tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ecopetrol SA

EC
Thêm vào danh sách theo dõi
16.760USD
-0.280-1.64%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
34.46BVốn hóa
15.46P/E TTM

Tình hình tài chính của EC

Theo dõi tình hình tài chính của Ecopetrol SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ecopetrol SA

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/0.77
Doanh thu / Dự báo
--/10.38B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
29.56B
-9.77%
EPS(YoY)
1.08
-39.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
4.80%0.38
-55.34%0.19
-28.23%0.31
-49.71%0.21
-27.33%0.36
-13.90%0.44
-29.13%0.43
-6.77%0.42
-13.82%0.50
-26.88%0.51
--0.61
--0.45
--0.58
--0.69
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.58%7.75B
-5.65%7.55B
-11.80%7.45B
-14.85%7.08B
-6.57%7.48B
-6.61%8.00B
-2.71%8.45B
7.37%8.31B
-2.04%8.00B
3.88%8.57B
-12.55%8.69B
-31.03%7.74B
-1.54%8.17B
0.77%8.25B
63.54%9.93B
113.14%11.23B
71.27%8.30B
110.95%8.19B
83.76%6.07B
139.66%5.27B
Lợi nhuận ròng
4.78%781.20M
-55.38%400.11M
-28.16%640.29M
-49.76%432.20M
-27.32%745.53M
-13.90%896.68M
-29.14%891.26M
-6.77%860.22M
-13.83%1.03B
-26.89%1.04B
-42.19%1.26B
-65.55%922.72M
-29.13%1.19B
-9.07%1.42B
119.49%2.18B
165.48%2.68B
93.28%1.68B
748.46%1.57B
332.15%991.23M
15329.88%1.01B
Biên lợi nhuận ròng
-1.04%13.35%
-40.50%8.60%
-14.49%12.62%
-38.61%8.28%
-16.80%13.49%
-0.95%14.46%
-13.42%14.76%
-12.29%13.49%
-9.52%16.22%
-24.74%14.60%
--17.05%
--15.38%
--17.92%
--19.39%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
14.29%38.84%
-3.20%29.49%
-3.35%33.41%
-22.33%28.68%
-13.07%33.99%
-7.73%30.46%
-16.39%34.57%
-1.16%36.92%
-5.50%39.10%
-16.41%33.02%
--41.34%
--37.36%
--41.37%
--39.49%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.85%37.59%
-3.46%38.43%
-1.54%39.15%
1.61%40.82%
4.92%39.51%
6.20%39.81%
3.36%39.76%
8.95%40.17%
1.09%37.66%
-0.25%37.49%
--38.47%
--36.87%
--37.25%
--37.58%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.58%7.75B
-5.65%7.55B
-11.80%7.45B
-14.85%7.08B
-6.57%7.48B
-6.61%8.00B
-2.71%8.45B
7.37%8.31B
-2.04%8.00B
3.88%8.57B
-12.55%8.69B
-31.03%7.74B
-1.54%8.17B
0.77%8.25B
63.54%9.93B
113.14%11.23B
71.27%8.30B
110.95%8.19B
83.76%6.07B
139.66%5.27B
Lợi nhuận hoạt động
15.10%2.33B
-16.24%1.42B
-19.46%1.86B
-43.78%1.37B
-19.64%2.03B
-12.11%1.70B
-19.12%2.31B
2.18%2.44B
-12.80%2.52B
-23.35%1.93B
-26.36%2.86B
-49.92%2.39B
-11.96%2.89B
-7.38%2.52B
108.79%3.88B
167.01%4.77B
111.33%3.29B
486.15%2.72B
158.18%1.86B
1395.93%1.79B
Lợi nhuận ròng
4.78%781.20M
-55.38%400.11M
-28.16%640.29M
-49.76%432.20M
-27.32%745.53M
-13.90%896.68M
-29.14%891.26M
-6.77%860.22M
-13.83%1.03B
-26.89%1.04B
-42.19%1.26B
-65.55%922.72M
-29.13%1.19B
-9.07%1.42B
119.49%2.18B
165.48%2.68B
93.28%1.68B
748.46%1.57B
332.15%991.23M
15329.88%1.01B
Tài sản ngắn hạn
0.98%15.51B
3.02%14.19B
3.67%15.25B
-3.30%14.47B
-20.05%15.36B
-22.25%13.78B
-18.95%14.71B
-18.51%14.97B
3.52%19.21B
11.13%17.72B
22.82%18.14B
24.69%18.37B
18.24%18.56B
25.38%15.94B
19.56%14.77B
88.57%14.73B
112.14%15.70B
90.15%12.72B
76.65%12.36B
4.82%7.81B
Tổng nợ ngắn hạn
6.66%12.33B
1.79%9.16B
13.64%9.98B
-1.35%9.95B
-21.27%11.56B
-19.96%9.00B
-30.84%8.78B
-33.35%10.09B
-9.59%14.68B
-3.98%11.25B
13.72%12.69B
50.19%15.14B
43.01%16.23B
57.45%11.71B
52.34%11.16B
95.40%10.08B
108.07%11.35B
38.96%7.44B
31.43%7.33B
-27.36%5.16B
Tổng tài sản
8.83%78.47B
10.21%75.45B
6.97%74.45B
4.43%72.07B
-3.67%72.10B
-6.08%68.46B
-0.57%69.59B
-1.74%69.01B
11.46%74.85B
15.32%72.89B
13.82%69.99B
10.66%70.23B
0.87%67.15B
5.21%63.21B
-2.99%61.50B
57.23%63.47B
65.78%66.57B
47.14%60.08B
65.77%63.39B
2.83%40.37B
Tổng các khoản nợ
5.44%49.87B
6.82%46.44B
5.61%47.15B
2.36%46.24B
-6.69%47.30B
-6.04%43.47B
0.40%44.65B
-1.60%45.17B
10.86%50.69B
19.75%46.27B
16.80%44.47B
13.05%45.91B
6.55%45.72B
4.38%38.64B
-1.74%38.07B
71.62%40.61B
76.86%42.91B
51.20%37.02B
66.34%38.75B
-3.08%23.66B
Tổng vốn chủ sở hữu
15.30%28.59B
16.11%29.01B
9.42%27.29B
8.34%25.83B
2.66%24.80B
-6.16%24.98B
-2.27%24.95B
-1.99%23.84B
12.73%24.16B
8.36%26.62B
8.97%25.52B
6.41%24.32B
-9.43%21.43B
6.54%24.57B
-4.97%23.42B
36.83%22.86B
48.87%23.66B
41.07%23.06B
64.90%24.65B
12.55%16.71B
Thu nhập hoạt động ròng
41.97%1.43B
-2.91%1.85B
-33.19%1.78B
-48.27%2.10B
-14.46%1.01B
-16.63%1.90B
245.07%2.66B
894.62%4.05B
297.72%1.18B
7.97%2.28B
-77.56%769.95M
-68.00%407.54M
-61.90%295.77M
-15.88%2.11B
177.55%3.43B
73.81%1.27B
11.20%776.28M
95.12%2.51B
50.09%1.24B
205.83%732.62M
Đầu tư ròng
35.26%-894.58M
37.35%-983.12M
49.04%-962.61M
-19.60%-1.56B
-22.30%-1.38B
12.41%-1.57B
-34.69%-1.89B
-14.35%-1.30B
-22.23%-1.13B
-12.15%-1.79B
-0.64%-1.40B
-16.61%-1.14B
-23.14%-924.27M
-52.39%-1.60B
60.21%-1.39B
-30.89%-976.80M
-272.42%-750.57M
-65.10%-1.05B
-4988.00%-3.50B
47.45%-746.29M
Tài chính thuần
-82.47%69.27M
-38.78%-562.57M
3.50%-671.35M
56.79%-1.43B
-36.34%395.20M
-838.19%-405.37M
-179.07%-695.68M
-3917.22%-3.31B
-8.01%620.76M
73.09%-43.21M
162.42%879.78M
94.52%-82.32M
513.24%674.78M
59.68%-160.54M
-139.17%-1.41B
-229.71%-1.50B
-92.67%-163.29M
68.76%-398.13M
415.96%3.60B
-119.08%-455.35M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, tổng doanh thu đạt 29.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.76B.

Tài sản ngắn hạn của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, tài sản ngắn hạn là 14.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.02.

Tổng tài sản của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ecopetrol SA là 75.45B, bao gồm 14.19B tài sản ngắn hạn và 61.26B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, tổng nghĩa vụ của Ecopetrol SA là 46.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, tổng vốn chủ sở hữu của Ecopetrol SA là 29.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ecopetrol SA là 6.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.85.

Giá trị đầu tư ròng của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, giá trị đầu tư ròng của Ecopetrol SA là -4.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.84.

Giá trị huy động vốn ròng của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, giá trị huy động vốn ròng của Ecopetrol SA là -2.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.24.

Thu nhập ròng của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, lợi nhuận ròng là 2.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.24.

Biên lợi nhuận ròng của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, biên lợi nhuận ròng là 10.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.55.

Biên lợi nhuận gộp của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, biên lợi nhuận gộp là 31.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 38.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.90.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ecopetrol SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ecopetrol SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 6.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.