tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DLH Holdings Corp

DLHC
Thêm vào danh sách theo dõi
5.225USD
+0.135+2.65%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
75.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DLHC

Theo dõi tình hình tài chính của DLH Holdings Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của DLH Holdings Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.17
Doanh thu / Dự báo
--/50.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
344.50M
-12.99%
EPS(YoY)
0.09
-81.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-386.60%-0.17
-217.86%-0.09
-139.53%-0.06
-74.90%0.02
-52.16%0.06
-49.44%0.08
185.42%0.16
-36.21%0.08
118.01%0.13
31.85%0.15
---0.19
--0.13
--0.06
--0.12
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-33.57%59.27M
-24.11%68.89M
-15.80%81.16M
-17.23%83.34M
-11.68%89.21M
-7.22%90.78M
-5.03%96.39M
-1.51%100.69M
1.60%101.01M
34.52%97.85M
50.95%101.49M
53.88%102.24M
-8.54%99.42M
-52.40%72.74M
3.15%67.23M
7.94%66.44M
76.73%108.70M
164.12%152.80M
28.59%65.18M
19.62%61.55M
Lợi nhuận ròng
-388.72%-2.54M
-218.74%-1.32M
-140.04%-919.00K
-74.63%289.00K
-51.55%878.00K
-48.16%1.11M
187.30%2.29M
-34.46%1.14M
125.09%1.81M
39.04%2.15M
-176.38%-2.63M
-64.27%1.74M
-88.79%805.00K
-80.18%1.55M
19.35%3.44M
68.89%4.86M
179.63%7.18M
330.21%7.80M
111.75%2.88M
35.59%2.88M
Biên lợi nhuận ròng
-534.62%-4.28%
-256.47%-1.92%
-147.56%-1.13%
-69.34%0.35%
-45.14%0.98%
-44.13%1.23%
191.92%2.38%
-33.46%1.13%
121.55%1.79%
3.36%2.20%
---2.59%
--1.70%
--0.81%
--2.13%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-18.09%12.61%
-14.00%13.35%
-32.00%10.52%
-5.03%13.94%
-11.88%15.40%
4.64%15.52%
-12.60%15.48%
-11.96%14.67%
4.39%17.48%
-17.50%14.83%
--17.71%
--16.67%
--16.74%
--17.98%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.24%46.97%
-5.67%47.08%
-7.29%44.05%
-6.66%46.22%
-4.97%48.04%
-1.56%49.91%
-6.30%47.51%
-5.40%49.52%
-6.43%50.56%
-4.21%50.70%
--50.71%
--52.34%
--54.03%
--52.94%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-33.57%59.27M
-24.11%68.89M
-15.80%81.16M
-17.23%83.34M
-11.68%89.21M
-7.22%90.78M
-5.03%96.39M
-1.51%100.69M
1.60%101.01M
34.52%97.85M
50.95%101.49M
53.88%102.24M
-8.54%99.42M
-52.40%72.74M
3.15%67.23M
7.94%66.44M
76.73%108.70M
164.12%152.80M
28.59%65.18M
19.62%61.55M
Lợi nhuận hoạt động
-101.08%-55.00K
-74.53%1.44M
-64.25%2.28M
-34.84%3.75M
-13.92%5.12M
-17.33%5.64M
-18.70%6.38M
-18.91%5.76M
-0.15%5.94M
20.56%6.82M
55.20%7.84M
-3.49%7.11M
-41.96%5.95M
-49.59%5.66M
-1.23%5.05M
49.10%7.36M
121.95%10.25M
208.64%11.22M
41.04%5.12M
29.97%4.94M
Lợi nhuận ròng
-388.72%-2.54M
-218.74%-1.32M
-140.04%-919.00K
-74.63%289.00K
-51.55%878.00K
-48.16%1.11M
187.30%2.29M
-34.46%1.14M
125.09%1.81M
39.04%2.15M
-176.38%-2.63M
-64.27%1.74M
-88.79%805.00K
-80.18%1.55M
19.35%3.44M
68.89%4.86M
179.63%7.18M
330.21%7.80M
111.75%2.88M
35.59%2.88M
Tài sản ngắn hạn
-33.16%36.79M
-41.34%39.64M
-19.68%42.54M
-19.38%49.59M
-4.97%55.04M
15.27%67.57M
-15.13%52.96M
-15.16%61.51M
-18.05%57.92M
-16.00%58.62M
43.11%62.40M
29.88%72.49M
6.90%70.67M
24.71%69.79M
-29.40%43.60M
36.87%55.81M
45.09%66.11M
14.86%55.96M
65.15%61.76M
19.71%40.78M
Tổng nợ ngắn hạn
-15.28%42.29M
-36.58%41.03M
-19.85%42.67M
-21.59%45.82M
-11.19%49.92M
11.42%64.69M
-17.82%53.24M
-22.44%58.44M
-28.91%56.21M
-28.44%58.06M
68.10%64.79M
49.24%75.34M
34.01%79.06M
51.09%81.14M
-41.94%38.54M
12.12%50.48M
22.68%59.00M
-3.07%53.70M
38.40%66.38M
26.80%45.02M
Tổng tài sản
-9.75%276.71M
-12.77%283.51M
-7.54%290.66M
-7.88%299.34M
-5.93%306.61M
-1.91%325.01M
-7.49%314.38M
-9.58%324.96M
-10.10%325.94M
-9.80%331.33M
101.08%339.84M
96.23%359.38M
85.22%362.58M
95.39%367.33M
-14.28%169.01M
2.45%183.14M
5.16%195.75M
-2.02%187.99M
7.41%197.17M
18.03%178.75M
Tổng các khoản nợ
-14.10%166.44M
-19.78%171.32M
-13.00%177.71M
-14.19%185.64M
-11.60%193.76M
-5.72%213.57M
-13.96%204.25M
-14.89%216.35M
-15.90%219.19M
-15.10%226.53M
208.51%237.40M
166.28%254.21M
129.85%260.64M
134.30%266.82M
-41.51%76.95M
-18.06%95.47M
-10.90%113.39M
-16.22%113.88M
1.10%131.56M
16.81%116.50M
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.29%110.27M
0.67%112.19M
2.57%112.96M
4.69%113.70M
5.71%112.85M
6.33%111.44M
7.51%110.13M
3.27%108.61M
4.72%106.75M
4.27%104.80M
11.27%102.44M
19.96%105.17M
23.77%101.94M
35.62%100.51M
40.32%92.06M
40.84%87.67M
39.85%82.36M
32.50%74.11M
22.78%65.61M
20.39%62.25M
Thu nhập hoạt động ròng
-73.90%3.79M
58.66%-4.77M
-14.11%10.68M
106.72%9.57M
177.30%14.50M
-327.53%-11.54M
-22.46%12.44M
-43.09%4.63M
570.75%5.23M
-36.40%5.07M
167.18%16.04M
-19.10%8.13M
-182.91%-1.11M
149.35%7.97M
-80.18%6.00M
8.49%10.06M
-90.85%1.34M
-89.66%-16.16M
246.26%30.28M
-7.73%9.27M
Đầu tư ròng
-100.00%0.00
92.93%-39.00K
86.60%-28.00K
-31.68%-212.00K
288.70%551.00K
-217.24%-552.00K
-322.34%-209.00K
-37.61%-161.00K
64.90%-292.00K
99.90%-174.00K
114.97%94.00K
24.52%-117.00K
-834.83%-832.00K
---180.34M
-1156.00%-628.00K
---155.00K
-250.85%-89.00K
100.00%0.00
99.85%-50.00K
100.00%0.00
Tài chính thuần
74.45%-3.91M
-59.50%4.94M
12.89%-10.72M
-118.51%-9.36M
-216.89%-15.31M
344.91%12.20M
25.16%-12.31M
43.82%-4.28M
-774.72%-4.83M
-102.87%-4.98M
-164.99%-16.45M
17.12%-7.63M
114.00%716.00K
4821.22%173.50M
10.25%-6.21M
-2.79%-9.20M
65.09%-5.11M
-148.46%-3.67M
-128.07%-6.92M
14.76%-8.95M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, tổng doanh thu đạt 344.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 395.94M.

Tài sản ngắn hạn của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, tài sản ngắn hạn là 42.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.68.

Tổng tài sản của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của DLH Holdings Corp là 290.66M, bao gồm 42.54M tài sản ngắn hạn và 248.13M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, tổng nghĩa vụ của DLH Holdings Corp là 177.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, tổng vốn chủ sở hữu của DLH Holdings Corp là 112.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.57.

Thu nhập hoạt động thuần của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của DLH Holdings Corp là 16.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.59.

Giá trị đầu tư ròng của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, giá trị đầu tư ròng của DLH Holdings Corp là -241.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.17.

Giá trị huy động vốn ròng của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, giá trị huy động vốn ròng của DLH Holdings Corp là -23.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.87.

Thu nhập ròng của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, lợi nhuận ròng là 1.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.59.

Biên lợi nhuận ròng của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, biên lợi nhuận ròng là 0.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.84.

Biên lợi nhuận gộp của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, biên lợi nhuận gộp là 13.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.46.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của DLH Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của DLH Holdings Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 16.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.