tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Descartes Systems Group Inc

DSGX
Thêm vào danh sách theo dõi
75.160USD
+0.610+0.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.46BVốn hóa
39.41P/E TTM

Tình hình tài chính của DSGX

Theo dõi tình hình tài chính của Descartes Systems Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Descartes Systems Group Inc

Mới phát hành
Th06 4, 2026
EPS / Dự báo
0.56/0.52
Doanh thu / Dự báo
193.62M/191.30M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
728.99M
11.98%
EPS(YoY)
1.91
13.73%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.22%0.56
21.41%0.53
19.44%0.51
9.11%0.44
4.06%0.42
16.79%0.44
36.78%0.43
22.85%0.41
17.65%0.41
6.61%0.37
0.14%0.31
--0.33
--0.35
--0.35
--0.31
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.75%193.62M
15.10%192.76M
11.21%187.68M
10.03%179.81M
11.49%168.74M
12.98%167.47M
16.63%168.76M
13.97%163.43M
10.79%151.35M
18.45%148.23M
19.13%144.70M
16.57%143.39M
17.37%136.61M
11.36%125.14M
11.53%121.47M
17.64%123.01M
17.76%116.39M
20.30%112.37M
24.46%108.91M
24.42%104.57M
----
Lợi nhuận ròng
33.75%48.48M
22.04%45.60M
20.08%43.90M
9.63%38.02M
4.55%36.24M
17.37%37.37M
37.43%36.56M
23.35%34.68M
18.10%34.67M
7.01%31.84M
0.50%26.60M
22.77%28.12M
26.99%29.35M
55.00%29.75M
3.84%26.47M
-1.18%22.90M
25.48%23.11M
11.57%19.19M
91.55%25.49M
119.84%23.18M
----
Biên lợi nhuận ròng
16.56%25.04%
6.03%23.66%
7.97%23.39%
-0.36%21.14%
-6.23%21.48%
3.89%22.31%
17.83%21.66%
8.23%21.22%
6.61%22.91%
-9.65%21.48%
-15.63%18.38%
--19.61%
--21.49%
--23.77%
--21.79%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.42%68.64%
2.93%66.73%
3.59%66.34%
1.46%65.47%
-2.34%65.12%
-0.95%64.83%
-2.57%64.05%
-0.43%64.53%
2.28%66.67%
0.19%65.46%
0.79%65.74%
--64.81%
--65.19%
--65.33%
--65.23%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
33.50%0.02%
-13.10%0.01%
-11.09%0.01%
-10.88%0.01%
-9.72%0.01%
-10.54%0.01%
-11.53%0.01%
-9.49%0.01%
-11.05%0.01%
--0.01%
--0.01%
--0.01%
--0.01%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.75%193.62M
15.10%192.76M
11.21%187.68M
10.03%179.81M
11.49%168.74M
12.98%167.47M
16.63%168.76M
13.97%163.43M
10.79%151.35M
18.45%148.23M
19.13%144.70M
16.57%143.39M
17.37%136.61M
11.36%125.14M
11.53%121.47M
17.64%123.01M
17.76%116.39M
20.30%112.37M
24.46%108.91M
24.42%104.57M
----
Lợi nhuận hoạt động
40.61%62.58M
-18.90%34.91M
33.25%62.08M
19.81%53.01M
5.42%44.50M
28.25%43.04M
38.26%46.59M
22.15%44.24M
5.56%42.21M
5.13%33.56M
-7.92%33.69M
5.35%36.22M
38.50%39.99M
35.90%31.92M
28.11%36.59M
42.46%34.38M
21.22%28.87M
10.61%23.49M
41.25%28.56M
69.58%24.13M
----
Lợi nhuận ròng
33.75%48.48M
22.04%45.60M
20.08%43.90M
9.63%38.02M
4.55%36.24M
17.37%37.37M
37.43%36.56M
23.35%34.68M
18.10%34.67M
7.01%31.84M
0.50%26.60M
22.77%28.12M
26.99%29.35M
55.00%29.75M
3.84%26.47M
-1.18%22.90M
25.48%23.11M
11.57%19.19M
91.55%25.49M
119.84%23.18M
----
Tài sản ngắn hạn
69.97%502.45M
36.73%482.07M
36.61%401.10M
-1.22%360.69M
-13.48%295.61M
-15.69%352.57M
--293.62M
12.64%365.16M
24.91%341.66M
16.60%418.18M
----
19.69%324.17M
-6.41%273.53M
22.80%358.65M
28.00%316.08M
35.75%270.84M
42.03%292.25M
43.83%292.06M
41.80%246.93M
40.93%199.52M
83.13%205.76M
Tổng nợ ngắn hạn
12.02%245.16M
2.86%223.22M
-0.09%218.67M
4.01%211.89M
-4.30%218.85M
6.58%217.03M
--218.87M
-0.03%203.73M
14.55%228.68M
20.07%203.63M
----
30.76%203.80M
34.30%199.63M
27.10%169.59M
25.63%157.75M
31.36%155.85M
40.18%148.65M
27.98%133.43M
35.55%125.56M
28.57%118.64M
19.20%106.04M
Tổng tài sản
12.32%1.92B
15.07%1.90B
12.45%1.82B
12.18%1.76B
10.80%1.71B
11.74%1.65B
--1.62B
10.54%1.57B
12.39%1.54B
12.02%1.47B
----
13.59%1.42B
12.96%1.37B
11.02%1.32B
7.60%1.26B
10.13%1.25B
10.98%1.22B
11.49%1.19B
16.31%1.17B
14.53%1.13B
15.67%1.10B
Tổng các khoản nợ
12.76%290.88M
5.48%276.75M
2.34%269.13M
0.98%256.14M
-6.77%257.95M
11.06%262.38M
--262.98M
4.68%253.66M
14.87%276.67M
9.05%236.25M
----
16.33%242.32M
19.76%240.86M
16.72%216.65M
18.18%208.04M
23.09%208.30M
32.14%201.11M
21.96%185.61M
32.38%176.03M
27.74%169.23M
17.51%152.20M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.25%1.63B
16.89%1.62B
14.41%1.55B
14.34%1.50B
14.64%1.45B
11.87%1.39B
--1.36B
11.75%1.31B
11.86%1.27B
12.61%1.24B
----
13.04%1.17B
11.61%1.13B
9.96%1.10B
5.72%1.05B
7.85%1.04B
7.56%1.01B
9.74%999.82M
13.86%991.43M
12.49%962.81M
15.38%943.17M
Thu nhập hoạt động ròng
40.19%75.14M
25.07%75.95M
21.97%73.36M
82.74%63.34M
-15.90%53.60M
19.62%60.73M
7.31%60.15M
-33.36%34.66M
30.47%63.74M
0.23%50.76M
10.09%56.05M
12.10%52.01M
9.95%48.85M
11.27%50.65M
17.48%50.91M
0.05%46.40M
8.62%44.43M
24.84%45.52M
30.74%43.34M
36.05%46.37M
----
Đầu tư ròng
71.71%-32.30M
75.42%-1.43M
71.50%-38.21M
77.04%-3.52M
19.44%-114.19M
-711.42%-5.83M
-9070.04%-134.07M
-602.66%-15.32M
1.51%-141.74M
94.57%-718.00K
-45.47%-1.46M
96.53%-2.18M
-223.17%-143.90M
-1250.05%-13.22M
19.86%-1.00M
-13.59%-62.88M
-18.69%-44.53M
95.09%-979.00K
-62.02%-1.25M
-778.71%-55.36M
----
Tài chính thuần
-635.09%-21.81M
-44.57%1.39M
25.40%2.96M
161.25%3.64M
-16.26%-2.97M
125.13%2.50M
427.52%2.36M
-3.23%-5.94M
-581.51%-2.55M
-919.86%-9.96M
-61.33%447.00K
-12.74%-5.75M
64.60%530.00K
-1030.48%-977.00K
10.94%1.16M
-2241.28%-5.10M
-45.14%322.00K
121.74%105.00K
332.37%1.04M
95.02%-218.00K
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, tổng doanh thu đạt 728.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 651.00M.

Tài sản ngắn hạn của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, tài sản ngắn hạn là 482.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.73.

Tổng tài sản của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Descartes Systems Group Inc là 1.90B, bao gồm 482.07M tài sản ngắn hạn và 1.41B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, tổng nghĩa vụ của Descartes Systems Group Inc là 276.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Descartes Systems Group Inc là 1.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.89.

Thu nhập hoạt động thuần của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Descartes Systems Group Inc là 205.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.53.

Giá trị đầu tư ròng của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Descartes Systems Group Inc là -157.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.01.

Giá trị huy động vốn ròng của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Descartes Systems Group Inc là 5.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 238.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.73.

Thu nhập ròng của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, lợi nhuận ròng là 163.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.30.

Biên lợi nhuận ròng của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 22.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.08.

Biên lợi nhuận gộp của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 65.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Descartes Systems Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Descartes Systems Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 205.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.