tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Consolidated Edison Inc

ED
Thêm vào danh sách theo dõi
108.540USD
+1.250+1.17%
Giờ giao dịch 09/08, 12:56ET
40.16BVốn hóa
18.25P/E TTM

Tình hình tài chính của ED

Theo dõi tình hình tài chính của Consolidated Edison Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Consolidated Edison Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.84/0.75
Doanh thu / Dự báo
4.07B/3.60B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
16.92B
10.89%
EPS(YoY)
5.66
7.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
22.35%0.84
12.66%2.55
-7.94%0.82
12.30%1.91
16.88%0.68
8.42%2.26
-7.37%0.90
11.40%1.70
-10.62%0.58
-48.68%2.08
80.47%0.97
--1.52
--0.65
--4.06
--0.54
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.18%4.07B
6.19%5.09B
8.86%3.99B
10.70%4.53B
11.65%3.60B
12.10%4.80B
6.53%3.67B
5.68%4.09B
9.38%3.22B
-2.79%4.28B
-14.56%3.44B
-7.03%3.87B
-13.79%2.94B
8.45%4.40B
18.04%4.03B
15.28%4.17B
14.94%3.42B
10.42%4.06B
15.37%3.42B
8.40%3.61B
Lợi nhuận ròng
25.20%308.00M
16.81%924.00M
-4.19%297.00M
17.01%688.00M
21.78%246.00M
9.86%791.00M
-7.19%310.00M
11.79%588.00M
-10.62%202.00M
-49.76%720.00M
75.79%334.00M
-14.19%526.00M
-11.37%226.00M
138.04%1.43B
-15.18%190.00M
13.94%613.00M
54.55%255.00M
43.68%602.00M
420.93%224.00M
9.13%538.00M
Biên lợi nhuận ròng
10.62%7.57%
10.00%18.14%
-11.99%7.44%
5.69%15.19%
9.08%6.84%
-2.00%16.49%
-12.88%8.45%
5.78%14.37%
-18.28%6.27%
-48.20%16.82%
125.97%9.70%
--13.58%
--7.68%
--32.48%
--4.29%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.67%60.01%
-1.84%61.86%
-1.65%60.34%
-3.62%63.71%
-5.97%60.42%
-1.44%63.03%
-1.31%61.35%
4.17%66.10%
3.03%64.25%
10.63%63.95%
3.25%62.17%
--63.46%
--62.36%
--57.80%
--60.21%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.13%36.38%
-1.85%35.69%
-3.48%37.37%
-2.92%36.41%
-2.95%37.17%
-0.95%36.36%
4.97%38.72%
4.20%37.51%
5.04%38.30%
6.21%36.71%
6.87%36.89%
--35.99%
--36.46%
--34.56%
--34.52%
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.18%4.07B
6.19%5.09B
8.86%3.99B
10.70%4.53B
11.65%3.60B
12.10%4.80B
6.53%3.67B
5.68%4.09B
9.38%3.22B
-2.79%4.28B
-14.56%3.44B
-7.03%3.87B
-13.79%2.94B
8.45%4.40B
18.04%4.03B
15.28%4.17B
14.94%3.42B
10.42%4.06B
15.37%3.42B
8.40%3.61B
Lợi nhuận hoạt động
55.49%552.00M
4.62%1.18B
-5.11%483.00M
12.30%968.00M
10.94%355.00M
8.07%1.13B
12.61%509.00M
19.23%862.00M
18.08%320.00M
17.76%1.04B
-17.82%452.00M
-18.67%723.00M
-29.97%271.00M
10.64%884.00M
-21.09%550.00M
4.59%889.00M
-7.42%387.00M
-7.09%799.00M
37.48%697.00M
-1.16%850.00M
Lợi nhuận ròng
25.20%308.00M
16.81%924.00M
-4.19%297.00M
17.01%688.00M
21.78%246.00M
9.86%791.00M
-7.19%310.00M
11.79%588.00M
-10.62%202.00M
-49.76%720.00M
75.79%334.00M
-14.19%526.00M
-11.37%226.00M
138.04%1.43B
-15.18%190.00M
13.94%613.00M
54.55%255.00M
43.68%602.00M
420.93%224.00M
9.13%538.00M
Tài sản ngắn hạn
12.23%6.79B
2.49%6.29B
1.29%6.75B
-10.20%5.46B
-6.74%6.05B
-0.54%6.13B
1.94%6.66B
2.37%6.08B
4.58%6.49B
5.08%6.17B
-49.61%6.54B
3.59%5.94B
3.11%6.20B
7.43%5.87B
133.69%12.97B
12.50%5.73B
17.73%6.02B
19.08%5.46B
4.72%5.55B
21.22%5.10B
Tổng nợ ngắn hạn
-2.90%5.35B
10.59%5.29B
2.81%6.61B
-15.73%5.08B
-11.29%5.51B
-23.45%4.78B
-0.45%6.43B
-0.38%6.03B
2.37%6.22B
27.56%6.24B
-43.00%6.46B
-12.19%6.05B
-11.01%6.07B
-9.60%4.89B
108.88%11.34B
31.11%6.89B
22.78%6.82B
-17.44%5.42B
-26.20%5.43B
-26.61%5.25B
Tổng tài sản
6.93%76.46B
5.73%74.74B
5.73%74.60B
4.66%71.84B
5.27%71.50B
6.02%70.69B
6.38%70.56B
6.58%68.64B
6.51%67.92B
6.17%66.68B
-3.96%66.33B
-2.06%64.41B
-2.00%63.77B
-1.46%62.80B
9.43%69.06B
4.49%65.76B
3.42%65.07B
2.31%63.74B
0.35%63.12B
5.61%62.94B
Tổng các khoản nợ
6.27%50.74B
4.77%49.15B
3.73%50.41B
1.99%47.68B
2.99%47.74B
4.09%46.91B
7.59%48.60B
7.89%46.75B
7.90%46.36B
7.40%45.06B
-6.23%45.17B
-3.26%43.33B
-3.34%42.97B
-2.67%41.96B
12.61%48.18B
5.23%44.79B
3.70%44.45B
0.23%43.11B
-2.40%42.78B
4.10%42.56B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.26%25.72B
7.62%25.60B
10.14%24.19B
10.37%24.17B
10.19%23.76B
10.03%23.78B
3.80%21.96B
3.89%21.90B
3.63%21.56B
3.70%21.61B
1.29%21.16B
0.49%21.08B
0.89%20.80B
1.07%20.84B
2.72%20.89B
2.94%20.98B
2.83%20.62B
6.95%20.62B
6.67%20.34B
8.90%20.38B
Thu nhập hoạt động ròng
-9.20%1.80B
-79.21%174.00M
12.98%1.48B
28.57%504.00M
47.80%1.98B
46.07%837.00M
34.36%1.31B
2205.88%392.00M
24.91%1.34B
522.83%573.00M
-25.97%975.00M
-97.43%17.00M
-27.76%1.07B
-80.55%92.00M
28.99%1.32B
107.21%661.00M
34.42%1.48B
63.67%473.00M
23.01%1.02B
69.68%319.00M
Đầu tư ròng
0.42%-1.42B
23.96%-936.00M
-5.71%-1.46B
10.73%-1.13B
-11.42%-1.42B
8.41%-1.23B
-2.14%-1.38B
-15.18%-1.27B
-9.61%-1.28B
-151.34%-1.34B
-11.16%-1.35B
10.42%-1.10B
0.00%-1.17B
375.00%2.62B
-16.43%-1.22B
-181.01%-1.23B
-28.98%-1.17B
13.14%-952.00M
15.56%-1.05B
58.46%-437.00M
Tài chính thuần
59.46%944.00M
-24.53%-721.00M
9.66%1.43B
-31.70%-698.00M
-53.42%592.00M
-132.53%-579.00M
26.82%1.30B
-62.08%-530.00M
-0.39%1.27B
92.82%-249.00M
-13.60%1.03B
24.31%-327.00M
76.00%1.28B
-637.45%-3.47B
24.45%1.19B
48.88%-432.00M
-11.69%725.00M
0.42%-470.00M
-37.53%957.00M
-405.99%-845.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, tổng doanh thu đạt 16.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.26B.

Tài sản ngắn hạn của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, tài sản ngắn hạn là 6.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.29.

Tổng tài sản của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Consolidated Edison Inc là 74.60B, bao gồm 6.75B tài sản ngắn hạn và 67.85B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, tổng nghĩa vụ của Consolidated Edison Inc là 50.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Consolidated Edison Inc là 24.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.14.

Thu nhập hoạt động thuần của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Consolidated Edison Inc là 2.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.28.

Giá trị đầu tư ròng của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, giá trị đầu tư ròng của Consolidated Edison Inc là -5.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, giá trị huy động vốn ròng của Consolidated Edison Inc là 746.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.61.

Thu nhập ròng của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, lợi nhuận ròng là 2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.15.

Biên lợi nhuận ròng của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, biên lợi nhuận ròng là 11.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.23.

Biên lợi nhuận gộp của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, biên lợi nhuận gộp là 62.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.82.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Consolidated Edison Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Consolidated Edison Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.