tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eagle Bancorp Montana Inc

EBMT
Thêm vào danh sách theo dõi
23.430USD
-0.210-0.89%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
186.63MVốn hóa
11.74P/E TTM

Tình hình tài chính của EBMT

Theo dõi tình hình tài chính của Eagle Bancorp Montana Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Eagle Bancorp Montana Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/0.50
Doanh thu / Dự báo
--/22.03M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
84.24M
16.33%
EPS(YoY)
1.90
52.44%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
22.90%0.51
38.71%0.61
34.70%0.47
87.19%0.42
70.93%0.41
57.57%0.44
2.12%0.35
-14.20%0.22
-41.71%0.24
-40.48%0.28
--0.34
--0.26
--0.42
--0.47
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.45%21.73M
18.93%22.75M
15.92%21.47M
18.03%21.04M
12.05%18.98M
2.45%19.13M
-4.14%18.52M
-6.03%17.82M
-13.10%16.94M
-0.51%18.67M
-15.11%19.32M
-10.41%18.97M
6.85%19.50M
-4.30%18.77M
-3.03%22.76M
2.75%21.17M
-18.65%18.25M
-10.71%19.61M
-1.98%23.47M
-4.45%20.60M
Lợi nhuận ròng
23.00%3.98M
37.75%4.73M
34.00%3.63M
86.25%3.24M
70.65%3.24M
58.64%3.43M
2.81%2.71M
-13.75%1.74M
-41.46%1.90M
-40.25%2.16M
-14.78%2.63M
13.78%2.02M
46.30%3.24M
109.73%3.62M
-34.85%3.09M
-33.94%1.77M
-57.91%2.22M
-66.56%1.73M
-25.61%4.75M
-53.25%2.68M
Biên lợi nhuận ròng
7.47%18.33%
15.83%20.79%
15.60%16.91%
57.80%15.39%
52.31%17.06%
54.84%17.95%
7.25%14.63%
-8.21%9.75%
-32.63%11.20%
-39.95%11.59%
--13.64%
--10.62%
--16.63%
--19.30%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-61.26%3.43%
-58.70%3.95%
-49.53%6.57%
-35.93%8.40%
-22.58%8.86%
-15.87%9.56%
3.83%13.02%
6.03%13.11%
25.13%11.45%
72.67%11.36%
--12.54%
--12.37%
--9.15%
--6.58%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.45%21.73M
18.93%22.75M
15.92%21.47M
18.03%21.04M
12.05%18.98M
2.45%19.13M
-4.14%18.52M
-6.03%17.82M
-13.10%16.94M
-0.51%18.67M
-15.11%19.32M
-10.41%18.97M
6.85%19.50M
-4.30%18.77M
-3.03%22.76M
2.75%21.17M
-18.65%18.25M
-10.71%19.61M
-1.98%23.47M
-4.45%20.60M
Lợi nhuận hoạt động
31.63%5.09M
58.18%6.08M
53.06%4.96M
82.77%3.99M
70.63%3.87M
98.91%3.84M
2.50%3.24M
-4.59%2.18M
-49.72%2.27M
-56.12%1.93M
-25.25%3.16M
-46.65%2.29M
37.36%4.51M
-0.86%4.40M
-33.33%4.23M
20.32%4.29M
-48.23%3.28M
-40.75%4.44M
-26.82%6.34M
-56.73%3.56M
Lợi nhuận ròng
23.00%3.98M
37.75%4.73M
34.00%3.63M
86.25%3.24M
70.65%3.24M
58.64%3.43M
2.81%2.71M
-13.75%1.74M
-41.46%1.90M
-40.25%2.16M
-14.78%2.63M
13.78%2.02M
46.30%3.24M
109.73%3.62M
-34.85%3.09M
-33.94%1.77M
-57.91%2.22M
-66.56%1.73M
-25.61%4.75M
-53.25%2.68M
Tổng tài sản
0.16%2.09B
0.16%2.11B
-1.18%2.12B
1.84%2.14B
0.59%2.09B
1.32%2.10B
3.98%2.15B
3.74%2.10B
4.71%2.08B
6.53%2.08B
7.23%2.06B
6.46%2.02B
32.89%1.98B
35.69%1.95B
36.75%1.92B
39.81%1.90B
13.77%1.49B
14.18%1.44B
12.10%1.41B
8.88%1.36B
Tổng các khoản nợ
-0.63%1.90B
-0.71%1.91B
-1.73%1.93B
1.46%1.96B
0.19%1.91B
1.15%1.93B
3.23%1.97B
3.67%1.93B
4.80%1.91B
6.50%1.91B
7.51%1.91B
7.07%1.86B
34.94%1.82B
39.93%1.79B
41.77%1.77B
44.01%1.74B
16.70%1.35B
15.80%1.28B
12.89%1.25B
9.01%1.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.66%192.96M
9.76%191.81M
4.93%186.49M
6.16%180.64M
5.11%177.57M
3.24%174.76M
13.01%177.73M
4.57%170.16M
3.64%168.95M
6.85%169.27M
3.96%157.27M
-0.04%162.72M
13.58%163.02M
1.08%158.42M
-3.35%151.27M
6.58%162.79M
-7.90%143.52M
2.48%156.73M
6.22%156.52M
7.92%152.74M
Thu nhập hoạt động ròng
-102.32%-246.00K
7.95%49.96M
-32.21%23.21M
469.07%49.71M
41.17%10.62M
45.01%46.28M
-20.93%34.24M
63.65%-13.47M
126.04%7.52M
350.70%31.91M
-2.11%43.30M
-177.03%-37.05M
-153.59%-28.89M
-124.66%-12.73M
-37.90%44.23M
-18.20%48.10M
-16.08%53.92M
55.68%51.63M
11.42%71.24M
20.27%58.80M
Đầu tư ròng
334.20%3.53M
79.94%41.20M
210.56%20.77M
-91.77%-38.50M
87.27%-1.51M
860.66%22.90M
64.48%-18.79M
25.07%-20.07M
53.62%-11.83M
93.00%-3.01M
-5.18%-52.89M
73.36%-26.79M
38.09%-25.52M
49.01%-42.98M
-68.63%-50.28M
1.27%-100.56M
-142.99%-41.22M
-1271.82%-84.29M
-2123.71%-29.82M
-291.63%-101.85M
Tài chính thuần
29.99%-12.51M
27.69%-57.71M
-1491.83%-41.39M
-119.47%-7.09M
-2724.08%-17.87M
-217.41%-79.80M
-59.70%2.97M
-46.01%36.39M
-98.69%681.00K
-148.05%-25.14M
149.90%7.38M
1888.17%67.40M
148.22%52.03M
6263.37%52.33M
-187.28%-14.79M
135.68%3.39M
457.18%20.96M
98.04%-849.00K
87.94%-5.15M
-192.86%-9.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Eagle Bancorp Montana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eagle Bancorp Montana Inc, tổng doanh thu đạt 84.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.41M.

Tổng nghĩa vụ của Eagle Bancorp Montana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eagle Bancorp Montana Inc, tổng nghĩa vụ của Eagle Bancorp Montana Inc là 1.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Eagle Bancorp Montana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eagle Bancorp Montana Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Eagle Bancorp Montana Inc là 191.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Eagle Bancorp Montana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eagle Bancorp Montana Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Eagle Bancorp Montana Inc là 18.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.85.

Giá trị đầu tư ròng của Eagle Bancorp Montana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eagle Bancorp Montana Inc, giá trị đầu tư ròng của Eagle Bancorp Montana Inc là 21.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 179.02.

Giá trị huy động vốn ròng của Eagle Bancorp Montana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eagle Bancorp Montana Inc, giá trị huy động vốn ròng của Eagle Bancorp Montana Inc là -124.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -212.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Eagle Bancorp Montana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eagle Bancorp Montana Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.44.

Thu nhập ròng của Eagle Bancorp Montana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eagle Bancorp Montana Inc, lợi nhuận ròng là 14.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.72.

Biên lợi nhuận ròng của Eagle Bancorp Montana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eagle Bancorp Montana Inc, biên lợi nhuận ròng là 17.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.42.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Eagle Bancorp Montana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eagle Bancorp Montana Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Eagle Bancorp Montana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eagle Bancorp Montana Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Eagle Bancorp Montana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eagle Bancorp Montana Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Eagle Bancorp Montana Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eagle Bancorp Montana Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 18.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.