tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alpha Tau Medical Ltd

DRTS
Thêm vào danh sách theo dõi
11.790USD
-0.100-0.84%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.06BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DRTS

Theo dõi tình hình tài chính của Alpha Tau Medical Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Alpha Tau Medical Ltd

Mới phát hành
Th05 18, 2026
EPS / Dự báo
-0.26/-0.12
Doanh thu / Dự báo
--/63.33K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.53
-16.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-107.29%-0.26
-4.25%-0.14
-38.56%-0.14
-19.19%-0.13
-7.76%-0.12
-27.62%-0.14
-39.80%-0.10
15.90%-0.11
3.23%-0.11
-115.67%-0.11
---0.07
---0.13
---0.12
---0.05
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-163.94%-22.94M
-28.07%-12.14M
-68.78%-11.69M
-37.25%-10.11M
-8.90%-8.69M
-28.66%-9.48M
-40.96%-6.92M
15.23%-7.37M
2.52%-7.98M
-116.87%-7.37M
-87.27%-4.91M
-334.87%-8.69M
68.20%-8.19M
---3.40M
45.32%-2.62M
71.37%-2.00M
-119.83%-25.74M
----
---4.80M
---6.98M
---11.71M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.94%5.89%
-6.80%6.01%
-2.73%5.88%
-3.48%5.44%
25.35%6.76%
23.49%6.45%
--6.04%
--5.63%
--5.39%
--5.22%
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-43.03%-13.31M
-22.66%-12.60M
-29.43%-10.73M
-6.56%-9.65M
-10.49%-9.31M
-3.33%-10.27M
7.11%-8.29M
-10.85%-9.05M
2.55%-8.42M
-24.52%-9.94M
-21.30%-8.93M
-1.95%-8.17M
1.56%-8.64M
---7.99M
-102.48%-7.36M
-130.36%-8.01M
-221.06%-8.78M
----
---3.63M
---3.48M
---2.73M
Lợi nhuận ròng
-163.94%-22.94M
-28.07%-12.14M
-68.78%-11.69M
-37.25%-10.11M
-8.90%-8.69M
-28.66%-9.48M
-40.96%-6.92M
15.23%-7.37M
2.52%-7.98M
-116.87%-7.37M
-87.27%-4.91M
-334.87%-8.69M
68.20%-8.19M
---3.40M
45.32%-2.62M
71.37%-2.00M
-119.83%-25.74M
----
---4.80M
---6.98M
---11.71M
Tài sản ngắn hạn
43.25%81.35M
21.90%78.30M
10.48%77.10M
13.99%85.78M
-30.07%56.79M
-25.10%64.23M
-23.68%69.78M
-21.66%75.25M
-19.62%81.20M
-19.46%85.76M
-17.86%91.44M
-17.21%96.06M
-9.16%101.02M
226.21%106.48M
--111.33M
186.93%116.03M
--111.20M
--32.64M
----
--40.44M
----
Tổng nợ ngắn hạn
6.98%10.45M
21.12%10.51M
44.01%9.14M
26.33%8.16M
39.51%9.77M
22.15%8.68M
1.76%6.35M
19.20%6.46M
31.36%7.00M
63.72%7.10M
86.07%6.24M
95.95%5.42M
-15.36%5.33M
-1.52%4.34M
--3.35M
24.50%2.76M
--6.30M
--4.41M
----
--2.22M
----
Tổng tài sản
34.41%108.77M
22.56%105.65M
15.39%104.69M
15.52%110.95M
-21.00%80.93M
-19.73%86.20M
-15.00%90.73M
-13.63%96.05M
-11.73%102.44M
-10.62%107.39M
-10.58%106.74M
-10.30%111.21M
-2.51%116.05M
184.61%120.15M
--119.37M
164.44%123.98M
--119.04M
--42.22M
----
--46.88M
----
Tổng các khoản nợ
60.23%39.42M
21.31%28.55M
27.10%27.11M
10.44%24.33M
5.24%24.60M
2.73%23.54M
26.31%21.33M
18.17%22.03M
38.53%23.38M
58.11%22.91M
39.44%16.89M
18.65%18.64M
-32.63%16.88M
-37.07%14.49M
--12.11M
-20.47%15.71M
--25.05M
--23.03M
----
--19.76M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
23.13%69.35M
23.03%77.10M
11.80%77.58M
17.03%86.62M
-28.76%56.33M
-25.82%62.67M
-22.76%69.40M
-20.04%74.02M
-20.28%79.07M
-20.05%84.47M
-16.23%89.85M
-14.51%92.56M
5.52%99.18M
450.67%105.66M
--107.26M
299.12%108.27M
--93.99M
--19.19M
----
--27.13M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-290.49%-8.74M
-110.52%-6.58M
----
----
---2.24M
---3.13M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-4956.83%-92.38M
51.07%-298.00K
----
----
--1.90M
---609.00K
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
73975.00%14.81M
8198400.00%81.98M
----
----
--20.00K
--1.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Alpha Tau Medical Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha Tau Medical Ltd, tài sản ngắn hạn là 78.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.90.

Tổng tài sản của Alpha Tau Medical Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alpha Tau Medical Ltd là 105.65M, bao gồm 78.30M tài sản ngắn hạn và 27.35M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Alpha Tau Medical Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha Tau Medical Ltd, tổng nghĩa vụ của Alpha Tau Medical Ltd là 28.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của Alpha Tau Medical Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha Tau Medical Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Alpha Tau Medical Ltd là 77.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.03.

Thu nhập hoạt động thuần của Alpha Tau Medical Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha Tau Medical Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Alpha Tau Medical Ltd là -42.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.33.

Giá trị đầu tư ròng của Alpha Tau Medical Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha Tau Medical Ltd, giá trị đầu tư ròng của Alpha Tau Medical Ltd là -20.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -199.13.

Giá trị huy động vốn ròng của Alpha Tau Medical Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha Tau Medical Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Alpha Tau Medical Ltd là 45.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 182972.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Alpha Tau Medical Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha Tau Medical Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.51.

Thu nhập ròng của Alpha Tau Medical Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha Tau Medical Ltd, lợi nhuận ròng là -42.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Alpha Tau Medical Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha Tau Medical Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Alpha Tau Medical Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha Tau Medical Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -61.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Alpha Tau Medical Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha Tau Medical Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -44.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.47.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Alpha Tau Medical Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha Tau Medical Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -42.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.