tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Destination XL Group Inc

DXLG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.640USD
-0.007-1.08%
Giờ giao dịch 09/18, 10:51ET
35.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DXLG

Theo dõi tình hình tài chính của Destination XL Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
35.37M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.96
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.66
Doanh thu
435.02M
Lợi nhuận ròng
3.06M
ROE
-28.81%
ROA
-9.60%

Ngày công bố lợi nhuận của Destination XL Group Inc

Mới phát hành
Th09 9, 2026
EPS / Dự báo
0.04/-0.04
Doanh thu / Dự báo
111.56M/109.00M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q2
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
853.46%0.04
-199.00%-0.11
-2109.31%-0.54
-139.98%-0.08
-112.02%0.00
-155.34%-0.04
-127.73%-0.02
-147.28%-0.03
-78.20%0.04
-41.19%0.07
-33.61%0.09
-60.44%0.07
--0.19
--0.11
--0.13
--0.17
----
----
----
----
Doanh thu
-3.42%111.56M
-2.08%103.33M
-5.96%112.10M
-5.23%101.88M
-7.46%115.50M
-8.62%105.53M
-13.08%119.20M
-9.80%107.50M
-10.87%124.82M
-7.93%115.49M
-4.68%137.14M
-8.08%119.19M
-3.17%140.04M
-1.73%125.44M
7.81%143.88M
6.74%129.67M
4.36%144.63M
14.49%127.66M
33.31%133.45M
42.64%121.49M
Lợi nhuận ròng
873.21%2.05M
-206.29%-5.94M
-2148.02%-29.58M
-128.25%-4.12M
-111.12%-265.00K
-151.12%-1.94M
-125.14%-1.32M
-144.90%-1.81M
-79.52%2.38M
-45.56%3.79M
-37.09%5.23M
-61.62%4.02M
-79.57%11.63M
-47.96%6.97M
-16.04%8.32M
-23.31%10.47M
132.88%56.94M
53.94%13.39M
295.21%9.91M
294.47%13.66M
Biên lợi nhuận ròng
900.57%1.84%
-212.81%-5.75%
-2290.46%-26.39%
-140.86%-4.04%
-112.02%-0.23%
-155.94%-1.84%
-128.93%-1.10%
-149.78%-1.68%
-77.02%1.91%
-40.87%3.28%
-34.00%3.82%
-58.24%3.37%
--8.31%
--5.55%
--5.78%
--8.08%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.96%44.31%
-2.90%40.44%
-10.13%37.14%
-6.47%39.04%
-8.07%41.82%
-8.23%41.64%
-7.13%41.32%
-6.52%41.74%
-4.78%45.49%
-0.90%45.38%
-1.46%44.49%
-5.16%44.65%
--47.78%
--45.79%
--45.15%
--47.08%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.23%1.04%
-99.91%0.00%
-11.01%0.98%
-24.03%0.90%
-22.70%1.03%
--1.11%
--1.10%
--1.18%
--1.33%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-3.42%111.56M
-2.08%103.33M
-5.96%112.10M
-5.23%101.88M
-7.46%115.50M
-8.62%105.53M
-13.08%119.20M
-9.80%107.50M
-10.87%124.82M
-7.93%115.49M
-4.68%137.14M
-8.08%119.19M
-3.17%140.04M
-1.73%125.44M
7.81%143.88M
6.74%129.67M
4.36%144.63M
14.49%127.66M
33.31%133.45M
42.64%121.49M
Lợi nhuận hoạt động
426.88%3.70M
-34.34%-4.70M
-1108.35%-5.21M
-125.25%-5.72M
-77.50%703.00K
-171.65%-3.50M
-105.27%-431.00K
-148.31%-2.54M
-83.95%3.12M
-46.70%4.88M
-22.94%8.18M
-58.49%5.26M
-10.98%19.46M
-31.05%9.16M
4.79%10.62M
-14.74%12.66M
-14.04%21.86M
44.15%13.28M
332.58%10.13M
310.68%14.85M
Lợi nhuận ròng
873.21%2.05M
-206.29%-5.94M
-2148.02%-29.58M
-128.25%-4.12M
-111.12%-265.00K
-151.12%-1.94M
-125.14%-1.32M
-144.90%-1.81M
-79.52%2.38M
-45.56%3.79M
-37.09%5.23M
-61.62%4.02M
-79.57%11.63M
-47.96%6.97M
-16.04%8.32M
-23.31%10.47M
132.88%56.94M
53.94%13.39M
295.21%9.91M
294.47%13.66M
Tài sản ngắn hạn
-13.62%105.94M
-12.84%108.85M
-15.86%110.97M
-14.07%120.53M
-19.15%122.64M
-19.37%124.89M
-13.94%131.89M
-17.74%140.26M
-3.96%151.69M
-0.16%154.90M
-0.50%153.25M
21.94%170.50M
22.58%157.95M
36.51%155.15M
45.30%154.01M
43.04%139.82M
48.15%128.86M
7.95%113.66M
-7.13%106.00M
-23.07%97.75M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.82%80.95M
0.40%86.57M
-5.78%85.45M
-4.81%85.26M
-1.94%81.62M
-0.83%86.23M
0.91%90.70M
-11.35%89.57M
-3.36%83.24M
-3.41%86.95M
-11.67%89.88M
3.62%101.04M
-9.01%86.13M
-4.60%90.02M
6.59%101.75M
-2.16%97.51M
11.89%94.66M
-26.77%94.36M
-38.43%95.46M
-39.61%99.67M
Tổng tài sản
-12.98%355.78M
-3.67%366.12M
-3.68%366.95M
5.30%401.54M
6.53%408.84M
0.92%380.08M
6.49%380.95M
2.32%381.32M
9.04%383.77M
8.33%376.63M
2.04%357.74M
9.43%372.66M
5.59%351.96M
20.97%347.67M
25.23%350.60M
29.03%340.54M
27.00%333.32M
-0.79%287.39M
-8.74%279.96M
-21.67%263.92M
Tổng các khoản nợ
-6.22%251.25M
10.10%263.55M
7.98%258.85M
12.07%264.33M
18.12%267.92M
7.30%239.37M
14.82%239.73M
6.30%235.87M
12.36%226.81M
10.44%223.08M
-2.15%208.79M
4.13%221.89M
-6.38%201.86M
-7.90%202.00M
-3.77%213.37M
-1.43%213.09M
-5.44%215.62M
-21.72%219.33M
-28.66%221.74M
-35.63%216.19M
Tổng vốn chủ sở hữu
-25.82%104.53M
-27.10%102.57M
-23.46%108.09M
-5.67%137.20M
-10.21%140.93M
-8.36%140.71M
-5.19%141.22M
-3.52%145.46M
4.57%156.95M
5.41%153.55M
8.54%148.95M
18.30%150.77M
27.53%150.10M
114.03%145.67M
135.71%137.23M
166.99%127.44M
241.88%117.69M
617.63%68.06M
1527.99%58.22M
4415.89%47.73M
Thu nhập hoạt động ròng
-39.00%6.05M
26.67%-8.82M
-69.20%5.28M
68.81%-1.10M
-42.00%9.92M
-969.33%-12.03M
3.85%17.13M
-151.25%-3.52M
-43.89%17.10M
73.43%-1.13M
-44.61%16.49M
8.58%6.86M
20.01%30.47M
-174.40%-4.23M
161.39%29.77M
-71.15%6.32M
-26.35%25.39M
-119.87%-1.54M
53.79%11.39M
5968.42%21.91M
Đầu tư ròng
96.76%-125.00K
-146.38%-3.83M
144.70%3.94M
437.24%2.10M
67.71%-3.86M
182.96%8.26M
-188.12%-8.81M
94.37%-623.00K
60.67%-11.95M
43.69%-9.95M
658.69%9.99M
-191.52%-11.07M
-958.32%-30.39M
-1392.99%-17.68M
27.57%-1.79M
-251.90%-3.80M
-212.17%-2.87M
-47.45%-1.18M
-89.27%-2.47M
-33.21%-1.08M
Tài chính thuần
100.00%0.00
-23.40%-58.00K
100.00%0.00
95.84%-425.00K
-3175.00%-123.00K
74.32%-47.00K
63.34%-3.53M
-136.96%-10.23M
100.04%4.00K
20.43%-183.00K
-1695.52%-9.62M
-255.52%-4.32M
-36.54%-10.77M
95.61%-230.00K
271.31%603.00K
93.85%-1.21M
76.50%-7.88M
73.96%-5.24M
95.87%-352.00K
-1459.23%-19.74M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, tổng doanh thu đạt 435.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 467.01M.

Tài sản ngắn hạn của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, tài sản ngắn hạn là 110.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.86.

Tổng tài sản của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Destination XL Group Inc là 366.95M, bao gồm 110.97M tài sản ngắn hạn và 255.98M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, tổng nghĩa vụ của Destination XL Group Inc là 258.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.98.

Tổng vốn chủ sở hữu của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Destination XL Group Inc là 108.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Destination XL Group Inc là -13.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -372.51.

Giá trị đầu tư ròng của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Destination XL Group Inc là 10.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 133.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Destination XL Group Inc là -595.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.73.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1333.38.

Thu nhập ròng của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, lợi nhuận ròng là -35.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1275.38.

Biên lợi nhuận ròng của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -8.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1361.85.

Biên lợi nhuận gộp của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 39.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -28.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1468.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -9.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1260.92.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Destination XL Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Destination XL Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -13.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -372.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.