tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA

EDN
Thêm vào danh sách theo dõi
26.830USD
-0.450-1.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
631.60MVốn hóa
6.36P/E TTM

Tình hình tài chính của EDN

Theo dõi tình hình tài chính của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2024 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.23B
-5.80%
EPS(YoY)
6.80
81.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
143.81%1.90
-74.89%0.70
51.61%1.85
-44.16%0.78
463.64%0.85
-50.15%2.78
356.26%1.22
194.88%1.39
-358.54%-0.23
643.44%5.58
---0.48
---1.47
--0.09
---1.03
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.49%596.83M
-5.75%556.98M
10.01%542.83M
82.89%605.83M
-12.74%631.13M
33.05%590.98M
24.11%493.45M
-26.47%331.26M
67.31%723.27M
26.74%444.19M
27.41%397.59M
57.69%450.53M
-40.72%432.30M
-36.29%350.48M
-25.18%312.05M
-22.59%285.71M
54.48%729.20M
15.11%550.14M
4.39%417.05M
-22.86%369.08M
Lợi nhuận ròng
143.82%83.07M
-74.89%30.55M
51.62%80.98M
-44.16%34.07M
463.70%37.10M
-50.15%121.68M
356.29%53.41M
194.89%61.02M
-358.61%-10.20M
643.45%244.12M
62.55%-20.84M
-142.80%-64.30M
102.31%3.94M
-294.81%-44.92M
70.85%-55.64M
-129.84%-26.48M
42.86%-170.94M
-643.96%-11.38M
-235.94%-190.87M
-168.66%-11.52M
Biên lợi nhuận ròng
147.50%13.92%
-73.36%5.49%
37.82%14.92%
-69.47%5.62%
516.80%5.88%
-62.53%20.59%
306.50%10.82%
229.06%18.42%
-254.57%-1.41%
528.81%54.96%
---5.24%
---14.27%
--0.91%
---12.82%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
12.89%45.67%
10.42%41.93%
-19.47%40.03%
-3.46%40.46%
21.12%42.57%
-5.92%37.98%
51.44%49.70%
50.89%41.91%
34.18%35.14%
30.05%40.37%
--32.82%
--27.78%
--26.19%
--31.04%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
80.01%18.79%
70.43%16.00%
62.53%11.89%
39.01%10.44%
85.87%11.97%
122.91%9.39%
83.65%7.32%
79.60%7.51%
103.71%6.44%
3.70%4.21%
--3.98%
--4.18%
--3.16%
--4.06%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.49%596.83M
-5.75%556.98M
10.01%542.83M
82.89%605.83M
-12.74%631.13M
33.05%590.98M
24.11%493.45M
-26.47%331.26M
67.31%723.27M
26.74%444.19M
27.41%397.59M
57.69%450.53M
-40.72%432.30M
-36.29%350.48M
-25.18%312.05M
-22.59%285.71M
54.48%729.20M
15.11%550.14M
4.39%417.05M
-22.86%369.08M
Lợi nhuận hoạt động
305.09%95.30M
561.72%47.28M
-83.02%8.51M
189.03%23.53M
108.52%14.98M
260.68%7.14M
169.42%50.08M
64.51%-26.42M
-137.10%-175.79M
104.42%1.98M
4.35%-72.14M
-440.40%-74.45M
0.49%-74.14M
-285.34%-44.85M
-559.90%-75.42M
8.27%-13.78M
-32.29%-74.51M
72.68%24.20M
75.50%-11.43M
-134.11%-15.02M
Lợi nhuận ròng
143.82%83.07M
-74.89%30.55M
51.62%80.98M
-44.16%34.07M
463.70%37.10M
-50.15%121.68M
356.29%53.41M
194.89%61.02M
-358.61%-10.20M
643.45%244.12M
62.55%-20.84M
-142.80%-64.30M
102.31%3.94M
-294.81%-44.92M
70.85%-55.64M
-129.84%-26.48M
42.86%-170.94M
-643.96%-11.38M
-235.94%-190.87M
-168.66%-11.52M
Tài sản ngắn hạn
16.80%1.12B
7.70%888.08M
33.38%906.30M
63.77%962.99M
226.60%938.12M
58.93%824.59M
16.90%679.50M
8.11%588.02M
-39.17%287.23M
9.15%518.84M
29.63%581.25M
29.23%543.92M
-40.74%472.22M
13.79%475.36M
27.37%448.38M
43.82%420.91M
90.51%796.83M
12.74%417.76M
11.77%352.03M
-12.67%292.66M
Tổng nợ ngắn hạn
-16.47%943.23M
-14.81%856.87M
2.18%912.31M
51.90%1.13B
140.46%1.06B
81.04%1.01B
-31.27%892.88M
-40.34%743.42M
-60.87%440.01M
-51.36%555.55M
20.64%1.30B
23.80%1.25B
-39.21%1.12B
53.97%1.14B
68.86%1.08B
86.42%1.01B
144.48%1.85B
37.46%741.82M
46.74%637.68M
30.85%539.93M
Tổng tài sản
10.06%4.45B
1.61%3.68B
18.25%3.88B
40.81%4.05B
107.02%3.86B
25.24%3.62B
11.11%3.28B
0.06%2.87B
-31.30%1.87B
6.36%2.89B
13.50%2.95B
16.38%2.87B
-39.79%2.72B
23.78%2.72B
28.99%2.60B
34.13%2.47B
68.97%4.51B
7.51%2.20B
2.11%2.02B
-9.64%1.84B
Tổng các khoản nợ
4.82%2.61B
-10.08%2.21B
1.38%2.33B
22.06%2.49B
81.37%2.40B
22.60%2.46B
0.65%2.29B
-6.81%2.04B
-34.01%1.32B
-0.00%2.01B
21.52%2.28B
27.01%2.19B
-35.59%2.01B
37.83%2.01B
42.78%1.88B
60.27%1.72B
102.00%3.11B
31.09%1.46B
26.01%1.31B
3.86%1.07B
Tổng vốn chủ sở hữu
18.43%1.85B
26.52%1.46B
57.59%1.55B
86.58%1.56B
169.57%1.46B
31.26%1.16B
46.68%984.08M
22.05%835.23M
-23.66%542.78M
24.40%880.67M
-7.29%670.92M
-8.19%684.34M
-49.14%711.02M
-4.00%707.95M
3.16%723.65M
-2.58%745.39M
23.86%1.40B
-20.69%737.45M
-24.65%701.50M
-23.60%765.16M
Thu nhập hoạt động ròng
-32.78%41.86M
-80.66%11.63M
-72.45%11.09M
95.13%62.27M
58.46%96.53M
-34.46%60.13M
-24.31%40.26M
283.96%31.91M
-21.07%60.92M
61.78%91.74M
-32.28%53.19M
-82.67%8.31M
-14.45%77.19M
-59.42%56.71M
-33.64%78.55M
-30.57%47.95M
1596.28%90.23M
-32.79%139.75M
13.72%118.36M
40.58%69.06M
Đầu tư ròng
-66.58%-49.86M
5.69%-161.98M
94.76%-5.92M
72.42%-29.93M
-218.78%-215.37M
-85.96%-171.75M
-51.23%-113.10M
-619.24%-108.53M
28.80%-67.56M
-26.53%-92.36M
-3.60%-74.79M
55.49%-15.09M
56.68%-94.89M
55.09%-72.99M
22.18%-72.19M
8.55%-33.90M
-136.11%-219.05M
-8.21%-162.55M
-1136.73%-92.76M
-1949.71%-37.07M
Tài chính thuần
-8.02%-9.11M
54.68%156.31M
-67.98%3.84M
-109.39%-8.43M
5593.97%115.52M
1912.50%101.05M
273.29%11.98M
187.71%89.78M
108.35%2.03M
-79.72%5.02M
111.50%3.21M
--31.21M
-738.05%-24.29M
785.23%24.76M
-551.42%-27.89M
100.00%0.00
74.59%-2.90M
95.01%-3.61M
81.86%-4.28M
89.65%-158.47K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, tổng doanh thu đạt 2.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.37B.

Tài sản ngắn hạn của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, tài sản ngắn hạn là 938.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 226.60.

Tổng tài sản của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là 3.86B, bao gồm 938.12M tài sản ngắn hạn và 2.93B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, tổng nghĩa vụ của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là 2.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, tổng vốn chủ sở hữu của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là 1.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 169.57.

Thu nhập hoạt động thuần của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là 109.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.25.

Giá trị đầu tư ròng của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, giá trị đầu tư ròng của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là -619.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -131.93.

Giá trị huy động vốn ròng của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, giá trị huy động vốn ròng của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là 323.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 940.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.86.

Thu nhập ròng của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, lợi nhuận ròng là 297.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.86.

Biên lợi nhuận ròng của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, biên lợi nhuận ròng là 13.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.05.

Biên lợi nhuận gộp của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, biên lợi nhuận gộp là 42.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 29.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2024 của Empresa Distribuidora y Comercializadora Norte SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 109.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.