M
50.98%2.30M
--4.57M
--1.52M
Nợ ngắn hạn khác
-22.90%2.13M
30.37%5.47M
67.53%2.77M
20.88%4.20M
-47.12%1.65M
-35.59%3.47M
27.71%3.12M
--5.39M
--2.45M
Tổng nợ ngắn hạn
1.70%6.42M
41.88%9.76M
43.59%6.31M
13.64%6.88M
-29.30%4.40M
-29.70%6.05M
54.77%6.22M
--8.61M
--4.02M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
376.56%1.94M
282.01%2.18M
-46.60%406.29K
1.64%571.13K
-21.83%760.80K
21.62%561.90K
--973.31K
--462.00K
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
376.56%1.94M
282.01%2.18M
-46.60%406.29K
1.64%571.13K
-21.83%760.80K
21.62%561.90K
--973.31K
--462.00K
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
--1.00
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
123.34%2.48M
90.04%2.65M
-11.07%1.11M
108.43%1.40M
-7.62%1.25M
44.93%669.57K
--1.35M
--462.00K
----
Tổng các khoản nợ
19.92%8.90M
50.00%12.41M
31.48%7.43M
23.08%8.28M
-25.42%5.65M
-25.90%6.72M
88.47%7.57M
--9.07M
--4.02M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
6.10%20.59M
10.47%20.16M
12.59%19.41M
4.03%18.25M
12.23%17.24M
52.81%17.54M
100.77%15.36M
--11.48M
--7.65M
Lợi nhuận giữ lại
-23.71%-15.19M
-64.89%-14.96M
-120.54%-12.28M
-275.37%-9.07M
-575.51%-5.57M
-166.13%-2.42M
-73.67%1.17M
--3.65M
--4.45M
Vốn dự trữ
6.10%20.57M
10.47%20.14M
12.59%19.39M
4.03%18.23M
12.23%17.22M
52.87%17.53M
100.91%15.34M
--11.46M
--7.64M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-24.28%-54.65K
1.33%-35.80K
-32.87%-43.97K
-25.38%-36.28K
-302.89%-33.09K
---28.94K
---8.21K
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-3.27%5.79M
218.88%5.71M
154.66%5.98M
-17.87%1.79M
2.69%2.35M
--2.18M
--2.29M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.80%11.13M
-0.51%10.88M
-6.58%13.07M
-36.72%10.93M
-24.85%13.99M
15.69%17.28M
64.18%18.61M
--14.94M
--11.34M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu EEIQ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

EpicQuest Education Group International Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, EpicQuest Education Group International Ltd có 334.34K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của EpicQuest Education Group International Ltd là bao nhiêu?

EpicQuest Education Group International Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 11.36M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 8.89M nợ ngắn hạ và 2.47M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của EpicQuest Education Group International Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của EpicQuest Education Group International Ltd là 25.78M, bao gồm 16.30M tài sản ngắn hạn và 9.47M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của EpicQuest Education Group International Ltd là bao nhiêu?

EpicQuest Education Group International Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 14.42M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.