tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Duluth Holdings Inc

DLTH
Thêm vào danh sách theo dõi
4.650USD
+0.030+0.65%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
171.61MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DLTH

Theo dõi tình hình tài chính của Duluth Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
171.61M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-9.87
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.47
Doanh thu
565.18M
Lợi nhuận ròng
-43.67M
ROE
-9.32%
ROA
-3.80%

Ngày công bố lợi nhuận của Duluth Holdings Inc

Mới phát hành
Th09 3, 2026
EPS / Dự báo
0.52/-0.01
Doanh thu / Dự báo
121.39M/119.92M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q2
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
1321.96%0.52
35.85%-0.29
306.38%0.22
65.70%-0.29
132.63%0.04
-90.63%-0.45
-153.93%-0.10
-168.92%-0.85
-84.50%-0.11
-102.13%-0.24
-14.36%0.19
-67.35%-0.32
---0.06
---0.12
--0.23
---0.19
----
----
----
----
Doanh thu
-7.84%121.39M
-4.00%98.59M
-10.52%215.89M
-9.59%114.87M
-6.99%131.72M
-11.98%102.70M
-1.77%241.27M
-8.07%127.06M
1.81%141.62M
-5.72%116.68M
1.59%245.61M
-6.06%138.21M
-1.70%139.10M
0.70%123.76M
-10.71%241.77M
1.27%147.13M
-5.11%141.51M
-7.88%122.90M
5.78%270.76M
7.19%145.28M
Lợi nhuận ròng
1356.15%18.36M
33.95%-10.10M
320.34%7.75M
64.61%-10.10M
133.68%1.26M
-94.25%-15.29M
-154.78%-3.52M
-172.68%-28.54M
-86.83%-3.74M
-103.49%-7.87M
-13.84%6.42M
-68.34%-10.47M
-184.63%-2.00M
-199.00%-3.87M
-57.10%7.45M
-321.56%-6.22M
-73.67%2.37M
-337.87%-1.29M
-20.48%17.36M
198.51%2.81M
Biên lợi nhuận ròng
1445.20%15.17%
31.43%-10.19%
349.41%3.61%
60.96%-8.76%
137.24%0.98%
-120.49%-14.86%
-155.31%-1.45%
-196.24%-22.45%
-82.24%-2.64%
-115.16%-6.74%
-15.37%2.62%
-78.59%-7.58%
---1.45%
---3.13%
--3.09%
---4.24%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
33.13%72.79%
10.57%57.44%
20.06%52.99%
3.00%53.84%
4.65%54.68%
-1.63%51.95%
-8.48%44.13%
4.09%52.27%
1.67%52.25%
-0.44%52.81%
-5.87%48.22%
-3.95%50.22%
--51.39%
--53.05%
--51.22%
--52.28%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-34.33%13.50%
-39.77%15.79%
5.84%13.66%
10.87%21.46%
67.46%20.55%
68.14%26.21%
-0.06%12.90%
1.49%19.36%
-5.30%12.27%
15.21%15.59%
1.71%12.91%
34.25%19.07%
--12.96%
--13.53%
--12.69%
--14.21%
----
----
----
----
Doanh thu
-7.84%121.39M
-4.00%98.59M
-10.52%215.89M
-9.59%114.87M
-6.99%131.72M
-11.98%102.70M
-1.77%241.27M
-8.07%127.06M
1.81%141.62M
-5.72%116.68M
1.59%245.61M
-6.06%138.21M
-1.70%139.10M
0.70%123.76M
-10.71%241.77M
1.27%147.13M
-5.11%141.51M
-7.88%122.90M
5.78%270.76M
7.19%145.28M
Lợi nhuận hoạt động
479.52%18.85M
56.21%-5.17M
467.95%9.00M
46.26%-8.83M
242.01%3.25M
-31.57%-11.80M
-82.09%1.58M
-32.27%-16.44M
-58.70%-2.29M
-97.21%-8.97M
-17.15%8.85M
-68.17%-12.43M
-137.30%-1.44M
-388.61%-4.55M
-55.96%10.68M
-252.12%-7.39M
-70.44%3.87M
-149.13%-931.00K
-20.59%24.26M
70.58%4.86M
Lợi nhuận ròng
1356.15%18.36M
33.95%-10.10M
320.34%7.75M
64.61%-10.10M
133.68%1.26M
-94.25%-15.29M
-154.78%-3.52M
-172.68%-28.54M
-86.83%-3.74M
-103.49%-7.87M
-13.84%6.42M
-68.34%-10.47M
-184.63%-2.00M
-199.00%-3.87M
-57.10%7.45M
-321.56%-6.22M
-73.67%2.37M
-337.87%-1.29M
-20.48%17.36M
198.51%2.81M
Tài sản ngắn hạn
-1.61%182.94M
-22.76%163.06M
-10.22%172.05M
-13.45%228.75M
-10.12%185.93M
23.16%211.12M
5.89%191.63M
29.86%264.29M
7.83%206.86M
-2.89%171.43M
-18.36%180.97M
-15.21%203.52M
-5.27%191.84M
-17.56%176.53M
-0.38%221.66M
16.16%240.02M
19.23%202.51M
16.01%214.13M
6.13%222.52M
-14.93%206.63M
Tổng nợ ngắn hạn
-24.63%97.27M
-35.80%100.77M
-15.85%108.25M
-12.75%177.68M
1.59%129.05M
64.31%156.95M
21.78%128.64M
44.19%203.65M
18.46%127.03M
8.73%95.52M
-10.71%105.63M
-0.03%141.24M
7.17%107.24M
-18.77%87.85M
1.99%118.30M
21.06%141.28M
16.78%100.06M
-2.31%108.15M
21.19%116.00M
9.81%116.70M
Tổng tài sản
-9.16%394.05M
-17.91%380.65M
-11.01%402.61M
-12.21%468.01M
-11.21%433.80M
-1.63%463.70M
-7.89%452.44M
1.35%533.10M
-2.89%488.60M
-3.48%471.38M
-6.87%491.21M
-3.95%526.01M
1.99%503.14M
-2.86%488.40M
2.31%527.45M
7.76%547.65M
6.51%493.32M
4.28%502.79M
0.12%515.55M
-8.39%508.22M
Tổng các khoản nợ
-17.95%218.86M
-25.01%224.08M
-13.30%236.49M
-10.83%310.32M
-3.33%266.74M
16.69%298.81M
0.48%272.76M
11.49%347.99M
-1.34%275.94M
-3.10%256.08M
-9.59%271.46M
-5.13%312.14M
3.99%279.68M
-6.08%264.29M
2.54%300.26M
8.62%329.01M
2.94%268.94M
-3.04%281.40M
-9.75%292.83M
-21.53%302.89M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.87%175.19M
-5.05%156.57M
-7.55%166.12M
-14.81%157.68M
-21.44%167.06M
-23.41%164.89M
-18.23%179.68M
-13.45%185.10M
-4.84%212.65M
-3.93%215.30M
-3.28%219.75M
-2.18%213.87M
-0.41%223.46M
1.23%224.11M
2.01%227.20M
6.48%218.64M
11.13%224.38M
15.34%221.39M
16.94%222.72M
21.67%205.32M
Thu nhập hoạt động ròng
-9.85%28.87M
76.24%-13.42M
34.17%55.29M
83.74%-6.68M
92.77%32.03M
-67.72%-56.46M
-40.86%41.21M
-38.03%-41.07M
30.57%16.61M
-140.94%-33.67M
40.45%69.68M
-201.49%-29.76M
235.06%12.72M
55.94%-13.97M
-16.23%49.61M
-258.02%-9.87M
-166.87%-9.42M
-355.31%-31.72M
-25.38%59.22M
139.50%6.25M
Đầu tư ròng
69.99%-656.00K
-34.56%-1.72M
30.65%-1.71M
14.46%-2.21M
-35.86%-2.19M
13.41%-1.28M
72.30%-2.46M
69.40%-2.58M
83.99%-1.61M
93.08%-1.48M
-222.68%-8.89M
-56.40%-8.43M
32.50%-10.05M
-455.50%-21.35M
-128.71%-2.76M
-31.88%-5.39M
-416.09%-14.88M
-94.68%-3.84M
-85.67%-1.21M
-74.06%-4.09M
Tài chính thuần
76.89%-7.55M
-92.18%4.93M
-1.48%-45.41M
-73.80%11.32M
-171.96%-32.68M
543.70%62.99M
-21.57%-44.74M
22.67%43.20M
-1526.12%-12.02M
1062.14%9.79M
-243.50%-36.81M
278.75%35.22M
-6.18%-739.00K
9.28%-1.02M
-1388.19%-10.71M
1447.54%9.30M
96.20%-696.00K
96.45%-1.12M
98.37%-720.00K
-105.85%-690.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 565.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 626.63M.

Tài sản ngắn hạn của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 172.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.22.

Tổng tài sản của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Duluth Holdings Inc là 402.61M, bao gồm 172.05M tài sản ngắn hạn và 230.56M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Duluth Holdings Inc là 236.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Duluth Holdings Inc là 166.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Duluth Holdings Inc là -8.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.90.

Giá trị đầu tư ròng của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Duluth Holdings Inc là -7.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Duluth Holdings Inc là -3.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.83.

Thu nhập ròng của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -16.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.47.

Biên lợi nhuận ròng của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -2.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.69.

Biên lợi nhuận gộp của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 53.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -9.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Duluth Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Duluth Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.