tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Digimarc Corp

DMRC
Thêm vào danh sách theo dõi
4.905USD
-0.025-0.51%
Giờ giao dịch 09/24, 12:59ET
109.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DMRC

Theo dõi tình hình tài chính của Digimarc Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
109.53M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-3.88
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.26
Doanh thu
33.91M
Lợi nhuận ròng
-39.01M
ROE
-65.60%
ROA
-47.89%

Ngày công bố lợi nhuận của Digimarc Corp

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.54/-0.10
Doanh thu / Dự báo
7.39M/7.09M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-43.01%-0.54
41.93%-0.32
52.08%-0.19
25.15%-0.38
12.21%-0.38
-9.29%-0.55
20.75%-0.40
5.41%-0.50
17.75%-0.43
28.63%-0.50
18.67%-0.51
---0.53
---0.53
---0.70
---0.62
----
----
----
----
----
Doanh thu
-7.77%7.39M
-19.10%7.58M
2.89%8.91M
-19.23%7.63M
-22.82%8.01M
-5.74%9.37M
-6.74%8.66M
4.99%9.44M
18.89%10.38M
26.71%9.94M
28.62%9.28M
15.00%8.99M
12.69%8.73M
5.83%7.84M
1.31%7.22M
21.88%7.82M
23.40%7.75M
10.61%7.41M
28.31%7.13M
11.58%6.42M
Lợi nhuận ròng
-47.37%-12.11M
40.61%-6.97M
51.35%-4.21M
24.20%-8.15M
11.33%-8.22M
-13.46%-11.73M
18.21%-8.65M
-0.29%-10.75M
12.74%-9.27M
26.37%-10.34M
15.06%-10.57M
28.18%-10.72M
27.43%-10.62M
21.04%-14.04M
-50.99%-12.45M
-420.03%-14.93M
5.08%-14.64M
-116.26%-17.78M
57.19%-8.24M
65.63%-2.87M
Biên lợi nhuận ròng
-60.00%-164.20%
26.60%-91.91%
52.72%-47.23%
6.15%-106.88%
-14.90%-102.62%
-20.37%-125.21%
12.29%-99.88%
4.48%-113.88%
26.60%-89.31%
41.89%-104.02%
33.96%-113.88%
---119.22%
---121.68%
---179.01%
---172.46%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.54%54.32%
-9.69%56.05%
4.59%60.32%
-8.35%54.52%
-13.14%55.17%
3.83%62.06%
-3.77%57.67%
8.06%59.48%
20.51%63.51%
17.67%59.77%
16.38%59.93%
--55.05%
--52.70%
--50.80%
--51.50%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-7.77%7.39M
-19.10%7.58M
2.89%8.91M
-19.23%7.63M
-22.82%8.01M
-5.74%9.37M
-6.74%8.66M
4.99%9.44M
18.89%10.38M
26.71%9.94M
28.62%9.28M
15.00%8.99M
12.69%8.73M
5.83%7.84M
1.31%7.22M
21.88%7.82M
23.40%7.75M
10.61%7.41M
28.31%7.13M
11.58%6.42M
Lợi nhuận hoạt động
-41.60%-11.93M
40.92%-7.14M
52.82%-4.29M
26.43%-8.36M
15.59%-8.43M
-11.26%-12.08M
17.40%-9.10M
-1.91%-11.37M
9.40%-9.98M
26.48%-10.86M
15.10%-11.02M
28.15%-11.16M
26.30%-11.02M
15.34%-14.77M
-57.32%-12.98M
-95.16%-15.53M
-5.75%-14.95M
-112.04%-17.44M
-5.28%-8.25M
5.13%-7.96M
Lợi nhuận ròng
-47.37%-12.11M
40.61%-6.97M
51.35%-4.21M
24.20%-8.15M
11.33%-8.22M
-13.46%-11.73M
18.21%-8.65M
-0.29%-10.75M
12.74%-9.27M
26.37%-10.34M
15.06%-10.57M
28.18%-10.72M
27.43%-10.62M
21.04%-14.04M
-50.99%-12.45M
-420.03%-14.93M
5.08%-14.64M
-116.26%-17.78M
57.19%-8.24M
65.63%-2.87M
Tài sản ngắn hạn
-28.95%17.84M
-38.41%19.04M
-45.74%21.34M
-51.43%21.76M
-52.78%25.11M
-46.63%30.92M
6.07%39.33M
-0.35%44.79M
4.34%53.18M
10.77%57.94M
-42.19%37.08M
-36.19%44.95M
-35.41%50.97M
76.66%52.31M
45.74%64.14M
38.54%70.45M
17.18%78.92M
-61.36%29.61M
-47.50%44.01M
-25.30%50.85M
Tổng nợ ngắn hạn
32.23%12.46M
-10.58%10.23M
-8.60%8.35M
0.59%9.44M
-10.20%9.43M
22.30%11.44M
-27.04%9.14M
-30.62%9.38M
-20.87%10.49M
12.41%9.36M
23.59%12.53M
4.45%13.52M
19.16%13.26M
-45.21%8.32M
31.34%10.13M
102.85%12.95M
-8.61%11.13M
41.30%15.19M
-21.07%7.72M
-16.72%6.38M
Tổng tài sản
-24.53%45.84M
-27.07%48.51M
-30.10%52.96M
-34.80%55.44M
-34.94%60.75M
-33.29%66.52M
-5.94%75.77M
-4.30%85.02M
-5.04%93.37M
-1.29%99.72M
-29.20%80.55M
-25.92%88.84M
-25.94%98.32M
8.05%101.03M
75.38%113.78M
66.67%119.92M
64.81%132.75M
3.72%93.50M
-33.14%64.88M
-11.72%71.95M
Tổng các khoản nợ
15.01%16.40M
-12.48%14.44M
-11.65%12.73M
-5.49%14.05M
-11.97%14.26M
8.23%16.50M
-22.65%14.41M
-25.53%14.86M
-17.69%16.20M
6.13%15.25M
15.06%18.63M
4.54%19.96M
12.64%19.68M
-34.62%14.37M
70.46%16.19M
110.58%19.09M
14.17%17.48M
64.55%21.98M
-28.00%9.50M
-26.48%9.07M
Tổng vốn chủ sở hữu
-36.67%29.44M
-31.89%34.07M
-34.44%40.23M
-41.01%41.39M
-39.76%46.48M
-40.79%50.02M
-0.92%61.36M
1.85%70.16M
-1.87%77.17M
-2.52%84.47M
-36.54%61.93M
-31.68%68.88M
-31.78%78.64M
21.16%86.66M
76.22%97.59M
60.34%100.83M
76.69%115.28M
-6.86%71.52M
-33.94%55.38M
-9.09%62.88M
Thu nhập hoạt động ròng
83.15%-790.00K
66.33%-1.85M
123.40%991.00K
63.36%-2.60M
31.36%-4.69M
34.86%-5.49M
20.33%-4.24M
-3648.68%-7.08M
11.83%-6.83M
3.68%-8.42M
29.31%-5.32M
98.32%-189.00K
43.91%-7.75M
26.25%-8.74M
1.74%-7.52M
-87.74%-11.22M
-112.54%-13.81M
-98.00%-11.86M
-62.59%-7.65M
-16.08%-5.98M
Đầu tư ròng
-113.21%-841.00K
-49.96%1.78M
101.55%130.00K
-19.94%2.04M
304.83%6.37M
150.59%3.56M
-68.52%-8.37M
-60.97%2.55M
-45.61%1.57M
-186.71%-7.03M
-56.77%-4.97M
25.90%6.53M
2015.23%2.89M
328.59%8.11M
-11.62%-3.17M
-52.42%5.18M
-100.58%-151.00K
123.26%1.89M
93.17%-2.84M
895.25%10.90M
Tài chính thuần
46.05%-273.00K
43.08%-888.00K
21.78%-413.00K
24.87%-432.00K
8.66%-506.00K
-105.13%-1.56M
23.59%-528.00K
25.61%-575.00K
9.77%-554.00K
4560.70%30.42M
-117.85%-691.00K
-28.62%-773.00K
-101.06%-614.00K
-14.05%-682.00K
542.91%3.87M
46.53%-601.00K
2091.29%57.83M
31.26%-598.00K
-104.27%-874.00K
-102.99%-1.12M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, tổng doanh thu đạt 33.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.42M.

Tài sản ngắn hạn của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, tài sản ngắn hạn là 21.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.74.

Tổng tài sản của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Digimarc Corp là 52.96M, bao gồm 21.34M tài sản ngắn hạn và 31.62M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, tổng nghĩa vụ của Digimarc Corp là 12.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Digimarc Corp là 40.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Digimarc Corp là -33.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.72.

Giá trị đầu tư ròng của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, giá trị đầu tư ròng của Digimarc Corp là 12.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 207.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, giá trị huy động vốn ròng của Digimarc Corp là -2.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -110.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.71.

Thu nhập ròng của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, lợi nhuận ròng là -32.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.18.

Biên lợi nhuận ròng của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, biên lợi nhuận ròng là -95.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.18.

Biên lợi nhuận gộp của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, biên lợi nhuận gộp là 58.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -63.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -50.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Digimarc Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Digimarc Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -33.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.