tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brinker International Inc

EAT
Thêm vào danh sách theo dõi
216.500USD
-5.990-2.69%
Giờ giao dịch 09/09, 11:39ET
9.14BVốn hóa
20.64P/E TTM

Tình hình tài chính của EAT

Theo dõi tình hình tài chính của Brinker International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Brinker International Inc

Mới phát hành
Th08 19, 2026
EPS / Dự báo
11.17/--
Doanh thu / Dự báo
5.81B/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.81B
7.86%
EPS(YoY)
11.17
30.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
28.88%3.09
10.37%2.96
9.42%2.92
159.60%2.23
85.90%2.40
144.01%2.68
180.20%2.67
431.17%0.86
5.72%1.29
-4.38%1.10
50.21%0.95
--0.16
--1.22
--1.15
--0.63
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.06%1.54B
3.16%1.47B
6.92%1.45B
18.45%1.35B
21.00%1.46B
27.21%1.43B
26.45%1.36B
12.49%1.14B
12.34%1.21B
3.43%1.12B
5.41%1.07B
5.97%1.01B
5.29%1.08B
10.49%1.08B
10.07%1.02B
9.03%955.50M
1.28%1.02B
18.35%980.40M
21.70%925.80M
18.42%876.40M
Lợi nhuận ròng
22.52%131.10M
7.39%127.90M
8.44%128.50M
158.44%99.50M
86.74%107.00M
144.56%119.10M
181.47%118.50M
434.72%38.50M
5.72%57.30M
-3.94%48.70M
50.90%42.10M
123.84%7.20M
34.83%54.20M
38.52%50.70M
1.09%27.90M
-328.79%-30.20M
-46.40%40.20M
7.96%36.60M
130.00%27.60M
23.36%13.20M
Biên lợi nhuận ròng
16.63%8.54%
4.09%8.70%
1.42%8.85%
118.18%7.37%
54.33%7.32%
92.25%8.36%
122.60%8.72%
375.34%3.38%
-5.89%4.74%
-7.13%4.35%
43.16%3.92%
--0.71%
--5.04%
--4.68%
--2.74%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.76%15.14%
-1.81%15.45%
-3.34%15.74%
26.88%13.04%
18.47%14.59%
39.99%15.73%
60.63%16.29%
42.79%10.28%
19.33%12.32%
9.57%11.24%
21.83%10.14%
--7.20%
--10.32%
--10.26%
--8.32%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.59%15.80%
-23.33%16.17%
-33.54%17.41%
-37.59%20.24%
-46.35%16.56%
-36.90%21.09%
-26.35%26.20%
-14.08%32.43%
-16.78%30.87%
-12.24%33.42%
-12.42%35.57%
--37.74%
--37.09%
--38.08%
--40.61%
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.06%1.54B
3.16%1.47B
6.92%1.45B
18.45%1.35B
21.00%1.46B
27.21%1.43B
26.45%1.36B
12.49%1.14B
12.34%1.21B
3.43%1.12B
5.41%1.07B
5.97%1.01B
5.29%1.08B
10.49%1.08B
10.07%1.02B
9.03%955.50M
1.28%1.02B
18.35%980.40M
21.70%925.80M
18.42%876.40M
Lợi nhuận hoạt động
11.39%172.10M
1.69%168.70M
0.48%168.90M
81.93%118.80M
59.61%154.50M
107.89%165.90M
155.86%168.10M
114.10%65.30M
34.07%96.80M
13.19%79.80M
33.54%65.70M
306.08%30.50M
22.58%72.20M
27.03%70.50M
6.49%49.20M
-149.17%-14.80M
-44.49%58.90M
-1.77%55.50M
68.00%46.20M
6.74%30.10M
Lợi nhuận ròng
22.52%131.10M
7.39%127.90M
8.44%128.50M
158.44%99.50M
86.74%107.00M
144.56%119.10M
181.47%118.50M
434.72%38.50M
5.72%57.30M
-3.94%48.70M
50.90%42.10M
123.84%7.20M
34.83%54.20M
38.52%50.70M
1.09%27.90M
-328.79%-30.20M
-46.40%40.20M
7.96%36.60M
130.00%27.60M
23.36%13.20M
Tài sản ngắn hạn
48.65%307.70M
43.05%270.50M
14.33%240.90M
16.83%214.50M
-11.58%207.00M
10.65%189.10M
-0.28%210.70M
3.67%183.60M
27.71%234.10M
-19.92%170.90M
-10.92%211.30M
-15.59%177.10M
-8.90%183.30M
13.51%213.40M
7.52%237.20M
-3.45%209.80M
-2.90%201.20M
-25.52%188.00M
-17.01%220.60M
-9.31%217.30M
Tổng nợ ngắn hạn
0.16%676.70M
2.07%681.40M
3.94%669.70M
6.67%616.00M
8.57%675.60M
15.28%667.60M
9.20%644.30M
6.63%577.50M
16.12%622.30M
-1.13%579.10M
2.88%590.00M
-5.58%541.60M
-3.96%535.90M
0.45%585.70M
0.72%573.50M
4.82%573.60M
-2.38%558.00M
0.92%583.10M
9.44%569.40M
7.40%547.20M
Tổng tài sản
5.09%2.81B
7.79%2.77B
7.38%2.75B
7.06%2.71B
3.30%2.68B
3.05%2.57B
1.98%2.56B
2.36%2.53B
4.27%2.59B
0.71%2.50B
-0.35%2.51B
-0.76%2.47B
0.10%2.49B
0.78%2.48B
2.54%2.52B
6.60%2.49B
9.21%2.48B
6.49%2.46B
4.22%2.46B
0.18%2.34B
Tổng các khoản nợ
2.76%2.37B
2.31%2.37B
-2.43%2.37B
-6.04%2.37B
-9.63%2.31B
-9.03%2.31B
-7.30%2.43B
-4.21%2.52B
-2.95%2.55B
-5.43%2.54B
-5.99%2.62B
-5.71%2.63B
-4.40%2.63B
-2.95%2.69B
0.09%2.79B
4.71%2.79B
6.76%2.75B
2.61%2.77B
-0.61%2.78B
-4.84%2.66B
Tổng vốn chủ sở hữu
19.63%443.70M
56.76%406.00M
188.44%379.30M
2607.87%343.90M
841.37%370.90M
654.60%259.00M
220.09%131.50M
108.13%12.70M
127.30%39.40M
77.79%-46.70M
59.07%-109.50M
47.30%-156.30M
46.18%-144.30M
32.42%-210.30M
18.30%-267.50M
8.88%-296.60M
11.61%-268.10M
20.33%-311.20M
26.28%-327.40M
30.02%-325.50M
Thu nhập hoạt động ròng
16.99%217.60M
9.48%232.10M
0.32%218.90M
92.36%120.80M
31.45%186.00M
62.95%212.00M
139.25%218.20M
6.26%62.80M
154.95%141.50M
-2.03%130.10M
110.14%91.20M
140.24%59.10M
36.70%55.50M
27.45%132.80M
-35.42%43.40M
-38.81%24.60M
-59.84%40.60M
-24.82%104.20M
42.37%67.20M
-51.45%40.20M
Đầu tư ròng
25.26%-58.30M
35.80%-51.10M
-29.21%-63.70M
-2.48%-57.90M
-43.91%-78.00M
-55.47%-79.60M
-19.66%-49.30M
-23.90%-56.50M
-32.52%-54.20M
-27.68%-51.20M
13.45%-41.20M
0.00%-45.60M
-0.25%-40.90M
-13.60%-40.10M
49.25%-47.60M
29.08%-45.60M
-29.11%-40.80M
-42.34%-35.30M
-336.28%-93.80M
-394.62%-64.30M
Tài chính thuần
0.19%-106.40M
-7.09%-138.90M
-2.06%-173.80M
11.88%-48.20M
-179.06%-106.60M
-50.64%-129.70M
-308.39%-170.30M
-285.21%-54.70M
-187.22%-38.20M
8.01%-86.10M
-6850.00%-41.70M
-152.59%-14.20M
-1762.50%-13.30M
-30.73%-93.60M
-105.45%-600.00K
-14.01%27.00M
100.73%800.00K
37.36%-71.60M
153.92%11.00M
157.19%31.40M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, tổng doanh thu đạt 5.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.38B.

Tài sản ngắn hạn của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, tài sản ngắn hạn là 307.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.65.

Tổng tài sản của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Brinker International Inc là 2.81B, bao gồm 307.70M tài sản ngắn hạn và 2.51B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, tổng nghĩa vụ của Brinker International Inc là 2.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Brinker International Inc là 443.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Brinker International Inc là 628.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.49.

Giá trị đầu tư ròng của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, giá trị đầu tư ròng của Brinker International Inc là -231.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Brinker International Inc là -467.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 11.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.04.

Thu nhập ròng của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, lợi nhuận ròng là 487.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.12.

Biên lợi nhuận ròng của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.86.

Biên lợi nhuận gộp của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, biên lợi nhuận gộp là 17.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 119.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 17.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Brinker International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Brinker International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 628.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.49.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.