tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Diana Shipping Inc

DSX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.890USD
+0.010+0.35%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
359.52MVốn hóa
26.43P/E TTM

Tình hình tài chính của DSX

Theo dõi tình hình tài chính của Diana Shipping Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
359.52M
Cổ tức TTM
0.04
P/E TTM
26.43
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.11
Doanh thu
213.54M
Lợi nhuận ròng
6.98M
ROE
2.39%
ROA
1.52%

Ngày công bố lợi nhuận của Diana Shipping Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.17/0.10
Doanh thu / Dự báo
57.28M/61.61M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
502.78%0.17
1641.83%0.25
-78.14%0.02
170.14%0.05
176.74%0.03
154.48%0.01
-21.36%0.07
-66.21%0.02
-142.59%-0.04
-97.33%0.01
-66.74%0.09
--0.06
--0.09
--0.21
--0.27
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.75%57.28M
-0.37%54.73M
-8.79%52.05M
-9.79%51.86M
-2.34%54.69M
-4.70%54.94M
-4.90%57.07M
-7.37%57.49M
-16.89%56.00M
-20.64%57.65M
-20.72%60.02M
-15.92%62.06M
-9.59%67.38M
10.18%72.64M
9.96%75.70M
28.85%73.81M
58.48%74.52M
60.61%65.93M
61.39%68.84M
35.29%57.28M
Lợi nhuận ròng
523.13%19.32M
1681.80%27.71M
-79.66%1.69M
151.54%5.71M
173.70%3.10M
152.44%1.56M
4.48%8.29M
-61.78%2.27M
-147.14%-4.21M
-97.10%616.00K
-67.25%7.94M
-80.38%5.94M
-73.88%8.92M
-13.54%21.27M
-38.94%24.24M
127.89%30.29M
2388.27%34.16M
998.87%24.60M
547.45%39.70M
191.08%13.29M
Biên lợi nhuận ròng
336.33%36.24%
876.20%53.25%
-64.77%6.01%
113.58%13.80%
268.27%8.31%
52.81%5.46%
9.15%17.06%
-45.70%6.46%
-132.09%-4.94%
-88.58%3.57%
-53.92%15.63%
--11.90%
--15.38%
--31.27%
--33.92%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.77%36.23%
-2.49%36.91%
-20.64%31.91%
-11.94%32.75%
-0.67%36.51%
-2.65%37.85%
1.99%40.21%
-12.29%37.19%
-10.98%36.75%
-20.24%38.88%
-27.39%39.43%
--42.40%
--41.29%
--48.75%
--54.30%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.01%50.70%
-4.23%52.24%
-0.15%54.36%
1.86%55.00%
0.99%53.94%
1.04%54.55%
-1.21%54.44%
-3.54%54.00%
-4.30%53.42%
-0.22%53.99%
-1.74%55.11%
--55.98%
--55.81%
--54.11%
--56.09%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.75%57.28M
-0.37%54.73M
-8.79%52.05M
-9.79%51.86M
-2.34%54.69M
-4.70%54.94M
-4.90%57.07M
-7.37%57.49M
-16.89%56.00M
-20.64%57.65M
-20.72%60.02M
-15.92%62.06M
-9.59%67.38M
10.18%72.64M
9.96%75.70M
28.85%73.81M
58.48%74.52M
60.61%65.93M
61.39%68.84M
35.29%57.28M
Lợi nhuận hoạt động
16.11%12.10M
-6.68%11.30M
-49.97%7.26M
-29.99%8.74M
-14.28%10.42M
-12.45%12.11M
-6.60%14.51M
-29.79%12.48M
-37.51%12.16M
-49.93%13.83M
-53.53%15.54M
-49.15%17.77M
-50.03%19.45M
-11.06%27.63M
7.59%33.43M
77.28%34.95M
402.91%38.94M
755.73%31.06M
12284.71%31.07M
1371.12%19.71M
Lợi nhuận ròng
523.13%19.32M
1681.80%27.71M
-79.66%1.69M
151.54%5.71M
173.70%3.10M
152.44%1.56M
4.48%8.29M
-61.78%2.27M
-147.14%-4.21M
-97.10%616.00K
-67.25%7.94M
-80.38%5.94M
-73.88%8.92M
-13.54%21.27M
-38.94%24.24M
127.89%30.29M
2388.27%34.16M
998.87%24.60M
547.45%39.70M
191.08%13.29M
Tài sản ngắn hạn
55.04%276.58M
-30.14%144.31M
18.52%244.88M
-23.09%159.68M
-5.73%178.40M
1.27%206.57M
13.38%206.61M
7.84%207.63M
-12.11%189.24M
42.58%203.97M
29.64%182.22M
33.01%192.54M
30.38%215.31M
6.19%143.06M
11.87%140.56M
-10.08%144.76M
-7.53%165.14M
18.78%134.72M
20.05%125.64M
27.93%160.99M
Tổng nợ ngắn hạn
--135.14M
----
11.72%89.58M
----
----
----
-5.82%80.18M
----
----
----
-35.29%85.13M
----
----
----
102.00%131.57M
----
----
----
5.75%65.13M
----
Tổng tài sản
5.67%1.20B
3.95%1.19B
-0.07%1.17B
1.95%1.18B
-1.50%1.13B
-1.69%1.14B
0.40%1.17B
-1.11%1.16B
-4.60%1.15B
-0.19%1.16B
-1.40%1.17B
25.50%1.17B
32.45%1.20B
29.80%1.17B
40.50%1.18B
6.47%935.71M
1.03%908.92M
6.56%898.01M
-3.49%841.95M
-1.07%878.81M
Tổng các khoản nợ
0.87%643.95M
0.01%658.90M
0.27%667.78M
2.76%684.13M
-1.58%638.37M
-1.22%658.84M
-1.69%665.96M
-3.22%665.76M
-9.47%648.64M
-0.99%666.98M
-2.62%677.39M
35.58%687.90M
47.18%716.50M
35.98%673.66M
55.00%695.59M
9.60%507.37M
0.60%486.81M
15.05%495.40M
1.11%448.75M
2.45%462.91M
Tổng vốn chủ sở hữu
11.89%551.45M
9.31%529.95M
-0.52%502.41M
0.87%499.73M
-1.40%492.84M
-2.33%484.81M
3.28%505.06M
1.86%495.44M
2.56%499.86M
0.90%496.39M
0.35%489.02M
13.55%486.39M
15.47%487.39M
22.20%491.97M
23.94%487.33M
2.99%428.34M
1.53%422.11M
-2.30%402.60M
-8.25%393.19M
-4.71%415.90M
Thu nhập hoạt động ròng
103.06%17.51M
18.08%20.32M
-51.74%7.31M
-25.20%14.36M
-23.13%8.62M
-54.66%17.21M
777.58%15.14M
-4.27%19.20M
-42.05%11.22M
14.37%37.97M
-106.43%-2.23M
-53.65%20.06M
-55.74%19.36M
-10.52%33.20M
7.85%34.74M
44.03%43.28M
108.04%43.74M
477.97%37.10M
443.55%32.22M
7087.67%30.05M
Đầu tư ròng
89.53%-4.18M
-99.06%99.00K
227.89%39.21M
-1030.64%-41.89M
-637.06%-39.88M
150.09%10.54M
-198.79%-30.66M
137.57%4.50M
-55.05%7.42M
-97.74%-21.05M
114.19%31.04M
66.36%-11.98M
552.07%16.52M
50.03%-10.64M
-1387.68%-218.72M
-694.49%-35.61M
624.43%2.53M
-194.43%-21.30M
-1219.75%-14.70M
-56.79%5.99M
Tài chính thuần
-18.42%-19.89M
54.26%-18.19M
-345.70%-18.13M
368.81%37.79M
18.35%-16.80M
-140.53%-39.77M
144.01%7.38M
119.12%8.06M
-153.36%-20.58M
67.45%-16.53M
-111.05%-16.76M
-405.70%-42.15M
221.99%38.56M
-88.82%-50.80M
510.35%151.73M
81.39%-8.33M
-165.28%-31.61M
-4.07%-26.90M
-200.85%-36.98M
-81.04%-44.78M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, tổng doanh thu đạt 213.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 228.21M.

Tài sản ngắn hạn của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, tài sản ngắn hạn là 244.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.52.

Tổng tài sản của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Diana Shipping Inc là 1.17B, bao gồm 244.88M tài sản ngắn hạn và 925.32M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, tổng nghĩa vụ của Diana Shipping Inc là 667.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Diana Shipping Inc là 502.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Diana Shipping Inc là 38.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.28.

Giá trị đầu tư ròng của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, giá trị đầu tư ròng của Diana Shipping Inc là -32.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, giá trị huy động vốn ròng của Diana Shipping Inc là -36.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.42.

Thu nhập ròng của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, lợi nhuận ròng là 12.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.82.

Biên lợi nhuận ròng của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.47.

Biên lợi nhuận gộp của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, biên lợi nhuận gộp là 34.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.00.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 54.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Diana Shipping Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Diana Shipping Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 38.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.