tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Educational Development Corp

EDUC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.445USD
-0.005-0.34%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.30MVốn hóa
5.32P/E TTM

Tình hình tài chính của EDUC

Theo dõi tình hình tài chính của Educational Development Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Educational Development Corp

Mới phát hành
Th07 9, 2026
EPS / Dự báo
-0.16/--
Doanh thu / Dự báo
4.76M/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
22.91M
-32.98%
EPS(YoY)
0.27
143.07%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-30.89%-0.16
-132.88%-0.37
1000.64%0.91
30.81%-0.15
19.03%-0.13
19.75%-0.16
-142.34%-0.10
-269.82%-0.22
-46.74%-0.15
14.49%-0.20
216790.91%0.24
--0.13
---0.11
---0.23
--0.00
----
----
----
----
----
Doanh thu
-33.08%4.76M
-37.04%4.18M
-36.59%7.01M
-29.01%4.62M
-28.89%7.11M
-26.00%6.64M
-34.78%11.05M
-38.55%6.51M
-31.19%9.99M
-40.13%8.97M
-44.02%16.94M
-45.45%10.59M
-37.29%14.52M
-35.75%14.98M
-32.90%30.27M
-41.15%19.42M
-43.24%23.16M
-42.21%23.31M
-32.42%45.11M
-44.31%32.99M
Lợi nhuận ròng
-29.80%-1.40M
-130.92%-3.11M
1033.60%7.80M
28.21%-1.29M
15.93%-1.08M
16.67%-1.35M
-142.38%-835.70K
-269.86%-1.80M
-46.54%-1.28M
15.89%-1.61M
219022.22%1.97M
232.40%1.06M
-504.45%-872.80K
-692.68%-1.92M
-99.97%900.00
-142.25%-801.90K
-93.72%215.80K
-85.06%323.90K
-38.01%2.65M
-55.39%1.90M
Biên lợi nhuận ròng
-93.95%-29.35%
-266.76%-74.36%
1572.39%111.33%
-1.13%-28.02%
-18.22%-15.13%
-12.62%-20.27%
-164.97%-7.56%
-376.43%-27.71%
-112.98%-12.80%
-40.49%-18.00%
391764.65%11.64%
--10.02%
---6.01%
---12.81%
--0.00%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.90%59.32%
-2.38%59.10%
-1.55%61.50%
3.83%58.17%
-9.93%58.22%
-2.35%60.54%
-5.00%62.47%
-14.10%56.02%
0.15%64.64%
2.58%62.00%
3.52%65.76%
--65.22%
--64.54%
--60.44%
--63.52%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
2.30%40.42%
4.47%39.88%
6.08%39.96%
5.95%37.59%
-10.61%39.51%
-17.40%38.18%
-17.32%37.67%
-17.77%35.47%
--44.20%
--46.22%
--45.56%
--43.14%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-33.08%4.76M
-37.04%4.18M
-36.59%7.01M
-29.01%4.62M
-28.89%7.11M
-26.00%6.64M
-34.78%11.05M
-38.55%6.51M
-31.19%9.99M
-40.13%8.97M
-44.02%16.94M
-45.45%10.59M
-37.29%14.52M
-35.75%14.98M
-32.90%30.27M
-41.15%19.42M
-43.24%23.16M
-42.21%23.31M
-32.42%45.11M
-44.31%32.99M
Lợi nhuận hoạt động
18.52%-1.27M
-63.54%-2.29M
-25.46%-1.50M
26.93%-1.82M
6.82%-1.56M
31.40%-1.40M
-27.36%-1.20M
-21.34%-2.50M
-95.55%-1.68M
2.83%-2.04M
-542.45%-941.10K
-111.26%-2.06M
-403.71%-858.60K
-1035.57%-2.10M
-93.80%212.70K
-141.31%-973.50K
-93.32%282.70K
-91.36%224.90K
-37.57%3.43M
-56.68%2.36M
Lợi nhuận ròng
-29.80%-1.40M
-130.92%-3.11M
1033.60%7.80M
28.21%-1.29M
15.93%-1.08M
16.67%-1.35M
-142.38%-835.70K
-269.86%-1.80M
-46.54%-1.28M
15.89%-1.61M
219022.22%1.97M
232.40%1.06M
-504.45%-872.80K
-692.68%-1.92M
-99.97%900.00
-142.25%-801.90K
-93.72%215.80K
-85.06%323.90K
-38.01%2.65M
-55.39%1.90M
Tài sản ngắn hạn
-60.48%19.39M
--20.55M
-51.91%27.67M
-20.61%46.72M
-21.19%49.06M
----
-21.49%57.55M
-1.76%58.85M
2.53%62.25M
3.91%66.04M
6.36%73.31M
-14.69%59.91M
-16.81%60.72M
-16.94%63.55M
-9.40%68.92M
-1.00%70.22M
14.49%72.98M
31.60%76.51M
-9.53%76.08M
22.77%70.93M
Tổng nợ ngắn hạn
-83.38%6.06M
--6.17M
-48.52%8.14M
123.62%35.82M
119.17%36.46M
----
-21.60%15.81M
-24.61%16.02M
-69.12%16.63M
-68.56%17.01M
-6.31%20.16M
-6.47%21.25M
41.47%53.86M
34.42%54.12M
-45.17%21.52M
-48.48%22.72M
1.59%38.08M
6.18%40.26M
-37.23%39.25M
16.20%44.09M
Tổng tài sản
-30.72%52.88M
-30.65%54.31M
-28.88%59.46M
-12.86%74.24M
-13.27%76.33M
-13.09%78.31M
-12.46%83.60M
-13.91%85.19M
-10.43%88.01M
-9.84%90.11M
-7.06%95.50M
-4.58%98.96M
-8.75%98.25M
-9.09%99.94M
-5.79%102.75M
0.69%103.71M
13.76%107.68M
23.73%109.93M
-2.76%109.07M
21.77%103.00M
Tổng các khoản nợ
-68.81%11.48M
-69.48%11.52M
-67.56%13.56M
-15.55%36.02M
-15.75%36.82M
-15.47%37.75M
-13.62%41.80M
-20.83%42.66M
-19.60%43.71M
-18.37%44.65M
-13.40%48.38M
-5.62%53.88M
-9.95%54.36M
-13.40%54.70M
-10.58%55.87M
-2.45%57.09M
17.24%60.37M
30.00%63.17M
-14.93%62.48M
17.96%58.52M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.78%41.39M
5.48%42.79M
9.79%45.90M
-10.17%38.21M
-10.83%39.51M
-10.74%40.57M
-11.27%41.81M
-5.65%42.54M
0.94%44.30M
0.48%45.45M
0.49%47.12M
-3.30%45.08M
-7.22%43.89M
-3.28%45.23M
0.63%46.88M
4.81%46.62M
9.62%47.31M
16.16%46.77M
20.32%46.59M
27.18%44.48M
Thu nhập hoạt động ròng
-59.59%564.30K
-27.62%-2.00M
-42.72%2.54M
107.30%63.20K
16.22%1.40M
45.38%-1.57M
-35.64%4.44M
-124.48%-866.10K
2.08%1.20M
-344.54%-2.87M
59.34%6.90M
347.11%3.54M
153.58%1.18M
95.31%-645.20K
-14.12%4.33M
81.02%-1.43M
54.95%-2.20M
56.71%-13.77M
-54.42%5.04M
-147.29%-7.55M
Đầu tư ròng
41.38%-95.20K
30.82%-90.70K
29118.93%29.74M
-15.60%-101.50K
-50.09%-162.40K
10.14%-131.10K
-102.20%-102.50K
48.23%-87.80K
64.04%-108.20K
71.43%-145.90K
569.48%4.65M
-16.80%-169.60K
-176.56%-300.90K
7.80%-510.60K
-460.32%-991.20K
90.89%-145.20K
93.27%-108.80K
73.69%-553.80K
88.94%-176.90K
-436.18%-1.59M
Tài chính thuần
100.00%0.00
100.00%0.00
-1241.67%-30.13M
-919.67%-450.00K
-31.81%-450.00K
-1201.40%-550.70K
77.26%-2.25M
103.26%54.90K
50.46%-341.40K
-95.80%50.00K
-180.59%-9.87M
-270.28%-1.69M
-120.49%-689.20K
-91.36%1.19M
27.93%-3.52M
-88.07%990.20K
-47.75%3.36M
226.15%13.77M
-699.38%-4.88M
206.63%8.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, tổng doanh thu đạt 22.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.19M.

Tài sản ngắn hạn của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, tài sản ngắn hạn là 20.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.66.

Tổng tài sản của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Educational Development Corp là 54.31M, bao gồm 20.55M tài sản ngắn hạn và 33.76M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, tổng nghĩa vụ của Educational Development Corp là 11.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Educational Development Corp là 42.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Educational Development Corp là -7.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.05.

Giá trị đầu tư ròng của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, giá trị đầu tư ròng của Educational Development Corp là 29.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6941.20.

Giá trị huy động vốn ròng của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, giá trị huy động vốn ròng của Educational Development Corp là -31.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -906.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 143.07.

Thu nhập ròng của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, lợi nhuận ròng là 2.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.18.

Biên lợi nhuận ròng của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, biên lợi nhuận ròng là 10.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 165.92.

Biên lợi nhuận gộp của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, biên lợi nhuận gộp là 59.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 156.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Educational Development Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Educational Development Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.