tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dover Corp

DOV
Thêm vào danh sách theo dõi
204.630USD
+0.570+0.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
27.56BVốn hóa
25.34P/E TTM

Tình hình tài chính của DOV

Theo dõi tình hình tài chính của Dover Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Dover Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
2.32/2.73
Doanh thu / Dự báo
2.19B/2.21B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.09B
4.48%
EPS(YoY)
7.99
-59.20%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.94%2.32
5.05%1.77
-80.18%2.07
-12.98%2.20
-0.82%2.03
-63.02%1.68
394.21%10.47
22.08%2.53
18.39%2.05
178.00%4.55
12.74%2.12
--2.07
--1.73
--1.64
--1.88
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.85%2.19B
10.05%2.05B
8.77%2.10B
4.75%2.08B
-5.91%2.05B
-0.94%1.87B
1.32%1.93B
1.28%1.98B
3.72%2.18B
-9.39%1.88B
29.12%1.90B
-9.26%1.96B
-2.72%2.10B
1.32%2.08B
-25.84%1.48B
6.94%2.16B
6.25%2.16B
9.85%2.05B
11.73%1.99B
15.44%2.02B
Lợi nhuận ròng
11.89%312.25M
3.30%238.43M
-80.36%282.07M
-12.99%302.00M
-0.98%279.06M
-63.49%230.82M
384.70%1.44B
19.79%347.10M
16.34%281.82M
176.59%632.22M
12.40%296.26M
1.30%289.75M
-16.36%242.24M
1.07%228.57M
-27.35%263.58M
8.44%286.03M
9.49%289.62M
-2.84%226.15M
99.22%362.79M
31.68%263.76M
Biên lợi nhuận ròng
4.42%14.27%
-9.32%11.63%
5.97%13.09%
-7.47%14.60%
8.02%13.67%
-59.89%12.82%
-8.87%12.35%
17.92%15.77%
9.70%12.65%
190.73%31.96%
6.30%13.55%
--13.38%
--11.53%
--10.99%
--12.75%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.42%40.59%
-1.23%39.69%
1.34%39.74%
3.75%40.32%
3.95%40.42%
6.44%40.18%
2.62%39.22%
2.78%38.87%
6.81%38.88%
4.58%37.75%
-7.77%38.21%
--37.81%
--36.40%
--36.10%
--41.43%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.08%23.81%
3.64%24.36%
5.88%24.79%
-19.52%22.88%
-16.97%23.32%
-28.54%23.50%
-23.19%23.42%
-2.82%28.43%
-10.55%28.09%
2.23%32.89%
-9.68%30.49%
--29.26%
--31.40%
--32.17%
--33.76%
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.85%2.19B
10.05%2.05B
8.77%2.10B
4.75%2.08B
-5.91%2.05B
-0.94%1.87B
1.32%1.93B
1.28%1.98B
3.72%2.18B
-9.39%1.88B
29.12%1.90B
-9.26%1.96B
-2.72%2.10B
1.32%2.08B
-25.84%1.48B
6.94%2.16B
6.25%2.16B
9.85%2.05B
11.73%1.99B
15.44%2.02B
Lợi nhuận hoạt động
10.22%416.42M
12.10%342.70M
14.29%374.77M
12.24%393.07M
-0.83%377.81M
9.90%305.71M
1.18%327.90M
0.60%350.20M
11.75%380.96M
-14.95%278.18M
22.88%324.07M
-7.84%348.12M
-5.61%340.89M
6.37%327.08M
-8.70%263.73M
8.91%377.73M
2.15%361.16M
-3.60%307.51M
9.40%288.85M
22.27%346.82M
Lợi nhuận ròng
11.89%312.25M
3.30%238.43M
-80.36%282.07M
-12.99%302.00M
-0.98%279.06M
-63.49%230.82M
384.70%1.44B
19.79%347.10M
16.34%281.82M
176.59%632.22M
12.40%296.26M
1.30%289.75M
-16.36%242.24M
1.07%228.57M
-27.35%263.58M
8.44%286.03M
9.49%289.62M
-2.84%226.15M
99.22%362.79M
31.68%263.76M
Tài sản ngắn hạn
17.32%4.95B
2.70%4.68B
0.50%4.51B
20.21%4.50B
29.23%4.22B
16.46%4.55B
32.28%4.48B
8.36%3.75B
-4.35%3.27B
17.92%3.91B
-0.97%3.39B
2.36%3.46B
-4.91%3.41B
2.58%3.32B
11.82%3.42B
2.35%3.38B
17.37%3.59B
14.83%3.23B
16.90%3.06B
26.66%3.30B
Tổng nợ ngắn hạn
15.55%2.50B
17.21%2.51B
14.66%2.52B
-7.61%2.21B
1.48%2.17B
-28.33%2.14B
-9.00%2.20B
9.12%2.39B
-11.96%2.13B
18.97%2.98B
-12.96%2.41B
-24.27%2.19B
-4.85%2.42B
11.64%2.51B
23.24%2.77B
44.01%2.89B
33.99%2.55B
26.56%2.25B
29.42%2.25B
13.56%2.01B
Tổng tài sản
4.05%13.69B
6.78%13.51B
7.30%13.42B
12.66%13.42B
16.56%13.16B
5.52%12.65B
10.23%12.51B
10.59%11.91B
3.58%11.29B
10.94%11.99B
4.15%11.35B
1.12%10.77B
0.87%10.90B
2.89%10.80B
4.74%10.90B
7.57%10.65B
12.23%10.81B
13.27%10.50B
13.68%10.40B
10.20%9.90B
Tổng các khoản nợ
4.72%5.99B
9.18%6.02B
8.32%6.02B
-7.36%5.76B
-3.51%5.72B
-19.36%5.51B
-11.00%5.56B
4.64%6.21B
-4.99%5.93B
7.73%6.83B
-5.57%6.24B
-10.83%5.94B
-2.80%6.24B
2.80%6.34B
6.37%6.61B
10.81%6.66B
8.60%6.42B
6.92%6.17B
7.77%6.21B
4.73%6.01B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.53%7.70B
4.93%7.49B
6.49%7.41B
34.48%7.66B
38.74%7.44B
38.52%7.14B
36.18%6.95B
17.91%5.70B
15.05%5.36B
15.52%5.15B
19.14%5.11B
21.07%4.83B
6.23%4.66B
3.02%4.46B
2.31%4.29B
2.56%3.99B
17.99%4.39B
23.74%4.33B
23.74%4.19B
19.88%3.89B
Thu nhập hoạt động ròng
11.22%236.17M
21.29%191.00M
23.92%543.95M
52.26%424.25M
4.26%212.34M
7.52%157.47M
-11.96%438.95M
-2.05%278.63M
4.31%203.66M
-39.30%146.46M
78.27%498.56M
7.49%284.44M
9.22%195.25M
918.81%241.28M
-14.55%279.67M
-24.68%264.63M
-31.26%178.77M
-86.63%23.68M
-21.68%327.28M
3.56%351.33M
Đầu tư ròng
93.52%-44.18M
16.88%-61.66M
20.13%-71.97M
85.10%-58.86M
-2519.97%-681.58M
-117.16%-74.19M
84.64%-90.10M
-776.34%-394.90M
166.34%28.16M
1092.78%432.42M
-393.88%-586.64M
84.26%-45.06M
38.37%-42.45M
7.25%-43.56M
83.18%-118.78M
-111.32%-286.21M
43.36%-68.89M
-58.81%-46.96M
-496.47%-706.11M
-109.26%-135.44M
Tài chính thuần
12.64%-73.59M
-32.08%-161.45M
23.98%-344.52M
-179.44%-73.88M
89.86%-84.23M
-51.31%-122.23M
-339.61%-453.23M
129.74%92.99M
-502.26%-830.66M
73.65%-80.78M
249.31%189.15M
-74.85%-312.72M
-214.49%-137.92M
-307.64%-306.56M
-608.41%-126.69M
-139.71%-178.84M
258.62%120.47M
39.47%-75.20M
111.18%24.92M
84.98%-74.61M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, tổng doanh thu đạt 8.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.75B.

Tài sản ngắn hạn của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, tài sản ngắn hạn là 4.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.50.

Tổng tài sản của Dover Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Dover Corp là 13.42B, bao gồm 4.51B tài sản ngắn hạn và 8.92B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, tổng nghĩa vụ của Dover Corp là 6.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Dover Corp là 7.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Dover Corp là 1.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.39.

Giá trị đầu tư ròng của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, giá trị đầu tư ròng của Dover Corp là -886.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3185.75.

Giá trị huy động vốn ròng của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, giá trị huy động vốn ròng của Dover Corp là -624.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.20.

Thu nhập ròng của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, lợi nhuận ròng là 1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.44.

Biên lợi nhuận ròng của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, biên lợi nhuận ròng là 13.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.97.

Biên lợi nhuận gộp của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, biên lợi nhuận gộp là 40.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.82.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Dover Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dover Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.