tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DarioHealth Corp

DRIO
Thêm vào danh sách theo dõi
7.585USD
+0.255+3.48%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
55.36MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DRIO

Theo dõi tình hình tài chính của DarioHealth Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của DarioHealth Corp

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.85/-1.22
Doanh thu / Dự báo
5.18M/5.92M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
22.36M
-17.31%
EPS(YoY)
-15.50
7.26%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/15
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
76.03%-0.85
-773.67%-1.25
-2952.34%-4.74
-717.95%-2.96
-2773.29%-3.54
46.35%-0.14
71.03%-0.16
38.39%-0.36
81.01%-0.12
42.52%-0.27
-7.91%-0.54
---0.59
---0.65
---0.47
---0.50
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.58%5.18M
-17.30%5.58M
-31.21%5.23M
-32.55%5.01M
-14.16%5.37M
17.26%6.75M
110.29%7.60M
111.00%7.42M
1.67%6.25M
-18.51%5.76M
-46.89%3.62M
-46.74%3.52M
-0.50%6.15M
-12.32%7.07M
12.96%6.81M
17.34%6.61M
17.53%6.18M
124.17%8.06M
189.81%6.03M
175.66%5.63M
Lợi nhuận ròng
9.74%-7.92M
-21.40%-8.25M
-206.10%-37.53M
36.49%-9.28M
-79.01%-8.78M
26.22%-6.79M
20.93%-12.26M
13.58%-14.61M
73.17%-4.90M
28.19%-9.21M
-20.37%-15.51M
-4.82%-16.90M
1.00%-18.28M
21.64%-12.82M
41.63%-12.88M
29.68%-16.13M
-1.14%-18.46M
-5.53%-16.37M
-128.38%-22.07M
-206.58%-22.93M
Biên lợi nhuận ròng
36.74%-153.06%
-8.10%-147.73%
-36.29%-172.64%
-25.84%-209.03%
-11.19%-241.94%
-9.67%-136.66%
67.94%-126.67%
62.86%-166.11%
19.29%-217.59%
31.35%-124.61%
-113.20%-395.05%
---447.19%
---269.59%
---181.50%
---185.30%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
27.08%70.16%
-0.33%57.31%
-3.00%53.60%
15.29%60.22%
25.29%55.21%
36.12%57.49%
1413.80%55.26%
201.22%52.23%
30.70%44.06%
-5.79%42.24%
-90.90%3.65%
--17.34%
--33.71%
--44.83%
--40.12%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.23%32.16%
18.59%29.95%
14.81%27.93%
-0.91%26.01%
20.10%28.16%
21.53%25.25%
-17.85%24.33%
-3.61%26.24%
-5.60%23.44%
-11.38%20.78%
31.08%29.61%
--27.23%
--24.83%
--23.45%
--22.59%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.58%5.18M
-17.30%5.58M
-31.21%5.23M
-32.55%5.01M
-14.16%5.37M
17.26%6.75M
110.29%7.60M
111.00%7.42M
1.67%6.25M
-18.51%5.76M
-46.89%3.62M
-46.74%3.52M
-0.50%6.15M
-12.32%7.07M
12.96%6.81M
17.34%6.61M
17.53%6.18M
124.17%8.06M
189.81%6.03M
175.66%5.63M
Lợi nhuận hoạt động
34.36%-6.04M
22.32%-7.31M
23.63%-8.56M
21.16%-9.48M
41.23%-9.20M
45.08%-9.41M
20.42%-11.21M
22.62%-12.03M
-11.65%-15.65M
-38.08%-17.13M
-56.35%-14.09M
-6.68%-15.55M
19.22%-14.02M
21.39%-12.41M
58.41%-9.01M
35.23%-14.57M
0.83%-17.36M
-13.16%-15.79M
-139.02%-21.66M
-240.79%-22.50M
Lợi nhuận ròng
9.74%-7.92M
-21.40%-8.25M
-206.10%-37.53M
36.49%-9.28M
-79.01%-8.78M
26.22%-6.79M
20.93%-12.26M
13.58%-14.61M
73.17%-4.90M
28.19%-9.21M
-20.37%-15.51M
-4.82%-16.90M
1.00%-18.28M
21.64%-12.82M
41.63%-12.88M
29.68%-16.13M
-1.14%-18.46M
-5.53%-16.37M
-128.38%-22.07M
-206.58%-22.93M
Tài sản ngắn hạn
-31.22%22.13M
-25.49%28.73M
-13.48%35.07M
42.86%42.19M
-18.23%32.17M
-26.56%38.56M
-14.37%40.53M
-47.47%29.53M
-40.19%39.34M
-5.35%52.51M
-27.77%47.33M
-21.47%56.21M
-20.22%65.78M
-22.28%55.48M
43.68%65.52M
20.86%71.58M
15.13%82.44M
-19.13%71.38M
33.63%45.60M
48.70%59.23M
Tổng nợ ngắn hạn
-1.80%9.58M
-51.15%9.36M
-43.96%9.32M
-50.76%9.28M
-43.99%9.75M
7.60%19.16M
33.15%16.64M
132.49%18.85M
115.65%17.42M
1.05%17.80M
-35.44%12.49M
-29.66%8.11M
-37.81%8.08M
34.50%17.62M
34.60%19.35M
-9.12%11.52M
1.89%12.99M
11.55%13.10M
104.38%14.38M
116.70%12.68M
Tổng tài sản
-10.83%96.59M
-10.66%103.28M
-7.41%110.08M
7.07%117.73M
-11.31%108.33M
-15.60%115.60M
23.34%118.88M
3.24%109.95M
4.25%122.13M
26.81%136.96M
-19.13%96.39M
-15.70%106.50M
-14.69%117.16M
-15.17%108.01M
18.28%119.19M
7.81%126.33M
4.85%137.34M
2.53%127.33M
184.61%100.77M
184.82%117.19M
Tổng các khoản nợ
-6.40%41.50M
-2.39%40.90M
-10.05%42.15M
-16.81%42.79M
-18.01%44.34M
-28.90%41.90M
22.54%46.87M
33.72%51.44M
39.54%54.08M
63.79%58.93M
-2.42%38.24M
2.89%38.47M
2.83%38.76M
173.69%35.98M
157.47%39.19M
193.31%37.39M
192.83%37.69M
10.29%13.15M
109.79%15.22M
108.63%12.75M
Tổng vốn chủ sở hữu
-13.91%55.09M
-15.36%62.38M
-5.69%67.92M
28.07%74.93M
-5.98%63.99M
-5.55%73.70M
23.86%72.02M
-14.00%58.51M
-13.20%68.06M
8.33%78.03M
-27.32%58.14M
-23.51%68.03M
-21.32%78.40M
-36.92%72.03M
-6.49%80.00M
-14.83%88.95M
-15.63%99.65M
1.71%114.19M
203.89%85.55M
198.11%104.44M
Thu nhập hoạt động ròng
-0.86%-6.08M
9.71%-6.03M
12.55%-5.89M
0.10%-7.35M
46.92%-6.03M
49.10%-6.67M
8.30%-6.73M
14.90%-7.36M
-17.92%-11.36M
-175.59%-13.11M
7.56%-7.34M
19.17%-8.64M
13.31%-9.64M
73.71%-4.76M
47.54%-7.94M
13.99%-10.70M
9.68%-11.12M
-71.80%-18.09M
-123.91%-15.14M
-227.93%-12.44M
Đầu tư ròng
-5097.73%-2.29M
-2564.52%-826.00K
-20023.81%-4.23M
-28.13%-41.00K
-51.72%-44.00K
99.65%-31.00K
74.70%-21.00K
88.61%-32.00K
-100.69%-29.00K
-102.93%-8.85M
-40.68%-83.00K
-61.49%-281.00K
2728.30%4.18M
-2309.94%-4.36M
86.71%-59.00K
-79.38%-174.00K
96.85%-159.00K
92.87%-181.00K
71.34%-444.00K
-223.33%-97.00K
Tài chính thuần
----
-100.00%0.00
-100.10%-19.00K
--17.39M
--124.00K
-66.27%6.81M
--18.32M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1554.72%20.21M
-100.00%0.00
--204.00K
-17.82%19.44M
-103.65%-1.39M
--265.00K
--0.00
42903.64%23.65M
-42.14%38.02M
--0.00
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, tổng doanh thu đạt 22.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.04M.

Tài sản ngắn hạn của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, tài sản ngắn hạn là 35.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.48.

Tổng tài sản của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của DarioHealth Corp là 110.08M, bao gồm 35.07M tài sản ngắn hạn và 75.01M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, tổng nghĩa vụ của DarioHealth Corp là 42.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, tổng vốn chủ sở hữu của DarioHealth Corp là 67.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.69.

Thu nhập hoạt động thuần của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của DarioHealth Corp là -36.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.58.

Giá trị đầu tư ròng của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, giá trị đầu tư ròng của DarioHealth Corp là -4.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.40.

Giá trị huy động vốn ròng của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, giá trị huy động vốn ròng của DarioHealth Corp là 24.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -15.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.26.

Thu nhập ròng của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, lợi nhuận ròng là -61.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.64.

Biên lợi nhuận ròng của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, biên lợi nhuận ròng là -186.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.01.

Biên lợi nhuận gộp của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, biên lợi nhuận gộp là 56.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -88.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -36.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.25.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của DarioHealth Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DarioHealth Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -36.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.