Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Skillful Craftsman Education Technology Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026H2
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-53.13%-284.64K
-6.66%-645.73K
34.03%-2.05M
-208.83%-605.40K
-201.68%-3.11M
-68.50%556.28K
-26.54%3.06M
-70.94%1.77M
-11.25%4.17M
-10.41%6.08M
--4.70M
--6.78M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-40492.21%-17.29M
-700.18%-2.94M
75.70%-4.36M
87.70%-366.97K
-1220.84%-17.92M
-6781.55%-2.98M
-51.66%-1.36M
-100.99%-43.36K
-118.48%-894.69K
-14.44%4.39M
--4.84M
--5.13M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
2.40%9.33K
-80.37%9.20K
-76.00%4.39M
-99.13%46.86K
207.05%18.29M
-10.43%5.37M
7.82%5.96M
24.58%6.00M
14.64%5.53M
15.37%4.82M
--4.82M
--4.17M
Thuế hoãn lại
----
100.00%0.00
-106.38%-23.07K
98.60%-5.17K
816.72%361.87K
-50600.55%-370.11K
--39.47K
---730.00
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
18028.46%16.08M
28123.14%1.83M
-23.86%335.90K
-276.52%-6.53K
2186.33%441.17K
119.16%3.70K
-99.05%19.30K
---19.30K
--2.03M
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
93.00%-99.30K
79.67%1.18M
46.31%-1.63M
133.12%658.37K
-53.83%-3.04M
52.97%-1.99M
20.74%-1.98M
-34.92%-4.23M
49.71%-2.50M
-23.67%-3.13M
---4.96M
---2.53M
-Thay đổi các khoản phải thu
104.03%22.57K
-102.36%-6.94K
98.26%-5.52K
162.06%293.78K
-57.45%-317.99K
232.31%112.10K
-1158.04%-201.97K
238.91%33.73K
174.62%19.09K
-106.65%-24.28K
--6.95K
--365.40K
-Thay đổi chi phí trả trước
101.80%13.24K
-14.57%798.00K
0.19%-796.96K
-26.46%934.05K
-155.65%-798.51K
216.48%1.27M
329.55%1.43M
-89.82%-1.09M
-30.86%-625.08K
15.48%-574.46K
---477.67K
---679.65K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
-100.00%0.00
-2405.13%-93.08K
2405.13%93.08K
--4.04K
---4.04K
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
10.53%126.20K
88.38%-93.96K
75.90%-438.81K
78.02%-808.45K
22.88%-1.82M
-31.21%-3.68M
-13.61%-2.36M
4.62%-2.80M
61.95%-2.08M
-69.65%-2.94M
---5.46M
---1.73M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-53.13%-284.64K
-6.66%-645.73K
34.03%-2.05M
-208.83%-605.40K
-201.68%-3.11M
-68.50%556.28K
-26.54%3.06M
-70.94%1.77M
-11.25%4.17M
-10.41%6.08M
--4.70M
--6.78M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
100.00%0.00
---3.00
---4.79K
----
----
-77.34%1.50M
-86.26%858.01K
41.35%6.62M
9.02%6.24M
--4.69M
--5.73M
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
----
-75.22%1.64M
-86.18%862.66K
41.35%6.62M
9.02%6.24M
--4.69M
--5.73M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
100.00%0.00
---3.00
---4.79K
----
----
-112.73%-140.42K
-83.74%648.54K
--1.10M
137.05%3.99M
----
--1.68M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
-70.27%1.64M
-90.71%209.47K
17.80%5.52M
-44.25%2.25M
--4.69M
--4.04M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
100.00%0.00
----
-105.80%-304.98K
---14.81M
165.69%5.25M
--0.00
---8.00M
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
---1.73M
--50.23K
----
----
--9.89K
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
-100.00%0.00
-99.93%3.00
101.57%4.79K
100.02%4.35K
-106.86%-304.98K
-172.45%-18.04M
131.22%4.45M
-41.65%-6.62M
-148.73%-14.24M
---4.68M
---5.73M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-109.76%-48.82K
--100.00K
----
----
-93.25%1.00M
----
--14.81M
-100.00%0.00
--0.00
--13.75M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-109.76%-48.82K
--100.00K
----
----
-93.25%1.00M
----
--14.81M
----
----
--509.01K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--13.24M
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-109.76%-48.82K
--100.00K
----
----
-93.25%1.00M
----
--14.81M
-100.00%0.00
--0.00
--13.75M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
-18.24%18.21M
-22.28%19.72M
-11.35%22.27M
46.44%25.38M
124.43%25.12M
45.29%17.33M
74.56%11.19M
14.83%11.93M
-26.85%6.41M
--10.39M
--8.77M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
52.54%-324.33K
70.43%-376.75K
-22.35%-1.89M
1.18%-1.27M
-1369.74%-1.55M
-120.60%-1.29M
4375.05%121.77K
13.41%6.26M
110.54%2.72K
245.96%5.52M
---25.82K
--1.60M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-100.95%-20.70K
125.09%168.98K
-71.12%162.97K
56.28%-673.46K
93.31%564.26K
-3431.67%-1.54M
-88.11%291.90K
168.89%46.24K
5163.89%2.46M
-112.45%-67.12K
---48.49K
--539.07K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-91.29%1.46M
-15.08%17.83M
-25.18%17.83M
-11.90%21.00M
36.56%23.83M
36.56%23.83M
46.28%17.45M
46.28%17.45M
15.15%11.93M
15.15%11.93M
--10.36M
--10.36M
Dòng tiền tự do
----
-6.66%-645.73K
---2.05M
-208.83%-605.40K
----
-38.40%556.28K
157.98%1.42M
642.33%903.08K
-19294.76%-2.45M
-115.77%-166.52K
--12.78K
--1.06M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Skillful Craftsman Education Technology Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Skillful Craftsman Education Technology Ltd đã tạo ra -1.30M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Skillful Craftsman Education Technology Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Skillful Craftsman Education Technology Ltd đã tăng -55.86% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Skillful Craftsman Education Technology Ltd đã thay đổi như thế nào?
Skillful Craftsman Education Technology Ltd đã sử dụng 351.18K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với EDTK?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.