tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GrafTech International Ltd

EAF
Thêm vào danh sách theo dõi
6.720USD
+0.230+3.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
175.34MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của EAF

Theo dõi tình hình tài chính của GrafTech International Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của GrafTech International Ltd

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
-1.54/-1.65
Doanh thu / Dự báo
127.36M/125.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
504.13M
-6.43%
EPS(YoY)
-8.45
-66.07%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
54.02%-1.54
-989.07%-1.66
-1189.45%-2.47
-684.71%-1.10
-5757.59%-3.35
-27.00%-0.15
77.31%-0.19
-59.06%-0.14
-87.33%-0.06
-318.17%-0.12
-531.41%-0.85
---0.09
---0.03
---0.03
--0.20
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.40%127.36M
11.86%125.10M
-13.23%116.46M
10.21%144.00M
-4.00%131.84M
-18.12%111.84M
-2.13%134.22M
-17.82%130.65M
-25.99%137.33M
-1.60%136.58M
-44.59%137.15M
-47.67%158.99M
-48.97%185.56M
-62.10%138.80M
-31.87%247.52M
-12.53%303.84M
9.95%363.65M
20.32%366.25M
7.48%363.29M
21.03%347.35M
Lợi nhuận ròng
53.42%-40.47M
-9.98%-43.28M
-31.61%-65.12M
21.03%-28.48M
-488.98%-86.89M
-27.48%-39.35M
77.24%-49.48M
-59.44%-36.07M
-87.90%-14.75M
-318.90%-30.87M
-531.96%-217.41M
-124.21%-22.62M
-106.83%-7.85M
-105.93%-7.37M
-64.43%50.33M
-22.05%93.45M
308.30%115.00M
25.69%124.18M
13.10%141.48M
27.22%119.89M
Biên lợi nhuận ròng
51.78%-31.78%
1.68%-34.59%
-51.68%-55.91%
28.35%-19.78%
-513.49%-65.90%
-55.68%-35.19%
76.75%-36.86%
-94.03%-27.61%
-153.90%-10.74%
-325.71%-22.60%
-879.60%-158.52%
---14.23%
---4.23%
---5.31%
--20.33%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-804.53%-0.33%
-684.14%-11.98%
-168.59%-20.90%
177.45%7.16%
-98.38%0.05%
-255.41%-1.53%
45.78%-7.78%
-1157.79%-9.24%
-81.05%2.90%
-94.78%0.98%
-142.27%-14.35%
--0.87%
--15.28%
--18.84%
--33.95%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
17.16%114.92%
21.98%109.97%
19.85%106.44%
21.30%98.64%
22.91%98.09%
18.26%90.16%
23.65%88.81%
30.45%81.32%
31.85%79.81%
28.51%76.23%
24.98%71.82%
--62.33%
--60.53%
--59.32%
--57.47%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.40%127.36M
11.86%125.10M
-13.23%116.46M
10.21%144.00M
-4.00%131.84M
-18.12%111.84M
-2.13%134.22M
-17.82%130.65M
-25.99%137.33M
-1.60%136.58M
-44.59%137.15M
-47.67%158.99M
-48.97%185.56M
-62.10%138.80M
-31.87%247.52M
-12.53%303.84M
9.95%363.65M
20.32%366.25M
7.48%363.29M
21.03%347.35M
Lợi nhuận hoạt động
-0.90%-14.04M
-71.37%-30.13M
-69.83%-42.30M
83.33%-4.40M
-441.85%-13.92M
-12.99%-17.58M
31.94%-24.91M
-45.44%-26.38M
-129.88%-2.57M
-652.99%-15.56M
-157.28%-36.59M
-115.90%-18.14M
-94.00%8.60M
-98.16%2.81M
-60.57%63.89M
-27.37%114.08M
175.33%143.40M
11.70%152.90M
4.07%162.04M
16.00%157.07M
Lợi nhuận ròng
53.42%-40.47M
-9.98%-43.28M
-31.61%-65.12M
21.03%-28.48M
-488.98%-86.89M
-27.48%-39.35M
77.24%-49.48M
-59.44%-36.07M
-87.90%-14.75M
-318.90%-30.87M
-531.96%-217.41M
-124.21%-22.62M
-106.83%-7.85M
-105.93%-7.37M
-64.43%50.33M
-22.05%93.45M
308.30%115.00M
25.69%124.18M
13.10%141.48M
27.22%119.89M
Tài sản ngắn hạn
-8.70%517.19M
-24.63%466.20M
-23.91%484.53M
2.11%569.78M
-2.84%566.45M
-0.24%618.54M
-5.63%636.80M
-21.78%557.99M
-21.17%583.00M
-18.49%620.03M
-17.23%674.79M
-11.02%713.36M
-1.24%739.56M
8.21%760.64M
29.84%815.23M
32.62%801.74M
23.91%748.81M
20.42%702.93M
-0.21%627.86M
-8.07%604.52M
Tổng nợ ngắn hạn
9.33%125.11M
-5.72%140.09M
-8.39%128.19M
-8.31%134.97M
-17.16%114.43M
-10.73%148.58M
-26.56%139.93M
-13.03%147.19M
-23.39%138.13M
-16.01%166.43M
-19.89%190.54M
-32.29%169.25M
-34.18%180.30M
-25.91%198.16M
1.40%237.85M
1.87%249.97M
27.16%273.95M
31.42%267.47M
18.41%234.57M
15.68%245.39M
Tổng tài sản
-6.21%1.04B
-17.43%997.20M
-15.97%1.03B
-3.08%1.11B
-4.38%1.11B
-0.67%1.21B
-5.01%1.22B
-22.93%1.14B
-23.77%1.16B
-21.82%1.22B
-19.65%1.29B
-5.35%1.48B
0.62%1.53B
4.82%1.56B
13.58%1.60B
12.48%1.57B
8.53%1.52B
7.67%1.48B
-1.42%1.41B
-5.07%1.39B
Tổng các khoản nợ
8.44%1.39B
-0.87%1.30B
-1.13%1.29B
13.04%1.30B
11.66%1.28B
11.44%1.31B
7.64%1.30B
-3.54%1.15B
-4.82%1.15B
-3.80%1.18B
-4.41%1.21B
-7.85%1.19B
-8.79%1.20B
-9.17%1.22B
-8.82%1.27B
-13.82%1.30B
-16.06%1.32B
-16.35%1.35B
-21.18%1.39B
-22.47%1.50B
Tổng vốn chủ sở hữu
-105.16%-345.56M
-189.00%-304.43M
-229.05%-259.63M
-2060.04%-194.36M
-1137.23%-168.44M
-380.03%-105.34M
-200.84%-78.90M
-103.11%-9.00M
-94.94%16.24M
-88.62%37.62M
-76.83%78.25M
6.60%288.88M
64.33%320.81M
144.08%330.49M
1343.10%337.71M
344.80%271.00M
210.57%195.22M
157.90%135.41M
107.10%23.40M
76.55%-110.70M
Thu nhập hoạt động ròng
-28.88%-68.61M
53.60%-14.93M
20.91%-20.89M
4.18%24.70M
-44.45%-53.24M
-5972.83%-32.19M
-384.30%-26.42M
-53.96%23.71M
-308.41%-36.85M
-102.14%-530.00K
-81.42%9.29M
-24.46%51.49M
-115.01%-9.02M
-83.05%24.80M
-49.99%50.02M
-49.23%68.17M
-30.36%60.12M
19.51%146.32M
-31.94%100.03M
4.07%134.26M
Đầu tư ròng
-77.23%-6.92M
72.40%-2.83M
-41.61%-18.11M
-51.21%-6.06M
43.42%-3.90M
2.44%-10.25M
-122.35%-12.79M
52.81%-4.01M
52.06%-6.90M
58.27%-10.51M
78.57%-5.75M
46.63%-8.49M
-15.84%-14.40M
-50.04%-25.18M
-50.93%-26.85M
-11.76%-15.91M
-5.22%-12.43M
-19.67%-16.78M
-249.78%-17.79M
-125.27%-14.24M
Tài chính thuần
371625.93%100.31M
-57.38%-373.00K
-100.02%-31.00K
-100.00%-46.00K
-42.11%-27.00K
-141.84%-237.00K
92872.62%155.86M
98.74%-23.00K
-100.10%-19.00K
-112.14%-98.00K
-460.00%-168.00K
-169.19%-1.82M
126.40%19.89M
100.78%807.00K
99.97%-30.00K
101.80%2.63M
-30.25%-75.35M
33.97%-103.52M
28.92%-110.95M
3.71%-146.23M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, tổng doanh thu đạt 504.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 538.78M.

Tài sản ngắn hạn của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, tài sản ngắn hạn là 484.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.91.

Tổng tài sản của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GrafTech International Ltd là 1.03B, bao gồm 484.53M tài sản ngắn hạn và 544.25M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, tổng nghĩa vụ của GrafTech International Ltd là 1.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của GrafTech International Ltd là -259.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -229.05.

Thu nhập hoạt động thuần của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GrafTech International Ltd là -78.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.65.

Giá trị đầu tư ròng của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, giá trị đầu tư ròng của GrafTech International Ltd là -38.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.05.

Giá trị huy động vốn ròng của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, giá trị huy động vốn ròng của GrafTech International Ltd là -341.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -8.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.07.

Thu nhập ròng của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, lợi nhuận ròng là -219.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.60.

Biên lợi nhuận ròng của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, biên lợi nhuận ròng là -43.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.12.

Biên lợi nhuận gộp của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, biên lợi nhuận gộp là -3.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 106.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -19.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GrafTech International Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GrafTech International Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -78.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.