tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dolphin Entertainment Inc

DLPN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.020USD
-0.035-3.32%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.47MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DLPN

Theo dõi tình hình tài chính của Dolphin Entertainment Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Dolphin Entertainment Inc

Mới phát hành
Th05 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.22/-0.10
Doanh thu / Dự báo
12.80M/13.56M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
56.70M
9.70%
EPS(YoY)
-0.27
78.15%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4.65%-0.22
148.65%0.08
98.06%-0.03
24.23%-0.13
-490.10%-0.21
84.10%-0.17
-192.42%-1.60
86.13%-0.17
92.47%-0.04
-86.38%-1.09
---0.55
---1.20
---0.47
---0.58
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.21%12.80M
27.02%15.65M
16.67%14.80M
23.04%14.09M
-20.12%12.17M
2.46%12.32M
24.53%12.68M
3.85%11.45M
54.03%15.24M
7.93%12.02M
2.88%10.18M
7.14%11.02M
7.78%9.89M
6.01%11.14M
5.32%9.90M
19.06%10.29M
27.87%9.18M
80.07%10.51M
47.08%9.40M
66.39%8.64M
Lợi nhuận ròng
-15.58%-2.69M
152.04%1.02M
95.80%-365.49K
12.96%-1.41M
-612.76%-2.33M
79.60%-1.96M
-125.00%-8.69M
79.59%-1.62M
89.00%-326.77K
-192.12%-9.60M
-194.52%-3.86M
-4554.29%-7.96M
-274.69%-2.97M
-22.60%-3.29M
-1065.79%-1.31M
-86.68%178.69K
84.97%-792.48K
-187.82%-2.68M
198.68%135.82K
145.56%1.34M
Biên lợi nhuận ròng
-9.86%-21.03%
140.97%6.52%
96.40%-2.47%
29.26%-10.04%
-792.34%-19.14%
80.09%-15.91%
-80.68%-68.54%
80.35%-14.19%
92.86%-2.14%
-170.66%-79.89%
---37.93%
---72.19%
---30.02%
---29.52%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.91%89.45%
2.23%92.83%
-1.25%91.66%
-2.67%90.53%
13.68%92.13%
-1.26%90.80%
-0.10%92.83%
-0.08%93.02%
-12.29%81.04%
2.32%91.96%
--92.92%
--93.10%
--92.40%
--89.87%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
16.40%45.97%
12.35%43.32%
17.29%42.60%
30.45%41.86%
27.66%39.50%
31.30%38.56%
24.13%36.32%
33.74%32.09%
37.63%30.94%
61.14%29.37%
--29.26%
--23.99%
--22.48%
--18.23%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.21%12.80M
27.02%15.65M
16.67%14.80M
23.04%14.09M
-20.12%12.17M
2.46%12.32M
24.53%12.68M
3.85%11.45M
54.03%15.24M
7.93%12.02M
2.88%10.18M
7.14%11.02M
7.78%9.89M
6.01%11.14M
5.32%9.90M
19.06%10.29M
27.87%9.18M
80.07%10.51M
47.08%9.40M
66.39%8.64M
Lợi nhuận hoạt động
-57.56%-2.13M
154.84%726.65K
222.39%308.30K
93.83%-57.05K
-907.89%-1.35M
-65.60%-1.33M
85.73%-251.89K
-0.95%-924.29K
106.57%167.67K
-59.56%-800.18K
-114.50%-1.77M
-403.30%-915.60K
-47.63%-2.55M
19.91%-501.50K
-2249.36%-822.97K
-423.17%-181.92K
-44.58%-1.73M
38.21%-626.20K
107.76%38.29K
131.44%56.29K
Lợi nhuận ròng
-15.58%-2.69M
152.04%1.02M
95.80%-365.49K
12.96%-1.41M
-612.76%-2.33M
79.60%-1.96M
-125.00%-8.69M
79.59%-1.62M
89.00%-326.77K
-192.12%-9.60M
-194.52%-3.86M
-4554.29%-7.96M
-274.69%-2.97M
-22.60%-3.29M
-1065.79%-1.31M
-86.68%178.69K
84.97%-792.48K
-187.82%-2.68M
198.68%135.82K
145.56%1.34M
Tài sản ngắn hạn
-6.71%19.75M
19.37%23.95M
29.85%24.48M
-6.77%22.16M
-4.86%21.17M
-3.17%20.07M
-24.55%18.85M
5.51%23.77M
-5.57%22.25M
-13.16%20.72M
41.76%24.99M
27.46%22.52M
24.91%23.56M
30.49%23.86M
-11.65%17.63M
12.01%17.67M
46.72%18.86M
31.60%18.29M
36.43%19.95M
-1.29%15.78M
Tổng nợ ngắn hạn
-4.61%27.14M
7.61%28.53M
20.42%29.87M
12.00%29.13M
10.56%28.45M
-3.42%26.51M
8.02%24.81M
16.33%26.01M
8.24%25.74M
8.57%27.45M
48.13%22.96M
57.38%22.36M
48.01%23.78M
69.11%25.29M
0.56%15.50M
-2.15%14.21M
-4.87%16.06M
-11.27%14.95M
-9.17%15.42M
-20.93%14.52M
Tổng tài sản
-9.06%53.27M
-0.18%58.33M
4.64%59.96M
-10.62%58.61M
-9.97%58.58M
-11.80%58.44M
-12.84%57.30M
-0.37%65.57M
-12.07%65.06M
-12.10%66.25M
17.97%65.74M
25.28%65.82M
36.65%73.99M
42.78%75.38M
2.94%55.73M
3.02%52.54M
10.13%54.14M
6.97%52.79M
5.57%54.13M
2.51%50.99M
Tổng các khoản nợ
-6.70%45.96M
3.95%48.64M
17.92%51.53M
12.32%50.71M
9.97%49.26M
1.07%46.79M
1.99%43.70M
13.67%45.15M
5.98%44.79M
12.14%46.30M
60.20%42.85M
67.14%39.72M
43.62%42.26M
38.28%41.29M
-12.60%26.75M
-17.56%23.76M
2.61%29.43M
0.58%29.86M
-0.64%30.60M
-4.59%28.82M
Tổng vốn chủ sở hữu
-21.55%7.31M
-16.79%9.69M
-38.02%8.43M
-61.32%7.90M
-54.03%9.32M
-41.65%11.65M
-40.59%13.60M
-21.75%20.43M
-36.12%20.27M
-41.46%19.96M
-21.00%22.89M
-9.28%26.10M
28.36%31.73M
48.64%34.09M
23.15%28.98M
29.78%28.78M
20.65%24.72M
16.61%22.93M
14.93%23.53M
13.48%22.17M
Thu nhập hoạt động ròng
-19.86%-2.04M
-32.18%576.59K
-44.17%-2.41M
-8.43%1.51M
-43.96%-1.70M
262.09%850.20K
-20.42%-1.67M
197.79%1.64M
16.96%-1.18M
-33.52%-524.52K
27.61%-1.39M
33.74%-1.68M
-274.11%-1.42M
78.63%-392.84K
-490.86%-1.91M
-3191.40%-2.54M
1672.69%818.36K
-104.61%-1.84M
137.01%489.90K
-92.31%82.10K
Đầu tư ròng
-70.04%-1.85K
11709700.00%234.19K
100.00%-29.00
100.00%0.00
---1.09K
100.00%-2.00
-10523.51%-1.32M
-11925.29%-1.14M
----
4.88%-4.52M
98.58%-12.44K
99.16%-9.45K
100.00%0.00
-89.87%-4.75M
---873.84K
---1.13M
-122.92%-1.17M
-692.53%-2.50M
100.00%0.00
100.00%0.00
Tài chính thuần
-173.25%-429.17K
-93.30%113.41K
668.95%1.54M
-94.19%106.20K
-48.37%585.93K
-31.43%1.69M
-107.97%-270.98K
119.03%1.83M
-64.68%1.13M
-63.38%2.47M
419.67%3.40M
-31.96%833.92K
40.36%3.21M
1178.28%6.74M
-76.43%654.21K
-39.37%1.23M
1079.76%2.29M
-725.14%-625.48K
385.97%2.78M
-80.25%2.02M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, tổng doanh thu đạt 56.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.68M.

Tài sản ngắn hạn của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, tài sản ngắn hạn là 23.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.37.

Tổng tài sản của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Dolphin Entertainment Inc là 58.33M, bao gồm 23.95M tài sản ngắn hạn và 34.38M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, tổng nghĩa vụ của Dolphin Entertainment Inc là 48.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Dolphin Entertainment Inc là 9.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.79.

Thu nhập hoạt động thuần của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Dolphin Entertainment Inc là -368.50K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.11.

Giá trị đầu tư ròng của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, giá trị đầu tư ròng của Dolphin Entertainment Inc là 233.07K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, giá trị huy động vốn ròng của Dolphin Entertainment Inc là 2.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.15.

Thu nhập ròng của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, lợi nhuận ròng là -3.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.49.

Biên lợi nhuận ròng của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, biên lợi nhuận ròng là -5.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.66.

Biên lợi nhuận gộp của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, biên lợi nhuận gộp là 91.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -28.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Dolphin Entertainment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Dolphin Entertainment Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -368.50K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.