tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dawson Geophysical Co

DWSN
Thêm vào danh sách theo dõi
4.980USD
+0.220+4.62%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
154.64MVốn hóa
32.74P/E TTM

Tình hình tài chính của DWSN

Theo dõi tình hình tài chính của Dawson Geophysical Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Dawson Geophysical Co

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
75.63M
1.98%
EPS(YoY)
-0.06
53.08%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
670.49%0.25
170.83%0.02
79.56%-0.04
34.12%-0.08
-83.12%0.03
62.08%-0.03
8.61%-0.18
35.06%-0.12
1248.49%0.19
37.96%-0.07
28.07%-0.20
---0.18
---0.02
---0.11
---0.28
----
----
----
----
----
Doanh thu
128.26%36.70M
72.35%26.95M
57.73%22.75M
-21.27%9.85M
-49.09%16.08M
-35.54%15.64M
-37.19%14.42M
-38.12%12.51M
7.40%31.58M
38.60%24.26M
209.07%22.96M
324.32%20.22M
34.07%29.41M
61.46%17.50M
288.14%7.43M
2368.91%4.76M
86.70%21.93M
22.02%10.84M
-78.10%1.91M
-99.35%193.00K
Lợi nhuận ròng
672.28%7.66M
170.95%569.00K
79.47%-1.15M
33.76%-2.35M
-83.03%992.00K
61.92%-802.00K
-8.06%-5.62M
19.95%-3.55M
1515.50%5.85M
23.94%-2.11M
24.80%-5.20M
41.55%-4.43M
70.18%-413.00K
60.34%-2.77M
12.12%-6.91M
15.95%-7.58M
73.51%-1.39M
11.06%-6.98M
-0.32%-7.87M
-701.13%-9.02M
Biên lợi nhuận ròng
238.34%20.88%
141.17%2.11%
86.99%-5.07%
15.86%-23.85%
-66.67%6.17%
40.92%-5.13%
-72.05%-38.95%
-29.35%-28.34%
1417.97%18.51%
45.13%-8.68%
75.67%-22.64%
---21.91%
---1.40%
---15.82%
---93.04%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
170.60%29.57%
283.66%31.34%
237.57%25.00%
19.06%6.24%
140.02%10.93%
76.06%8.17%
137.42%7.41%
-71.44%5.24%
-72.19%4.55%
561.11%4.64%
1472.65%3.12%
--18.35%
--16.37%
--0.70%
--0.20%
----
----
----
----
----
Doanh thu
128.26%36.70M
72.35%26.95M
57.73%22.75M
-21.27%9.85M
-49.09%16.08M
-35.54%15.64M
-37.19%14.42M
-38.12%12.51M
7.40%31.58M
38.60%24.26M
209.07%22.96M
324.32%20.22M
34.07%29.41M
61.46%17.50M
288.14%7.43M
2368.91%4.76M
86.70%21.93M
22.02%10.84M
-78.10%1.91M
-99.35%193.00K
Lợi nhuận hoạt động
687.23%8.14M
420.08%845.00K
79.76%-1.17M
36.77%-2.37M
-81.99%1.03M
-246.67%-264.00K
-1.74%-5.79M
21.50%-3.75M
1102.09%5.74M
103.08%180.00K
19.34%-5.69M
39.21%-4.78M
60.15%-573.00K
13.48%-5.85M
8.98%-7.06M
15.35%-7.86M
73.54%-1.44M
19.55%-6.76M
4.26%-7.75M
-926.63%-9.28M
Lợi nhuận ròng
672.28%7.66M
170.95%569.00K
79.47%-1.15M
33.76%-2.35M
-83.03%992.00K
61.92%-802.00K
-8.06%-5.62M
19.95%-3.55M
1515.50%5.85M
23.94%-2.11M
24.80%-5.20M
41.55%-4.43M
70.18%-413.00K
60.34%-2.77M
12.12%-6.91M
15.95%-7.58M
73.51%-1.39M
11.06%-6.98M
-0.32%-7.87M
-701.13%-9.02M
Tài sản ngắn hạn
50.82%27.85M
50.16%21.84M
0.05%13.19M
37.08%31.43M
-51.65%18.47M
-61.15%14.54M
-59.59%13.18M
-41.97%22.93M
-10.90%38.19M
-14.60%37.43M
-6.20%32.62M
10.10%39.51M
1.26%42.87M
2.26%43.83M
-21.76%34.77M
-26.80%35.89M
-23.27%42.33M
-26.85%42.86M
-27.05%44.44M
-29.52%49.03M
Tổng nợ ngắn hạn
132.66%27.48M
170.26%26.84M
88.54%16.54M
90.68%26.55M
-56.03%11.81M
-55.71%9.93M
-44.10%8.77M
-50.95%13.92M
41.45%26.86M
38.43%22.42M
40.82%15.69M
372.75%28.38M
175.96%18.99M
113.33%16.19M
119.83%11.14M
29.29%6.00M
26.03%6.88M
2.02%7.59M
-17.30%5.07M
-58.90%4.64M
Tổng tài sản
93.52%64.40M
81.44%56.01M
34.44%40.58M
11.44%45.68M
-42.41%33.28M
-46.33%30.87M
-42.95%30.18M
-32.89%40.99M
-11.99%57.78M
-16.24%57.52M
-9.55%52.90M
-1.53%61.08M
-7.82%65.65M
-7.25%68.67M
-25.47%58.49M
-28.19%62.03M
-25.98%71.22M
-28.38%74.04M
-28.32%78.48M
-29.37%86.38M
Tổng các khoản nợ
173.96%41.07M
195.84%40.20M
112.67%25.39M
70.12%29.27M
-50.88%14.99M
-47.90%13.59M
-38.78%11.94M
-46.47%17.21M
-6.18%30.52M
31.28%26.09M
31.96%19.50M
224.88%32.14M
194.17%32.53M
71.86%19.87M
59.32%14.78M
8.54%9.89M
8.70%11.06M
-6.79%11.56M
-18.35%9.27M
-45.66%9.12M
Tổng vốn chủ sở hữu
27.58%23.33M
-8.52%15.81M
-16.75%15.19M
-31.00%16.41M
-32.92%18.29M
-45.02%17.28M
-45.38%18.24M
-17.81%23.79M
-17.70%27.26M
-35.59%31.43M
-23.58%33.40M
-44.49%28.94M
-44.95%33.12M
-21.88%48.80M
-36.84%43.71M
-32.52%52.14M
-30.08%60.17M
-31.32%62.48M
-29.47%69.21M
-26.78%77.26M
Thu nhập hoạt động ròng
-126.54%-465.00K
138.45%2.09M
-11.94%-4.74M
151.27%14.88M
-6.31%1.75M
-229.19%-5.42M
-28.64%-4.23M
-21.81%5.92M
202.75%1.87M
1.38%-1.65M
1.29%-3.29M
-30.43%7.57M
80.11%-1.82M
84.35%-1.67M
18.23%-3.33M
1066.52%10.88M
-5219.19%-9.15M
-122.11%-10.68M
-126.34%-4.08M
-112.31%-1.13M
Đầu tư ròng
-824.32%-1.34M
-676.57%-1.01M
-1675.29%-5.42M
33.06%-490.00K
135.44%185.00K
116.60%175.00K
174.78%344.00K
-85.32%-732.00K
79.88%-522.00K
-39.42%-1.05M
-6.24%-460.00K
-434.75%-395.00K
-14316.67%-2.59M
-593.58%-756.00K
-1239.47%-433.00K
-51.04%118.00K
-119.15%-18.00K
-137.33%-109.00K
-97.82%38.00K
127.83%241.00K
Tài chính thuần
-167.35%-1.69M
-478.40%-1.23M
-221.21%-954.00K
91.73%-866.00K
-8.42%-631.00K
55.44%-213.00K
-9.19%-297.00K
-4452.61%-10.47M
81.95%-582.00K
-362.64%-478.00K
95.06%-272.00K
-115.06%-230.00K
-295.75%-3.22M
243.40%182.00K
-3157.99%-5.51M
744.30%1.53M
267.63%1.65M
134.42%53.00K
88.11%-169.00K
84.48%-237.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, tổng doanh thu đạt 75.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.15M.

Tài sản ngắn hạn của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, tài sản ngắn hạn là 21.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.16.

Tổng tài sản của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Dawson Geophysical Co là 56.01M, bao gồm 21.84M tài sản ngắn hạn và 34.17M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, tổng nghĩa vụ của Dawson Geophysical Co là 40.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 195.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, tổng vốn chủ sở hữu của Dawson Geophysical Co là 15.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Dawson Geophysical Co là -1.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.05.

Giá trị đầu tư ròng của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, giá trị đầu tư ròng của Dawson Geophysical Co là -6.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -816.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, giá trị huy động vốn ròng của Dawson Geophysical Co là -3.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.08.

Thu nhập ròng của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, lợi nhuận ròng là -1.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.88.

Biên lợi nhuận ròng của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, biên lợi nhuận ròng là -2.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.79.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 283.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -11.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Dawson Geophysical Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dawson Geophysical Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -1.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.