tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Emergent BioSolutions Inc

EBS
Thêm vào danh sách theo dõi
7.220USD
-0.050-0.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
372.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EBS

Theo dõi tình hình tài chính của Emergent BioSolutions Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Emergent BioSolutions Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.11
Doanh thu / Dự báo
--/177.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
742.90M
-28.81%
EPS(YoY)
0.98
127.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-89.52%0.13
-80.78%-1.04
-55.48%0.96
95.89%-0.22
625.02%1.25
39.22%-0.58
142.52%2.16
-4.43%-5.38
104.65%0.17
37.58%-0.95
---5.08
---5.15
---3.71
---1.52
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-29.75%156.10M
-23.63%148.70M
-21.34%231.10M
-44.68%140.90M
-26.03%222.20M
-29.61%194.70M
8.61%293.80M
-24.62%254.70M
82.84%300.40M
-15.49%276.60M
12.76%270.50M
39.23%337.90M
-46.57%164.30M
-53.52%327.30M
-27.08%239.90M
-38.94%242.70M
-10.35%307.50M
20.77%704.10M
-14.59%329.00M
0.71%397.50M
Lợi nhuận ròng
-90.00%6.80M
-74.44%-54.60M
-55.40%51.20M
95.76%-12.00M
655.56%68.00M
36.77%-31.30M
143.58%114.80M
-8.34%-283.10M
104.83%9.00M
34.70%-49.50M
-202.41%-263.40M
-363.30%-261.30M
-4932.43%-186.20M
-142.61%-75.80M
-166.36%-87.10M
-1326.09%-56.40M
-105.31%-3.70M
-4.05%177.90M
-182.78%-32.70M
-95.04%4.60M
Biên lợi nhuận ròng
-85.77%4.36%
-128.40%-36.72%
-43.30%22.15%
92.34%-8.52%
921.46%30.60%
10.17%-16.08%
140.13%39.07%
-43.73%-111.15%
102.64%3.00%
22.73%-17.90%
---97.38%
---77.33%
---113.33%
---23.16%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-11.06%53.88%
8.91%42.91%
7.68%62.74%
424.42%52.73%
16.80%60.58%
19.09%39.39%
68.22%58.27%
-137.29%-16.25%
647.48%51.86%
-0.21%33.08%
--34.64%
--43.59%
--6.94%
--33.15%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.94%43.44%
-9.15%43.39%
1.23%45.39%
-17.28%47.12%
-7.06%46.68%
1.22%47.76%
-1.51%44.84%
37.42%56.97%
5.95%50.23%
6.27%47.18%
--45.52%
--41.45%
--47.41%
--44.40%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-29.75%156.10M
-23.63%148.70M
-21.34%231.10M
-44.68%140.90M
-26.03%222.20M
-29.61%194.70M
8.61%293.80M
-24.62%254.70M
82.84%300.40M
-15.49%276.60M
12.76%270.50M
39.23%337.90M
-46.57%164.30M
-53.52%327.30M
-27.08%239.90M
-38.94%242.70M
-10.35%307.50M
20.77%704.10M
-14.59%329.00M
0.71%397.50M
Lợi nhuận hoạt động
-79.49%10.50M
-37.37%-13.60M
-7.20%65.70M
101.70%2.70M
30.28%51.20M
77.70%-9.90M
2066.67%70.80M
-1262.04%-159.20M
128.50%39.30M
20.29%-44.40M
92.05%-3.60M
119.03%13.70M
-2254.69%-137.90M
-118.09%-55.70M
-30.55%-45.30M
-596.55%-72.00M
-93.29%6.40M
17.70%307.90M
-133.33%-34.70M
-88.49%14.50M
Lợi nhuận ròng
-90.00%6.80M
-74.44%-54.60M
-55.40%51.20M
95.76%-12.00M
655.56%68.00M
36.77%-31.30M
143.58%114.80M
-8.34%-283.10M
104.83%9.00M
34.70%-49.50M
-202.41%-263.40M
-363.30%-261.30M
-4932.43%-186.20M
-142.61%-75.80M
-166.36%-87.10M
-1326.09%-56.40M
-105.31%-3.70M
-4.05%177.90M
-182.78%-32.70M
-95.04%4.60M
Tài sản ngắn hạn
-9.79%637.60M
10.66%662.50M
18.97%786.90M
9.93%719.50M
3.58%706.80M
-11.89%598.70M
-8.24%661.40M
-15.84%654.50M
-44.13%682.40M
-43.86%679.50M
-35.56%720.80M
-28.27%777.70M
11.00%1.22B
-4.85%1.21B
0.63%1.12B
-6.70%1.08B
-6.84%1.10B
6.37%1.27B
15.93%1.11B
46.01%1.16B
Tổng nợ ngắn hạn
32.89%148.70M
-18.60%132.20M
-40.63%136.50M
-79.49%127.10M
-82.24%111.90M
-75.07%162.40M
-65.38%229.90M
-10.60%619.70M
-48.16%630.20M
-47.00%651.30M
147.39%664.00M
150.52%693.20M
387.84%1.22B
228.76%1.23B
-26.55%268.40M
-26.76%276.70M
-32.69%249.20M
-2.78%373.80M
22.08%365.40M
28.63%377.80M
Tổng tài sản
-7.41%1.32B
-5.12%1.32B
-1.14%1.46B
-6.37%1.42B
-20.93%1.43B
-23.78%1.39B
-21.94%1.48B
-30.54%1.51B
-38.86%1.80B
-42.42%1.82B
-34.91%1.89B
-20.35%2.18B
6.09%2.95B
7.01%3.17B
1.43%2.91B
-6.17%2.74B
-4.13%2.78B
2.63%2.96B
9.60%2.87B
18.21%2.92B
Tổng các khoản nợ
-8.71%797.30M
-12.23%796.00M
-9.38%878.50M
-21.85%880.90M
-23.37%873.40M
-22.74%906.90M
-18.94%969.40M
-7.80%1.13B
-34.77%1.14B
-34.00%1.17B
-18.04%1.20B
0.02%1.22B
44.98%1.75B
32.73%1.78B
8.51%1.46B
-10.89%1.22B
-12.50%1.21B
-6.70%1.34B
-1.47%1.34B
8.22%1.37B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.36%523.10M
8.24%522.60M
14.58%582.50M
38.80%536.20M
-16.75%552.70M
-25.64%482.80M
-27.08%508.40M
-59.60%386.30M
-44.79%663.90M
-53.21%649.30M
-51.89%697.20M
-36.80%956.30M
-23.66%1.20B
-14.29%1.39B
-4.82%1.45B
-1.98%1.51B
3.45%1.58B
11.89%1.62B
21.67%1.52B
28.77%1.54B
Thu nhập hoạt động ròng
-201.79%-33.80M
197.25%77.70M
-101.50%-2.30M
124.00%106.40M
82.11%-11.20M
-348.91%-79.90M
156.17%153.70M
141.52%47.50M
65.98%-62.60M
-65.41%32.10M
181.08%60.00M
-633.33%-114.40M
-393.30%-184.00M
-71.79%92.80M
-543.11%-74.00M
47.47%-15.60M
-831.37%-37.30M
34.23%329.00M
-84.13%16.70M
-123.22%-29.70M
Đầu tư ròng
-104.03%-2.40M
-113.64%-3.90M
-103.04%-3.40M
473.91%17.20M
650.93%59.50M
350.88%28.60M
692.59%112.00M
-101.79%-4.60M
28.48%-10.80M
74.89%-11.40M
93.04%-18.90M
902.80%257.70M
53.11%-15.10M
2.78%-45.40M
-392.03%-271.60M
52.09%-32.10M
42.60%-32.20M
-29.72%-46.70M
-20.79%-55.20M
-48.56%-67.00M
Tài chính thuần
-2750.00%-11.40M
-22880.00%-113.90M
91.18%-15.90M
87.43%-6.40M
-100.98%-400.00K
-89.36%500.00K
-319.30%-180.30M
89.55%-50.90M
487.62%40.70M
-98.67%4.70M
-118.75%-43.00M
-1485.99%-486.90M
85.11%-10.50M
421.00%353.10M
4686.00%229.30M
-707.89%-30.70M
-217.57%-70.50M
-4682.61%-110.00M
-105.74%-5.00M
-180.85%-3.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, tổng doanh thu đạt 742.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.04B.

Tài sản ngắn hạn của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, tài sản ngắn hạn là 662.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.66.

Tổng tài sản của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Emergent BioSolutions Inc là 1.32B, bao gồm 662.50M tài sản ngắn hạn và 656.10M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, tổng nghĩa vụ của Emergent BioSolutions Inc là 796.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.23.

Tổng vốn chủ sở hữu của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Emergent BioSolutions Inc là 522.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.24.

Thu nhập hoạt động thuần của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Emergent BioSolutions Inc là 114.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 293.90.

Giá trị đầu tư ròng của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, giá trị đầu tư ròng của Emergent BioSolutions Inc là 69.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, giá trị huy động vốn ròng của Emergent BioSolutions Inc là -136.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.34.

Thu nhập ròng của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, lợi nhuận ròng là 52.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.60.

Biên lợi nhuận ròng của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 138.77.

Biên lợi nhuận gộp của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, biên lợi nhuận gộp là 56.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 131.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Emergent BioSolutions Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Emergent BioSolutions Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 114.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 293.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.