tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Decent Holding Inc

DXST
Thêm vào danh sách theo dõi
2.560USD
-0.040-1.54%
Giờ giao dịch 09/23, 12:04ET
4.66MVốn hóa
25.36P/E TTM

DXST Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Decent Holding Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026H1
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
97.19%1.65M
-7.84%838.41K
-69.29%407.03K
-31.36%909.76K
--1.33M
--1.33M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
97.19%1.65M
-7.84%838.41K
-69.29%407.03K
-31.36%909.76K
--1.33M
--1.33M
Các khoản phải thu
117.38%23.82M
206.60%10.96M
298.71%9.36M
52.28%3.57M
--2.35M
--2.35M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
153.78%21.27M
135.65%8.38M
301.13%8.74M
63.20%3.56M
--2.18M
--2.18M
-Khoản vay phải thu
--600.00K
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
-24.27%1.95M
14788.30%2.58M
267.14%615.39K
-89.67%17.31K
--167.62K
--167.62K
Hàng tồn kho
-4.65%123.00
-58.12%129.00
-28.34%134.00
64.71%308.00
--187.00
--187.00
Chi phí trả trước
--6.69M
-100.00%0.00
-98.55%7.70K
-79.45%108.96K
--530.22K
--530.22K
Tài sản ngắn hạn khác
-99.71%3.50K
--1.19M
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
147.73%32.17M
182.71%12.99M
132.52%9.77M
9.28%4.59M
--4.20M
--4.20M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
241.08%939.96K
-39.22%275.58K
-19.99%353.64K
2.58%453.41K
--442.02K
--442.02K
-Tài sản cố định
----
----
--560.00K
--582.00K
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
--206.36K
--128.59K
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.17%5.80K
-99.29%5.79K
15447.27%973.88K
12844.11%810.82K
--6.26K
--6.26K
Chi phí trả trước dài hạn
--0.00
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
65.96%411.18K
29.48%247.75K
-13.88%136.80K
20.46%191.35K
--158.84K
--158.84K
Tổng tài sản dài hạn
156.45%1.36M
-63.65%529.12K
141.19%1.46M
139.75%1.46M
--607.13K
--607.13K
Tổng tài sản
148.08%33.53M
123.43%13.51M
110.37%11.24M
13.24%6.05M
--5.34M
--5.34M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
86.95%7.45M
93.55%3.99M
93.17%3.44M
15.58%2.06M
--1.78M
--1.78M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-58.51%9.74K
-5.78%21.89K
1.05%23.48K
--23.23K
--23.23K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-58.51%9.74K
-5.78%21.89K
1.05%23.48K
--23.23K
--23.23K
Nợ phải trả hoãn lại
--2.30M
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
144.67%9.75M
93.55%3.99M
93.17%3.44M
15.58%2.06M
--1.78M
--1.78M
Tổng nợ ngắn hạn
215.74%19.15M
89.76%6.07M
149.63%6.21M
28.58%3.20M
--2.49M
--2.49M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
6333.81%426.63K
-49.22%6.63K
-30.12%13.55K
-32.65%13.06K
--19.39K
--19.39K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
6333.81%426.63K
-49.22%6.63K
-30.12%13.55K
-32.65%13.06K
--19.39K
--19.39K
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
6333.81%426.63K
-70.97%6.63K
-66.70%13.55K
-43.86%22.84K
--40.69K
--40.69K
Tổng các khoản nợ
222.42%19.58M
88.62%6.07M
146.14%6.22M
27.41%3.22M
--2.53M
--2.53M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
165.18%11.26M
250.52%4.25M
0.00%1.21M
0.00%1.21M
--1.21M
--1.21M
Lợi nhuận giữ lại
-26.33%2.56M
89.40%3.47M
113.68%3.95M
-0.86%1.83M
--1.85M
--1.85M
Vốn dự trữ
165.18%11.26M
250.82%4.25M
0.00%1.21M
0.00%1.21M
--1.21M
--1.21M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
146.22%128.53K
-29.13%-278.11K
40.41%-146.43K
12.35%-215.37K
---245.72K
---245.72K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
---2.22K
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
87.41%13.95M
163.04%7.44M
78.26%5.02M
0.52%2.83M
--2.81M
--2.81M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DXST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Decent Holding Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Decent Holding Inc có 1.65M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Decent Holding Inc là bao nhiêu?

Decent Holding Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 9.45M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 9.40M nợ ngắn hạ và 54.33K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Decent Holding Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Decent Holding Inc là 17.18M, bao gồm 16.09M tài sản ngắn hạn và 1.07M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Decent Holding Inc là bao nhiêu?

Decent Holding Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 7.73M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.